Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy toàn đạc/thuỷ bình
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
2 |
Xe lu bánh thép tự hành
Đặc điểm: Toàn bộ là bánh thép, Trọng lượng 6-8 tấn;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
1 |
3 |
Xe lu bánh thép tự hành
Đặc điểm: Toàn bộ là bánh thép, Trọng lượng tĩnh >= 10 tấn;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
4 |
Xe lu bánh thép tự hành
Đặc điểm: Trọng lượng tĩnh >= 16 tấn;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
1 |
5 |
Xe lu rung
Đặc điểm: Lực rung tối thiểu ≥ 25 tấn;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
3 |
6 |
Xe lu bánh hơi tự hành
Đặc điểm: Trọng lượng tĩnh >= 25 tấn;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
7 |
Máy đào bánh lốp
Đặc điểm: dung tích gầu tối thiếu ≥ 0.5 m3;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
8 |
Máy đào bánh xích
Đặc điểm: dung tích gầu tối thiếu ≥ 0.8 m3;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
9 |
Máy ủi/máy san
Đặc điểm: Ủi, san nền; công suất ≥ 110CV;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
10 |
Máy rải cấp phối đá dăm
Đặc điểm: công suất ≥ 50m3/h;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
1 |
11 |
Máy rải hỗn hợp BTN nóng
Đặc điểm: công suất ≥ 130CV;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
1 |
12 |
Máy phun tưới nhựa đường
Đặc điểm: công suất ≥ 190CV;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
1 |
13 |
Xe cần cẩu/xe tải gắn cẩu
Đặc điểm: sức nâng ≥ 10 tấn;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
1 |
14 |
Xe ô tô tưới nước
Đặc điểm: dung tích bồn ≥ 5m3;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
15 |
Máy nén khí
Đặc điểm: năng suất >= 600m3/h;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
2 |
16 |
Ô tô tự đổ
Đặc điểm: trọng tải >= 12 tấn;
- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (bằng giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) hoặc do nhà thầu huy động (bằng hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng huy động các thiết bị này để tham gia thực hiện gói thầu.
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ và chi tiết về thiết bị thi công, hiện trạng thiết bị theo Mẫu số 06D Chương IV.
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ có liên quan khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu cũng như cho việc đối chiếu tài liệu. |
10 |
1 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 1+2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
NỀN ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
275.946 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
101.96 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
86.6656 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
124.775 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
28.667 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Mua đất cấp III để đắp |
4235.0096 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Mua đất Sỏi đỏ để đắp |
8008.356 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
MẶT ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
24.127 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
40.834 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
262.949 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Mua BTN C12.5 |
4530.352 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn |
45.304 |
100tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn |
45.304 |
100tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
262.949 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
AN TOÀN GIAO THÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
1747.473 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, dùng xi măng PCB40 |
41 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm, dùng xi măng PCB40 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Sản xuất trụ đỡ biển báo |
44 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác |
41 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Sản xuất biển báo phản quang loại tròn |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sản xuất, lắp dựng Đèn nháy vàng (Đèn và trụ đèn) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bulong M14x700 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Gia công cung cấp cần đèn mạ kẽm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.043 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cung cấp đèn năng lượng mặt trời liền thể |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1+2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
2.146 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
5.868 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
381.984 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương |
51.508 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
475.311 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
1.542 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
2.272 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
8.84 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
38.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
257 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.859 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đào khai thông thượng- hạ lưu cống |
5.241 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m |
286 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
14.603 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg |
286 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3+4 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
47 |
NỀN ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
210.547 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
82.903 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
70.4672 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |