Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 09:10 04/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA cấp điện cho khu vực đường Suối Độn, đường Làng Huế, ấp 6 xã An Long
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA cấp điện cho khu vực đường Suối Độn, đường Làng Huế, ấp 6 xã An Long
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn kiến thiết thị chính
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 19/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:07 04/11/2019
đến
10:00 19/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 19/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/11/2019 (18/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Tên gói thầu;
Số lượng nhân sự chủ chốt;
Bản vẽ
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV214_Làm rõ gói thầu Tân long Phú Giáo.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu đã có công văn số: 123/2019/CV-PT ngày 12/11/2019 để làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời CV trả lời làm rõ.pdf
Ngày trả lời 15:44 12/11/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA cấp điện cho khu vực đường Suối Độn, đường Làng Huế, ấp 6 xã An Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long – Địa chỉ: xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3660.567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo; + Đơn vị thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng TESLA. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Long – Địa chỉ: xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3660.567.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long – Địa chỉ: xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3660.567

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên, do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long – Địa chỉ: xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3660.567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 93.874.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 18.774.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có thi công đường dây trung hạ thế và trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (*) Chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.162.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình công nghiệp
Loại công trình: Công trình công nghiệp nhẹ
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Tốt nghiệp đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp), thuộc chuyên ngành đào tạo: Điện / Điện công nghiệp / Điện tử / Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Điện / Công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV công trình Điện / Điện công nghiệp / Hạ tầng kỹ thuật.-(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình công trình điện - điện công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03(ba) năm-(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp), thuộc chuyên ngành đào tạo Điện / Điện công nghiệp / Điện tử / Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Điện / Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Điện / Điện công nghiệp / Hạ tầng kỹ thuật, trong đó: Có thi công đường dây trung hạ thế.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật;31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp) và:+ Là chuyên ngành An toàn lao động.+ Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Còn thời hạn);- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Điện / Điện công nghiệp / Hạ tầng kỹ thuật, trong đó: Có thi công đường dây trung hạ thế.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật)31
4Công nhân kỹ thuật5Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề công nhân kỹ thuật.(Kèm theo bản chụp bằng cấp, chứng chỉ (có chứng thực);11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trườngKhông yêu cầu1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kếKhông yêu cầu1Khoản
3Chi phí chuyển thiết bị và lực lượng lao độngKhông yêu cầu2Khoản
BHạng mục 2: Phần đường dây trung thế
1Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Đáp ứng Chương V1trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước)Đáp ứng Chương V2trụ
3Trụ BTLT-12m (không ứng lực trước)Đáp ứng Chương V1trụ
4Móng M12aĐáp ứng Chương V1bộ
5Móng M12BTĐáp ứng Chương V1bộ
6Móng M12BT2Đáp ứng Chương V3bộ
7Xà FCO Composit 1P-800Đáp ứng Chương V2bộ
8- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Đáp ứng Chương V18,89Kg
9- Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Đáp ứng Chương V96,9m
10- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Đáp ứng Chương V9m
11- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníĐáp ứng Chương V6Bộ
12- Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmĐáp ứng Chương V1Bộ
13- Ty sứ đứngĐáp ứng Chương V1Cây
14- Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mmĐáp ứng Chương V1Bộ
15- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Đáp ứng Chương V1Sợi
16- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonĐáp ứng Chương V7bộ
17- Bulon mắt 16x250Đáp ứng Chương V2cây
18- Bulon mắt 16x300Đáp ứng Chương V4cây
19- Giáp níu căng dây ACX 50-70Đáp ứng Chương V6bộ
20- Nối ép WR-289 (50-70)Đáp ứng Chương V12cái
21- Kẹp quai U 2/0Đáp ứng Chương V3cái
22- Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng Chương V3cái
23- Ốc siết cáp 2/0Đáp ứng Chương V12cái
24- Băng quấn SiliconĐáp ứng Chương V1cuộn
25- Bảng nguy hiểm, số trụĐáp ứng Chương V5cái
26- Nắp chụp FCOĐáp ứng Chương V4cái
27- FCO 24kV-100AĐáp ứng Chương V2Bộ
28- Chì trung thế 6KĐáp ứng Chương V2Sợi
29- Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCOĐáp ứng Chương V2Bộ
30- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng Chương V0,095Km
31- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng Chương V0,095Km
32- Kéo dây CX 24kV 25mm2Đáp ứng Chương V0,009Km
33- Lắp sứ đứng 24kV + ty sứĐáp ứng Chương V0,110sứ
34- Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVĐáp ứng Chương V6bộ
35- Lắp nối ép cỡ 50mm2Đáp ứng Chương V12cái
36- Lắp kẹp quai UĐáp ứng Chương V3cái
37- Lắp kẹp dây nóngĐáp ứng Chương V3cái
38- Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulonĐáp ứng Chương V12cái
39- Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnĐáp ứng Chương V5cái
40- Lắp LBFCO, FCO 24kVĐáp ứng Chương V2Bộ
41- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng Chương V0,095km
42- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng Chương V0,095Km
43Vận chuyển phần đường dây trung thếĐáp ứng Chương V1CT
44Cẩu trụ lên- xuốngĐáp ứng Chương V1CT
CHạng mục 3: Phần đường dây hạ thế
1Trụ BTLT-10,5m đơn không có tiếp địa thân trụĐáp ứng Chương V2trụ
2Trụ BTLT-8,5m đơnĐáp ứng Chương V14trụ
3Trụ BTLT-8,5m ghép đôiĐáp ứng Chương V8trụ
4Móng M8,5aĐáp ứng Chương V11bộ
5Móng M8,5BT2Đáp ứng Chương V8bộ
6Móng M8,5BT1Đáp ứng Chương V3bộ
7Móng M10,5aĐáp ứng Chương V2bộ
8Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVĐáp ứng Chương V4bộ
9Cáp nhôm bọc AV-70mm2Đáp ứng Chương V1.705,44mét
10Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18Đáp ứng Chương V46cây
11Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18Đáp ứng Chương V5cây
12Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18Đáp ứng Chương V16cây
13Rack 2 sứĐáp ứng Chương V30Bộ
14Sứ ống chỉĐáp ứng Chương V60cái
15Nối ép nhôm 50-70 (WR289)Đáp ứng Chương V37cái
16Kẹp AC 50-70 2 bulonĐáp ứng Chương V56cái
17Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)Đáp ứng Chương V4Bộ
18Code trụ ghép 600x300Đáp ứng Chương V4Bộ
19Hộp Domino + 6CB-32AĐáp ứng Chương V17cái
20Cáp CV-25mm2Đáp ứng Chương V68mét
21Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)Đáp ứng Chương V17cái
22Băng kéo cách điệnĐáp ứng Chương V18,5cuộn
23Bảng số trụĐáp ứng Chương V24Bộ
24- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéoĐáp ứng Chương V1,672km
25- Lắp Rack 2 sứ + sứ ống chỉĐáp ứng Chương V30Bộ
26- Lắp kẹp AC 2 bulon, 3 bulonĐáp ứng Chương V17cái
27- Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) Đáp ứng Chương V37cái
28- Lắp hộp DominoĐáp ứng Chương V17cái
29- Kéo cáp đồng CV-25mm2 - Hộp dominoĐáp ứng Chương V0,068km
30- Gắn Bảng nguy hiểmĐáp ứng Chương V24cái
31- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéoĐáp ứng Chương V1,672km
32Mương cáp ngầm 01 mạch - nền đườngĐáp ứng Chương V53m
33Tiếp địa lặp lại dây NĐáp ứng Chương V2bộ
34- Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-(3x70+1x35)mm2 trong ống bảo vệĐáp ứng Chương V65,65mét
35- Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x70+1x35)mm2Đáp ứng Chương V2đầu
36Đầu cosse Cu-35mm2Đáp ứng Chương V2cái
37Đầu cosse Cu-70mm2Đáp ứng Chương V6cái
38Ống HDPE 105/80mm2 dày 2,2mmĐáp ứng Chương V73m
39Cọc cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng Chương V13cái
40Cọc chỉ hướng cáp ngầm HTĐáp ứng Chương V2cọc
41- Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-(3x70+1x35)mm2 trong ống bảo vệĐáp ứng Chương V0,65100mét
42- Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x70+1x35)mm2Đáp ứng Chương V2đầu
43- Làm đầu cosse Cu 35mm2Đáp ứng Chương V0,210đầu
44- Làm đầu cosse Cu 70mm2Đáp ứng Chương V0,610đầu
45- Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầmĐáp ứng Chương V0,73100m
46Vận chuyển phần đường dây hạ thếĐáp ứng Chương V1CT
47Cẩu trụ lên- xuốngĐáp ứng Chương V1CT
DHạng mục 4: Phần trạm biến áp phân phối
1- Đà composit FCO-800Đáp ứng Chương V2bộ
2- Cáp đồng bọc 600V-70mm2Đáp ứng Chương V108m
3- Cáp CX 24kV-25mm2Đáp ứng Chương V8m
4- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Đáp ứng Chương V12m
5- Kẹp hotline 2/0Đáp ứng Chương V2cái
6- Kẹp quai U 2/0Đáp ứng Chương V2cái
7- Đầu cosse Cu 70mm2Đáp ứng Chương V18đầu
8- Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủĐáp ứng Chương V2cái
9- Bảng nguy hiểmĐáp ứng Chương V2cái
10- Bảng tên trạmĐáp ứng Chương V2cái
11- Code bắt 1 ống PVC D114mmĐáp ứng Chương V2bộ
12- Code bắt 2 ống PVC D114mmĐáp ứng Chương V2bộ
13- đai thép + 02 khóa đaiĐáp ứng Chương V2bộ
14- Ống PVC 49Đáp ứng Chương V4m
15- Co PVC 49Đáp ứng Chương V4cái
16- Ống PVC 114Đáp ứng Chương V20m
17- Co PVC 114Đáp ứng Chương V8cái
18- Băng keo cách điệnĐáp ứng Chương V2cuộn
19- Băng quấn SiliconĐáp ứng Chương V2cuộn
20- Nắp che đầu cực MBAĐáp ứng Chương V2cái
21- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Đáp ứng Chương V4Bộ
22- Nắp che đầu cực LAĐáp ứng Chương V2cái
23- Tiếp địa trạm biến ápĐáp ứng Chương V2bộ
24- Tiếp địa đo đếmĐáp ứng Chương V2bộ
25- Hộp composit gắn ĐK 1PĐáp ứng Chương V2cái
26Vận chuyển phần TBAĐáp ứng Chương V1CT
EHạng mục 4: Phần thiết bị
1- MBT 1x25kVA-12,7/0,22kV - AmorphousĐáp ứng Chương V2máy
2- FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Đáp ứng Chương V2bộ
3- Chì 24kV-3KĐáp ứng Chương V2sợi
4- Chống sét van LA 18kV-10KAĐáp ứng Chương V2bộ
5- MCCB 3 pha 600V-125AĐáp ứng Chương V2cái
6- TI 600V-100/5A (điện lực cấp)Đáp ứng Chương V2cái
7- ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)Đáp ứng Chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào0.8 m31
2Máy trộn bê tông250L1
3Ô tô tự đổ≥ 5T1
4Cần trục ô tô≥ 10T1
5Ô tô thùng≥ 10T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
1
Máy đào
0.8 m3
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
2
Máy trộn bê tông
250L
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
4
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1
5
Ô tô thùng
≥ 10T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường
1 Khoản Không yêu cầu
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế
1 Khoản Không yêu cầu
3 Chi phí chuyển thiết bị và lực lượng lao động
2 Khoản Không yêu cầu
4 Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)
1 trụ Đáp ứng Chương V
5 Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước)
2 trụ Đáp ứng Chương V
6 Trụ BTLT-12m (không ứng lực trước)
1 trụ Đáp ứng Chương V
7 Móng M12a
1 bộ Đáp ứng Chương V
8 Móng M12BT
1 bộ Đáp ứng Chương V
9 Móng M12BT2
3 bộ Đáp ứng Chương V
10 Xà FCO Composit 1P-800
2 bộ Đáp ứng Chương V
11 - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2
18,89 Kg Đáp ứng Chương V
12 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2
96,9 m Đáp ứng Chương V
13 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2
9 m Đáp ứng Chương V
14 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní
6 Bộ Đáp ứng Chương V
15 - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm
1 Bộ Đáp ứng Chương V
16 - Ty sứ đứng
1 Cây Đáp ứng Chương V
17 - Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm
1 Bộ Đáp ứng Chương V
18 - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70
1 Sợi Đáp ứng Chương V
19 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon
7 bộ Đáp ứng Chương V
20 - Bulon mắt 16x250
2 cây Đáp ứng Chương V
21 - Bulon mắt 16x300
4 cây Đáp ứng Chương V
22 - Giáp níu căng dây ACX 50-70
6 bộ Đáp ứng Chương V
23 - Nối ép WR-289 (50-70)
12 cái Đáp ứng Chương V
24 - Kẹp quai U 2/0
3 cái Đáp ứng Chương V
25 - Kẹp dây nóng 2/0
3 cái Đáp ứng Chương V
26 - Ốc siết cáp 2/0
12 cái Đáp ứng Chương V
27 - Băng quấn Silicon
1 cuộn Đáp ứng Chương V
28 - Bảng nguy hiểm, số trụ
5 cái Đáp ứng Chương V
29 - Nắp chụp FCO
4 cái Đáp ứng Chương V
30 - FCO 24kV-100A
2 Bộ Đáp ứng Chương V
31 - Chì trung thế 6K
2 Sợi Đáp ứng Chương V
32 - Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO
2 Bộ Đáp ứng Chương V
33 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo
0,095 Km Đáp ứng Chương V
34 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo
0,095 Km Đáp ứng Chương V
35 - Kéo dây CX 24kV 25mm2
0,009 Km Đáp ứng Chương V
36 - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ
0,1 10sứ Đáp ứng Chương V
37 - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV
6 bộ Đáp ứng Chương V
38 - Lắp nối ép cỡ 50mm2
12 cái Đáp ứng Chương V
39 - Lắp kẹp quai U
3 cái Đáp ứng Chương V
40 - Lắp kẹp dây nóng
3 cái Đáp ứng Chương V
41 - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon
12 cái Đáp ứng Chương V
42 - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn
5 cái Đáp ứng Chương V
43 - Lắp LBFCO, FCO 24kV
2 Bộ Đáp ứng Chương V
44 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo
0,095 km Đáp ứng Chương V
45 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo
0,095 Km Đáp ứng Chương V
46 Vận chuyển phần đường dây trung thế
1 CT Đáp ứng Chương V
47 Cẩu trụ lên- xuống
1 CT Đáp ứng Chương V
48 Trụ BTLT-10,5m đơn không có tiếp địa thân trụ
2 trụ Đáp ứng Chương V
49 Trụ BTLT-8,5m đơn
14 trụ Đáp ứng Chương V
50 Trụ BTLT-8,5m ghép đôi
8 trụ Đáp ứng Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây