Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 08:30 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường nối từ nhà văn hóa thôn Rào Đá đi khu di tích núi Thần Đinh
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường nối từ nhà văn hóa thôn Rào Đá đi khu di tích núi Thần Đinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:25 26/08/2022
đến
10:00 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (05/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Đường nối từ nhà văn hóa thôn Rào Đá đi khu di tích núi Thần Đinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Công ty TNHH đầu tư xây dựng Phan Cao. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/06/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.300.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 210.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).32
3Cán bộ KCS1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V5,72100m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,43100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V23,1100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V4,18100m3
5Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỷ thuật theo chương V5,26100m2
6Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V5,72100m3
7Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,43100m3
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V30,96100m3
BMặt đường
1Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 27 kmMô tả kỷ thuật theo chương V1,39100 tấn
2Rải thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V836,4m2
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V8,36100m2
4Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,25100m3
5Làm móng đường CPĐD loại II, lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,25100m3
6Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,49m3
7Ván khuôn đan rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,17100m2
8Bê tông bó vỉa DPC M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V10,08m3
9Bê tông đệm M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,36m3
10Ván khuôn bó vỉa DPCMô tả kỷ thuật theo chương V1,361100m2
11Lắp đặt bó vỉa DPCMô tả kỷ thuật theo chương V168cái
CTHOÁT NƯỚC MƯA
DCống dọc, cống ngang
1Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V3Đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V4Đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V1Đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 2mMô tả kỷ thuật theo chương V6Đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V26Đoạn ống
6Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 2mMô tả kỷ thuật theo chương V2Đoạn ống
7Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V3Đoạn ống
8Nối ống cống cống bê tông D400 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V4Mối nối
9Nối ống cống cống bê tông D600 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V27Mối nối
10Nối ống cống cống bê tông D800 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V4Mối nối
11Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V39,68m3
12Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V15,17m3
13Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,63100m2
14Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V2,98100m3
15Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,75100m3
16Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V2,98100m3
17Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V3,11100m3
18Xây gạch thẻ chờ vị trí đấu nối VXM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V1,29m2
EHố ga, hố thu nước
1Bê tông thành hố ga M250,đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V10,12m3
2Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,57m3
3Ván khuôn thành hố gaMô tả kỷ thuật theo chương V1,24100m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỷ thuật theo chương V0,13100m2
5Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,98m3
6C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5TMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
7C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 25TMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Cốt thép hố ga D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,35tấn
9Cốt thép hố ga 10Mô tả kỷ thuật theo chương V0,81tấn
10Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,47100m3
11Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,31100m3
12Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,47100m3
13Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V0,35100m3
FCửa thu
1Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6m3
2Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,19m3
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỷ thuật theo chương V0,07100m2
4Cốt thép cửa thu D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,05tấn
5C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
6C/c, lắp đặt Lưới chắn rác bằng VL Composite tải trọng 12,5TMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
GHoàn trả mặt đường BTXM
1Mặt đường BTXM M300 đá 2x4cm, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m2
3Lót 1 lớp bạtMô tả kỷ thuật theo chương V15m2
4Làm móng đường CPĐD loại II, lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m3
6Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
7Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,03100m3
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m3
HCống hộp (0,5x0,5)m
1Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,8m3
2Cốt thép ống buy D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,39tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,11m3
4Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V1,55m3
5Lắp đặt cống hộp đơn (0,5x0,5)m, đoạn dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V191 đoạn ống
6Nối ống cống hộp đơn (0.5x0.5)m bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V18Mối nối
7Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỷ thuật theo chương V0,89100m2
8BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,25m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,17m3
10Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V0,06m3
11BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,25m3
12Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,17m3
13Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V0,06m3
IHạng mục khác
1Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,23100m3
2Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,08100m2
4Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1100m2
5Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỷ thuật theo chương V3,26m3
6Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,03100m3
7Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,23100m3
8Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m3
JTrồng cây xanh
1Trồng cây hoa giấy có hoa cao 40cmMô tả kỷ thuật theo chương V15Cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồnMô tả kỷ thuật theo chương V15Cây
3Duy trì cây bóng mát mới trồng từ 90 ngày đến 180 ngàyMô tả kỷ thuật theo chương V15Cây
4Trồng cỏ 3 láMô tả kỷ thuật theo chương V4,68100m2
5Tưới nước thảm cỏ trong 30 ngày (30 lần)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,68100m2/lần
KĐiện chiếu sáng
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,202100m3
2Đắp cát mịn đường cáp ngầmMô tả kỷ thuật theo chương V6,868m3
3Đắp đất tận dụng nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V13,332m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6235m3
5Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - D63Mô tả kỷ thuật theo chương V11m
LLẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0865100 m
2Lắp đặt dây cáp ngầm - 4x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V119,53m
3Lắp đạt dây cáp ngầm 3x16+1x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V5m
4Lắp đặt dây đồng trần M10Mô tả kỷ thuật theo chương V108m
5Lắp đặt đầu cốt ép M10Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - dây điện 2x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V1100m
MLẮP ĐẶT CỘT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,8m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đàoMô tả kỷ thuật theo chương V1,6m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,738m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,1384100m2
6Khung móng thép gồm cả ốc mũ mạ kẽm M24X675Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỷ thuật theo chương V4cột
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỷ thuật theo chương V4cột
9Lắp Cần đèn đôi cao 2m, vươn xa 1,5mx3mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cần đèn
10Bulong M8x30Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt đèn LED cao áp công suất 120WMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt automat 1P/5A - ClipsallMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Lắp bảng điện cửa cột Bakelit 200x80x10Mô tả kỷ thuật theo chương V4bảng
14Lắp đặt cầu đấu dây 4x60AMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
16Trám vữa chân cột điệnMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
NTỦ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,36m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đàoMô tả kỷ thuật theo chương V0,12m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,029100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,003tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0041tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III - chôn cọc tiếp địaMô tả kỷ thuật theo chương V3,75m3
9Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V4cọc
10Lấp đất cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V3,75m3
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỷ thuật theo chương V8,6m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỷ thuật theo chương V1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào-0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2Máy lu9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3Máy ủi40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4Ô Tô5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5Máy trộn bê tông250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6Máy đầm bànSử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7Máy đầm dùiSử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8Ô tô rải nhựa đườngSử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
-0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
2
Máy lu
9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
3
Máy ủi
40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
4
Ô Tô
5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
2
5
Máy trộn bê tông
250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
6
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
7
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
8
Ô tô rải nhựa đường
Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I
5,72 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II
0,43 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95
23,1 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98
4,18 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Trồng cỏ mái ta luy
5,26 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1km
5,72 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1km
0,43 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Mua đất đắp từ mỏ
30,96 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 27 km
1,39 100 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Rải thảm BTN C19 dày 7cm
836,4 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2
8,36 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
12 Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên dày 15cm
1,25 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Làm móng đường CPĐD loại II, lớp dưới dày 15cm
1,25 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
3,49 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Ván khuôn đan rãnh
0,17 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Bê tông bó vỉa DPC M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm
10,08 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Bê tông đệm M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm
3,36 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Ván khuôn bó vỉa DPC
1,361 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Lắp đặt bó vỉa DPC
168 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 1m
3 Đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Lắp đặt ống cống D400C, đoạn ống dài 4m
4 Đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 1m
1 Đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 2m
6 Đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Lắp đặt ống cống D600C, đoạn ống dài 4m
26 Đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 2m
2 Đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Lắp đặt ống cống D800C, đoạn ống dài 4m
3 Đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Nối ống cống cống bê tông D400 bằng PP xảm
4 Mối nối Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Nối ống cống cống bê tông D600 bằng PP xảm
27 Mối nối Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Nối ống cống cống bê tông D800 bằng PP xảm
4 Mối nối Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm
39,68 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Đệm đá dăm
15,17 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Ván khuôn móng
0,63 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy
2,98 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95
2,75 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1km
2,98 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Mua đất đắp từ mỏ
3,11 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Xây gạch thẻ chờ vị trí đấu nối VXM M75
1,29 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Bê tông thành hố ga M250,đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm
10,12 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
2,57 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Ván khuôn thành hố ga
1,24 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Ván khuôn móng hố ga
0,13 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm
1,98 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5T
7 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
44 C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 25T
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Cốt thép hố ga D
0,35 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Cốt thép hố ga 10Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,81 tấn
0,81 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
47 Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy
0,47 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95
0,31 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 1km
0,47 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Mua đất đắp từ mỏ
0,35 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 108

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây