Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 08:57 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại 02 ngã tư nút giao thông km669+800 QL1 đoạn đi qua thị trấn Quán Hàu và km678+241 dự án đầu tư xây dựng công trình QL1 đoạn km672+600 đến km704+900 tỉnh Quảng Bình
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cụm tín hiệu Quán Hàu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:52 25/08/2022
đến
08:00 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (03/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại 02 ngã tư nút giao thông km669+800 QL1 đoạn đi qua thị trấn Quán Hàu và km678+241 dự án đầu tư xây dựng công trình QL1 đoạn km672+600 đến km704+900 tỉnh Quảng Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Nghệ Tĩnh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tich UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.100.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 660.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2Kỹ thuật thi công1-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật có liên quan hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông-32
3Cán bộ KCS1-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANÚT GIAO TẠI KM669+800 QL1 ĐOẠN QUA THỊ TRẤN QUÁN HÀU
BLắp đặt đèn tín hiệu
1Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (440x440)mm, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - ĐỏMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CLắp đặt cột đèn, Tủ điều khiển
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DMóng trụ cột đèn, trụ tủ tín hiệu
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,13m3
2Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
3Bê tông móng cột M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,8m2
5Lắp đặt cọc tiếp địa V63, L=1,5m + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V9Cọc
6Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18md
7Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V16md
ERãnh bảo vệ cáp tín hiệu trên lề đường
1Phá dỡ bê tông rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V37m3
3Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V37m3
4Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
5Lát gạch hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
FRãnh bảo vệ cáp tín hiệu qua đường
1Khoan tạo lỗ đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6md
2Đào đất hố móng đặt máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
3Đắp đất hố móng đặt máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
4Cắt mặt đường BTN, láng nhựa; Cắt hè nền bê tông, nền gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V47m
5Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
7Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
8Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V9,29m3
9Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44md
GRãi cáp ngầm, luồn dây lên đèn
1Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V203md
2Kéo Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cộtMô tả kỹ thuật theo chương V130,7m
4Luồn dây lên đèn Cáp Al/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180,1m
5Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V133,8md
6Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
HCông tác lắp đặt biển báo, vạch sơn
1Sản xuất, lắp đặt biển báo Nhà tài trợMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423bMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m2
INÚT GIAO TẠI KM678+241 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH QL1 ĐOẠN KM672+600 ĐẾN KM709+900
JLắp đặt đèn tín hiệu
1Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (440x440)mm, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - ĐỏMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
KLắp đặt cột đèn, Tủ điều khiển
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
LMóng trụ cột đèn, trụ tủ tín hiệu
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,99m3
2Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
3Bê tông móng cột M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
5Lắp đặt cọc tiếp địa V63, L=1,5m + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V9Cọc
6Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18md
7Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V16md
MRãnh bảo vệ cáp tín hiệu trên lề đường
1Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m3
2Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m3
NRãnh bảo vệ cáp tín hiệu qua đường
1Khoan tạo lỗ đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,2md
2Đào đất hố móng đặt máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
3Đắp đất hố móng đặt máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
4Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,2md
ORãi cáp ngầm, luồn dây lên đèn
1Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V173,1md
2Kéo Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 từ nguồn về tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V858m
3Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cộtMô tả kỹ thuật theo chương V253,5m
4Luồn dây lên đèn Cáp Al/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V292,7m
5Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V150,1md
6Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
PCông tác lắp đặt biển báo, vạch sơn
1Sản xuất, lắp đặt biển báo Nhà tài trợMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423bMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V66,86m2
4Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
QLắp đặt thiết bị giám sát giao thông (camera quan sát)
1Lắp đặt camera quan sát, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt máy tính điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
RAn toàn giao thông
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
3Biển phản quang số 245aMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V40công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
2Ô tô- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,2
3Máy trộn BT-250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4Máy đầm cóc- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
5Máy đầm bàn- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
6Máy đầm dùi- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
7Máy phát điện- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
8Xe cẩu- 3T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
9Xe nâng thang- 12m trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
10Máy khoan- có giấy tờ chứng minh sở hữu,1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
1
2
Ô tô
- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
2
3
Máy trộn BT
-250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
2
4
Máy đầm cóc
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
1
5
Máy đầm bàn
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
1
6
Máy đầm dùi
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
2
7
Máy phát điện
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
1
8
Xe cẩu
- 3T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
1
9
Xe nâng thang
- 12m trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
1
10
Máy khoan
- có giấy tờ chứng minh sở hữu,
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (440x440)mm, độ cao H
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 7m
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5m
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 2 pha
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào đất hố móng, đất cấp 3
12,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất giáp thổ
3,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng cột M250
9,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng
29,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt cọc tiếp địa V63, L=1,5m + kẹp
9 Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địa
18 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp
16 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá dỡ bê tông rãnh cáp
0,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào mương cáp
37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất giáp thổ
37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200, đá 1x2
0,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lát gạch hoàn trả vỉa hè
5,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường
21,6 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào đất hố móng đặt máy khoan
13,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đắp đất hố móng đặt máy khoan
13,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cắt mặt đường BTN, láng nhựa; Cắt hè nền bê tông, nền gạch terrazzo
47 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào bỏ mặt đường nhựa
2,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
2,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông M300 đá 1x2
0,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất giáp thổ
9,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đường
44 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp
203 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Kéo Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiển
50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cột
130,7 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Luồn dây lên đèn Cáp Al/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2
180,1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn
133,8 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện
1 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo Nhà tài trợ
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423b
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắng
83,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao H
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (440x440)mm, độ cao H
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 6m
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 4m
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây