Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 10:58 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:48 13/09/2022
đến
14:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (19/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Hòa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/5/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 350.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự là công trình cấp nước sinh hoạt. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Cấp thoát nước- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) - có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2Kỹ thuật thi công1-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã thực hiện thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).32
3Cán bộ KCS1-Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC KHU QUỸ ĐẤT TRUNG TÂM XÃ TÂN NINH
BPhần công nghệ
1Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V11 đoạn ống
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỷ thuật theo chương V7,4829100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,3751100 m
4Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê gang cùm BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-135 độMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
11Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
14Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,5cặp bích
15Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
CCụm đồng hồ
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
DPhần họng cứu hỏa (04 trụ)
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
7Chụp khóa gangMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6m3
EPhần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,4725100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V147,2451m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V90,08m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dungMô tả kỷ thuật theo chương V1,9656100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,9853100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,9853100m3/1km
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V3,19410m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V1,608m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,359m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,249m3
FHố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V10,6381m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V2,6881m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6861m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0033m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2098m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9027m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4517m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5924m3
9Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,0423tấn
10Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,0956tấn
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1888tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0025100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0672100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,071100m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V19,1264m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V11,49m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V4,6707m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỷ thuật theo chương V131 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V21 cấu kiện
GTUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔN HỮU TÂN
HPhần công nghệ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V21 đoạn ống
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỷ thuật theo chương V21,3591100m
4Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,66671 đoạn ống
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m, dày 5,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V10,0915100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V16,6714100 m
7Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt tê gang cùm EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 125x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê gang cùm BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê gang cùm BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 80x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm EE 2 roăng đồng - Đường kính 125mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt mối nối mềm BE 1 roăng đồng- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm EE 1 roăng đồng - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt mối nối mềm BE 1 roăng đồng- Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn BB gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút gang EB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút gang EB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút gang EE nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm-135 độMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
30Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 90x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
31Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
32Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 90x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 90mmmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
35Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,5cặp bích
36Lắp bích thép lồng- Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
37Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cặp bích
38Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
39Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V37cái
42Culie định vị ống trên kè đáMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
ICụm đồng hồ
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
JPhần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V5,5146100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V827,1841m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V424,11m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dungMô tả kỷ thuật theo chương V9,2263100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,9451100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,9451100m3/1km
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V65,41510m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V37,593m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V32,708m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,885m3
11Khoan đặt ống qua đườngMô tả kỷ thuật theo chương V10,9m
KHố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V20,4661m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V10,7521m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3721m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1191m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,1729m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V3,611m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7716m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7649m3
9Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,1053tấn
10Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,1288tấn
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3947tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,005100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1039100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2844100m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V33,4848m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V19,914m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V10,8633m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỷ thuật theo chương V321 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V41 cấu kiện
LCọc báo tuyến (12 cọc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,3361m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,012tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,018100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V121 cấu kiện
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,112m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
2Máy hàn ống HDPE-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
3Ô tô- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,2
4Máy trộn BT-250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5Máy đầm cóc- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
6Máy đầm bàn- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
7Máy đầm dùi- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
8Máy phát điện- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
1
2
Máy hàn ống HDPE
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
3
Ô tô
- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
2
4
Máy trộn BT
-250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
5
Máy đầm cóc
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
1
6
Máy đầm bàn
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
1
7
Máy đầm dùi
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
1
8
Máy phát điện
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
1 1 đoạn ống Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm
7,4829 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm
2,3751 100 m Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Lắp đặt van ren, ĐK50mm
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Lắp đặt tê gang cùm BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mm
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng- Đường kính 200mm
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-135 độ
5 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ
6 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x25mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
12 Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x63mm
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm
5 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm
2,5 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mm
6 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm
0,06 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x100mm
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Lắp đặt BE - Đường kính 100mm
8 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Lắp đặt BU - Đường kính 110mm
8 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Chụp khóa gang
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
0,6 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III
1,4725 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III
147,245 1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công
90,08 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dung
1,9656 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
0,9853 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
0,9853 100m3/1km Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4
3,194 10m Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,608 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0,359 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,249 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu
10,638 1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II
2,688 1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
0,686 1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
1,0033 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
2,2098 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,9027 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
0,4517 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,5924 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
47 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0423 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0956 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,1888 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0025 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây