Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: ĐTXD 02 nhà đa năng xóm Tây Phướn, xóm Rừng và công viên thể thao khu phố Bính Hạ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC) 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; 4. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 5. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,7139 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,9185 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,2985 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,6021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,6819 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 1,3614 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,4727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3937 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,3419 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6219 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4693 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,8241 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2794 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,7216 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3382 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,4872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,7765 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2517 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3454 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,6733 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,4095 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,2787 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,4703 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,8663 | m3 |
| 28 | Mua Thép xà gồ C10 | Chương V - E HSMT | 1.442,3903 | kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,4072 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,4072 | tấn |
| 31 | Mua thép góc làm kèo | Chương V - E HSMT | 3.015,4373 | kg |
| 32 | Mua thép bản liên kết kèo | Chương V - E HSMT | 917,1393 | kg |
| 33 | Mua bu lông D20 liên kết với cột | Chương V - E HSMT | 35,52 | kg |
| 34 | Mua thép góc giằng mái | Chương V - E HSMT | 310,9953 | kg |
| 35 | Mua thép bản làm giằng mái | Chương V - E HSMT | 23,2778 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E HSMT | 3,8367 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 3,8367 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,3261 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,3261 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 293,6589 | 1m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,6303 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0903 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7919 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,4689 | m3 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8942 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1032 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8932 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0124 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2578 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0442 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7792 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1757 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1757 | 100m3/1km |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 58,5844 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8019 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3123 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,8992 | m3 |
| 69 | Khoan ramset vào cột D10mm, lỗ d12mm | Chương V - E HSMT | 750,5 | lỗ |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 393,0736 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 379,2516 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 253,7265 | m2 |
| 73 | Đắp trang trí chân cột | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 270,24 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 84,33 | m |
| 76 | Đắp chữ nổi nhà đa năng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 154,632 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 373,2972 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 646,8001 | m2 |
| 80 | Cửa đi hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 23,936 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh V4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 30,1086 | m2 |
| 82 | Vách kính nhôm hệ vp4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 78,2494 | m2 |
| 83 | Lam chắn nắng rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm, liên kết bằng hộp 40x80 dày 1,1mm mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 65,3454 | m2 |
| 84 | Khóa tay bẻ nhập khẩu | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 85 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 20 | Cái |
| 86 | Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổ | Chương V - E HSMT | 472,4413 | Kg |
| 87 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,4609 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,5719 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 26,04 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,3662 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 210,1484 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,9544 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,384 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 83,6593 | m2 |
| 95 | Làm trần nhôm Clip - in kt 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 214,2046 | m2 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5309 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,0948 | m3 |
| 100 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,2445 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,85 | m |
| 102 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,0584 | 1m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2018 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0168 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,14 | m2 |
| 107 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 3,4396 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 109 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7039 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,338 | m2 |
| 111 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V - E HSMT | 42,0594 | kg |
| 112 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 422,6007 | Kg |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 281,7338 | m2 |
| 114 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 108,5857 | m2 |
| 115 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,6057 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 41,67 | m |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 5,1484 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,0784 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 6,2352 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,1961 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1463 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,8194 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,25 | m3 |
| 7 | Làm băng cản nước PVC V200 | Chương V - E HSMT | 101,2 | m |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 1,9013 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,6876 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,6163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1457 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,6941 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,113 | m3 |
| 16 | Thang sắt inox 304 | Chương V - E HSMT | 15,9869 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0118 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,128 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 201,46 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 68,6 | m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 7,488 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4865 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7002 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4467 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,032 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2112 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4592 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8699 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3802 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1701 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6294 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,001 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0036 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,066 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,704 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,7408 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,4532 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 28,3332 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 43,5648 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,5924 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 13,9424 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,5744 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,824 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt V4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,96 | m2 |
| 61 | Khóa tay bẻ nhập khẩu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổ | Chương V - E HSMT | 30,6396 | Kg |
| 63 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,0299 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,2693 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 1,96 | m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Mua tủ điện vỏ tôn KT: 1000x600x300 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tôn | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | 5 đèn |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống thanh cái , cáp nối | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bảng điện lắp âm tường 200x200x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 28 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn led Panel 50W kt 600x600 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led pha 200W chiếu sáng thể thao | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ô cắm âm tường loại 3 cực 16A | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt hắt kiến trúc 45w | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 290 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 230 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 145 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây loại chống cháy | Chương V - E HSMT | 28 | hộp |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 42 | Dây tiếp địa D16 | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 44 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 0,28 | 10m |
| 45 | chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,336 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 49 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 51 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 55 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/50mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,74 | 1m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,58 | m3 |
| 61 | Khung bu lông móng 4M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,58 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,052 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| 65 | Lắp choá đèn led 100W ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 68 | Tai bắt tiếp địa 50x4, l=75mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/50mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khóa nước 2 chiều ppr D50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao điện D27mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Trõ bơm D27mm | Chương V - E HSMT | 1 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt khóa nước 2 chiều D27mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 100x100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 500w | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 115 | Colie giữ ống D90 thoát nước mưa | Chương V - E HSMT | 30 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y đều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 48,46 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 3 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 7,6718 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5613 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5613 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| 9 | Trải ni long lót sân | Chương V - E HSMT | 134,24 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,42 | m3 |
| 11 | Lát nền sân đá tự nhiên KT 400x400x30mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 202,74 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1729 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,939 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,0773 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 63,9656 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0508 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 6,1805 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,9948 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,846 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9768 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,64 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,264 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0401 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0461 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,666 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 26,5856 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,371 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2736 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,94 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,3 | m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,364 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1618 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2071 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2384 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,441 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3481 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3481 | 100m3/1km |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,0556 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4365 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6547 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1843 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,3832 | m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,468 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0147 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0259 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0506 | 100m3/1km |
| 66 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 28,3461 | 1m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1976 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8228 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0703 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,5284 | tấn |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,8562 | m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 8,69 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0229 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1313 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1723 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9477 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0988 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9152 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,2174 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,4667 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 123,8724 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,2888 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 140,1624 | m2 |
| 88 | Gia công cổng sắt | Chương V - E HSMT | 0,0453 | tấn |
| 89 | Thép hộp làm cổng | Chương V - E HSMT | 36,7451 | kg |
| 90 | Thép tấm, lá làm cổng | Chương V - E HSMT | 9,6475 | kg |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 1,65 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,768 | 1m2 |
| 93 | Chốt + khóa cổng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 30,8544 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 23,64 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 7,2144 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 207,8 | m2 |
| 5 | Bạt nilon chống mất thuốc do hào | Chương V - E HSMT | 57,436 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3085 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 10 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 200 | cái |
| 12 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 24 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (vận dụng mã hiệu tính nhân công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4347 | 100m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 78,4278 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) + khớp nối | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| G | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q>=45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| H | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5819 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,8861 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1087 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,5318 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,5186 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 1,4091 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,8652 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,3056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,1454 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,8088 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,5811 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,1846 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,4906 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6811 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,7437 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,3984 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7684 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,9158 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,4472 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,9484 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,5923 | m3 |
| 28 | Mua Thép xà gồ C10 | Chương V - E HSMT | 1.397,0545 | kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,363 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,363 | tấn |
| 31 | Mua thép góc làm kèo | Chương V - E HSMT | 2.742,5823 | kg |
| 32 | Mua thép bản liên kết kèo | Chương V - E HSMT | 917,1393 | kg |
| 33 | Mua bu lông D20 liên kết với cột ( bu lông neo mạ kẽm cấp bền 8.8) | Chương V - E HSMT | 35,52 | kg |
| 34 | Mua thép góc giằng mái | Chương V - E HSMT | 310,9953 | kg |
| 35 | Mua thép bản làm giằng mái | Chương V - E HSMT | 29,971 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E HSMT | 3,5705 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 3,5705 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,3327 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,3327 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 279,3168 | 1m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,5523 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1704 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5525 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8606 | m3 |
| 45 | Mua bu lông m20 cấp bền 8,8 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 46 | Mua thép bản dày 5-6mm | Chương V - E HSMT | 100,7575 | kg |
| 47 | Mua thép ống 60x60x2mm , thép ống tròn , D48x32mm | Chương V - E HSMT | 16,6563 | kg |
| 48 | Mua thép hộp 60x60x2mm | Chương V - E HSMT | 62,0843 | kg |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,1751 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1751 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện khung thép | Chương V - E HSMT | 9,5194 | m2 |
| 52 | Lắp đặt kính cường lực dày 12mm | Chương V - E HSMT | 9,7904 | m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8942 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1032 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8932 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0124 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2578 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0442 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7792 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1381 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1381 | 100m3/1km |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 63,291 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8396 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6308 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,8992 | m3 |
| 76 | Khoan ram set vào cột D10 , lỗ D12mm | Chương V - E HSMT | 696 | lỗ |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 418,6891 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 400,9412 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 133,6438 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 231,5757 | m2 |
| 81 | Đắp trang trí chân cột | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 126,62 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 260,886 | m |
| 84 | Đắp chữ nổi nhà đa năng | Chương V - E HSMT | 1 | 0.0 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 534,585 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 650,2648 | m2 |
| 87 | Cửa đi hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 25,76 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh V4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 24,7686 | m2 |
| 89 | Vách kính nhôm hệ vp4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 69,5926 | m2 |
| 90 | Lam chắn nắng rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm, liên kết bằng hộp 40x80 dày 1,1mm mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 62,7972 | m2 |
| 91 | Khóa tay bẻ nhập khẩu | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 15 | bộ' |
| 93 | Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổ | Chương V - E HSMT | 378,854 | Kg |
| 94 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,3696 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,6948 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 25,2 | m2 |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 152,152 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,3836 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 187,5678 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường gạch đỏ 120x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,8224 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 600x300, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 49,536 | m2 |
| 102 | Ốp gạch vỉ mầu tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 76,6778 | m2 |
| 103 | Làm trần nhôm Clip - in kt 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 191,2408 | m2 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,566 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,9526 | m3 |
| 107 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1428 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,65 | m |
| 109 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 278,8209 | Kg |
| 110 | Quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần, sênô mái | Chương V - E HSMT | 185,8806 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,5963 | m2 |
| 112 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,2731 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 38,39 | m |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,982 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 1,8085 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 5,43 | 100m2 |
| I | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Mua tủ điện vỏ tôn KT: 1000x600x300 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 10 | chuyển mạch vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống thanh cái , cáp nối | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảng điện lắp âm tường 200x200x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn led Panel 50W kt 600x600 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led pha 200W chiếu sáng thể thao | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ô cắm âm tường loại 3 cực 16A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hắt kiến trúc 45w | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 124 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 290 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 62 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây loại chống cháy | Chương V - E HSMT | 28 | hộp |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2,5m | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 30,28 | m |
| 41 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 15,336 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 45 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Trõ bơm D27mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt khóa nước 2 chiều D34mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 100x100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 500w | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y đều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| J | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RÙNG - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 28,27 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 6 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 20,3966 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4867 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,3118 | 100m3 |
| 8 | Trải ni long lót sân | Chương V - E HSMT | 92,2 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,22 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 92,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,918 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,4601 | m3 |
| 14 | Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,98 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,89 | m2 |
| 16 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Chương V - E HSMT | 1,6875 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7906 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,141 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1628 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,94 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0067 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0077 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,111 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,09 | m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 23,1552 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,807 | m3 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8512 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,36 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,1 | m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,188 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1804 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2076 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,997 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2414 | 100m3/1km |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,0814 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4613 | m3 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3086 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,948 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,312 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0096 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0194 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,192 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0308 | 100m3/1km |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,4754 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6127 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1178 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,309 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 73 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 3,5554 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0062 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0358 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2585 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0026 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0191 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1776 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,962 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6727 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,9564 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4424 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,4 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,4 | m2 |
| K | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 25,584 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 18,708 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 6,876 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 168,996 | m2 |
| 5 | Bạt nilon chống mất thuốc cho hào | Chương V - E HSMT | 48,376 | m2 |
| L | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,1961 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1463 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,8194 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,25 | m3 |
| 7 | Làm băng cản nước PVC V20 liên kết mạch xử lý chống thấm tại vị trí mạch ngưng | Chương V - E HSMT | 103,2 | m |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 1,7578 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,6876 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,6163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1457 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,6941 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,113 | m3 |
| 16 | Thang inox xuống bể | Chương V - E HSMT | 15,9869 | kg |
| 17 | Mua thép góc làm nắp bể | Chương V - E HSMT | 13,12 | kg |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,0128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,0128 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0118 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,128 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 185,135 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 68,6 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3/1km |
| M | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 10 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 200 | cái |
| 12 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 24 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (vận dụng mã hiệu tính nhân công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4347 | 100m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 78,4278 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) + khớp nối | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| N | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RÙNG - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q>=45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| O | CẢI TẠO CÔNG VIÊN KHU PHỐ BÍNH HẠ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3563 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Ni long trải lót nền | Chương V - E HSMT | 441,46 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 46,54 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 47,7035 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè, đường dạo gạch Tezzazo, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 409 | m2 |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 2 | gốc |
| 8 | Tháo dỡ bóp vỉa hiện trạng vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 9 | Mua bó vỉa hè 18x26x100cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 18x26x100cm màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 11 | Mua bó bồn 10x15x80cm đá màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 215,865 | m |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 10x15x80cm đá màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 210,6 | m |
| 13 | Mua cỏ nhật thảm | Chương V - E HSMT | 227,4 | m2 |
| 14 | Trồng cây Giáng hương , đường kính gốc 13-15cm, chiều cao tán | Chương V - E HSMT | 11 | cây |
| 15 | Trồng cây mẫu đơn thái chiều cao | Chương V - E HSMT | 290 | cây |
| 16 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 56,85 | m3 |
| 17 | Mua ghế đá để công viên | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ô tô ≥ 6T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
2 |
Máy bơm nước ≥ 5CV |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
4 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
5 |
Máy đào 0,4 - 0,8m3 |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
6 |
Máy đầm bàn ≥ 1 kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
8 |
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
4 |
9 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
4 |
10 |
Máy hàn nhiệt ≥ 800W |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
11 |
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
12 |
Máy nén khí |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
14 |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
15 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
16 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có những lời nói, người nói đau hơn người nghe. Có những giọt nước mắt, người nhìn thấy đau hơn người khóc… "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND phường Trang Hạ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND phường Trang Hạ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.