Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 09:13 11/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
ĐTXD 02 nhà đa năng xóm Tây Phướn, xóm Rừng và công viên thể thao khu phố Bính Hạ
Gói thầu
Xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
ĐTXD 02 nhà đa năng xóm Tây Phướn, xóm Rừng và công viên thể thao khu phố Bính Hạ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:19 21/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:08 11/02/2022
đến
09:19 21/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:19 21/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/02/2022 (21/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: ĐTXD 02 nhà đa năng xóm Tây Phướn, xóm Rừng và công viên thể thao khu phố Bính Hạ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư ACT Group; Công ty TNHH Đầu tư và xây lắp Công nghiệp Chiến Thắng + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng 889 + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC) 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; 4. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 5. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng2+ Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện1+ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC1- Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,7139100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,9185100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT9,2985m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,6021tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT1,6819tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT1,3614tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT32,4727m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3236100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,3937m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT25,3419m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,092100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6219100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4693100m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT21,8241m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,523100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2794tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,7216tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3382tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,4872m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,7765100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2517tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3454tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,6733tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT14,4095m3
25Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT1,2787100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,4703tấn
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT14,8663m3
28Mua Thép xà gồ C10Chương V - E HSMT1.442,3903kg
29Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,4072tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,4072tấn
31Mua thép góc làm kèoChương V - E HSMT3.015,4373kg
32Mua thép bản liên kết kèoChương V - E HSMT917,1393kg
33Mua bu lông D20 liên kết với cộtChương V - E HSMT35,52kg
34Mua thép góc giằng máiChương V - E HSMT310,9953kg
35Mua thép bản làm giằng máiChương V - E HSMT23,2778kg
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - E HSMT3,8367tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT3,8367tấn
38Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,3261tấn
39Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,3261tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT293,65891m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,6303100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0903tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7919tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,4689m3
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1921100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0134100m2
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,8942m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0243100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1032tấn
50Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,8932m3
51Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,0124m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,56m2
53Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,56m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT23,56m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,8m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0234100m2
57Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,2578m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0311100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0442tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,7792m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT91cấu kiện
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,054100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1757100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1757100m3/1km
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT58,5844m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,8019m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,3123m3
68Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,8992m3
69Khoan ramset vào cột D10mm, lỗ d12mmChương V - E HSMT750,5lỗ
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT393,0736m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT379,2516m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT253,7265m2
73Đắp trang trí chân cộtChương V - E HSMT19cái
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT270,24m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT84,33m
76Đắp chữ nổi nhà đa năngChương V - E HSMT1bộ
77Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT154,632m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT373,2972m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT646,8001m2
80Cửa đi hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT23,936m2
81Cửa sổ 2 cánh V4400, kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT30,1086m2
82Vách kính nhôm hệ vp4400, kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT78,2494m2
83Lam chắn nắng rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm, liên kết bằng hộp 40x80 dày 1,1mm mạ kẽmChương V - E HSMT65,3454m2
84Khóa tay bẻ nhập khẩuChương V - E HSMT7bộ
85Chốt cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT20Cái
86Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổChương V - E HSMT472,4413Kg
87Gia công lan canChương V - E HSMT0,4609tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT19,57191m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT26,04m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,3662m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT210,1484m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,9544m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT35,384m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT83,6593m2
95Làm trần nhôm Clip - in kt 600x600 mmChương V - E HSMT214,2046m2
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,958100m2
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0232100m2
98Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,5309m3
99Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT7,0948m3
100Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT24,2445m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT43,85m
102Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,05841m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0096100m2
104Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,2018m3
105Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,0168m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,14m2
107Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT3,4396m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0072100m2
109Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,7039m3
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,338m2
111Mua inox 304 làm lan canChương V - E HSMT42,0594kg
112Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2Chương V - E HSMT422,6007Kg
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT281,7338m2
114Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT108,5857m2
115Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT8cái
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,6057100m2
117Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmChương V - E HSMT41,67m
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT5,1484100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT2,0784100m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT6,2352100m2
BNHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,1961100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1456100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT8,512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1463tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT2,8194tấn
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT20,25m3
7Làm băng cản nước PVC V200Chương V - E HSMT101,2m
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT1,9013100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1375tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,6876tấn
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT22,6163m3
12Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,6908100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1457tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT2,6941tấn
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT20,113m3
16Thang sắt inox 304Chương V - E HSMT15,9869kg
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0064100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0118tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,128m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT201,46m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT96,22m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT96,22m2
24Quét nước xi măngChương V - E HSMT96,22m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT68,6m2
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,329100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,8671100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT1,8671100m3/1km
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V - E HSMT7,4881m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0172100m2
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,4865m3
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,7002m3
33Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,4467m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0192100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,032tấn
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,2112m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0795100m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,4592m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,8699m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0346100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0142tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,089tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,3802m3
44Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,1614100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1701tấn
46Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,6294m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,006100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,001tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0036tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,066m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT28,704m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,7408m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,4532m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT28,3332m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT43,5648m2
56Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,5924m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT13,9424m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,5744m2
59Cửa đi 2 cánh hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT1,824m2
60Cửa sổ 2 cánh mở trượt V4400, kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT1,96m2
61Khóa tay bẻ nhập khẩuChương V - E HSMT1bộ
62Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổChương V - E HSMT30,6396Kg
63Gia công lan canChương V - E HSMT0,0299tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,26931m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT1,96m2
CNHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - ĐIỆN NƯỚC
1Mua tủ điện vỏ tôn KT: 1000x600x300Chương V - E HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện tônChương V - E HSMT1hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AChương V - E HSMT3bộ
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - E HSMT3cái
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT35 đèn
11Chuyển mạch vôn kếChương V - E HSMT1bộ
12Hệ thống thanh cái , cáp nốiChương V - E HSMT1bộ
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V - E HSMT35m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V - E HSMT10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - E HSMT27m
16Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V - E HSMT27m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,35100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,27100m
20Lắp đặt bảng điện lắp âm tường 200x200x150Chương V - E HSMT1hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT3cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E HSMT1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT2cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AChương V - E HSMT3cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT5cái
26Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT28hộp
27Lắp đặt đèn led Panel 50W kt 600x600Chương V - E HSMT24bộ
28Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - E HSMT2bộ
29Lắp đặt đèn Led pha 200W chiếu sáng thể thaoChương V - E HSMT8bộ
30Lắp đặt ô cắm âm tường loại 3 cực 16AChương V - E HSMT20cái
31Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kWChương V - E HSMT8cái
32Lắp đặt hắt kiến trúc 45wChương V - E HSMT6bộ
33Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V - E HSMT120m
34Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V - E HSMT290m
35Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V - E HSMT230m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT60m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT145m
38Lắp đặt hộp nối dây loại chống cháyChương V - E HSMT28hộp
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT4cái
40Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT6cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT45m
42Dây tiếp địa D16Chương V - E HSMT28m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT30m
44Rải dây tiếp địaChương V - E HSMT0,2810m
45chân bật dọc tường D10, L=300mmChương V - E HSMT10cái
46Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT15,3361m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1534100m3
48Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
49Dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
50Đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT3cái
51Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cái
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT5,761m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0324100m3
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0252100m3
55Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2Chương V - E HSMT0,3100m
56Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT0,18100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/50mmChương V - E HSMT0,3100 m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,741m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,41m3
60Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,58m3
61Khung bu lông móng 4M24x300x300x675Chương V - E HSMT2bộ
62Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,58m3
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,052m3
64Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V - E HSMT21 cột
65Lắp choá đèn led 100W ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT2bộ
66Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT2cọc
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT5m
68Tai bắt tiếp địa 50x4, l=75mmChương V - E HSMT0,24kg
69Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/50mmChương V - E HSMT0,04100 m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E HSMT0,15100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
73Lắp đặt khóa nước 2 chiều ppr D50mmChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - E HSMT0,5100m
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT12cái
76Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
77Lắp đặt van phao điện D27mmChương V - E HSMT1cái
78Trõ bơm D27mmChương V - E HSMT10.0
79Lắp đặt khóa nước 2 chiều D27mmChương V - E HSMT2cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - E HSMT0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,1100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT11cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT7cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT11cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
91Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT2bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT2cái
93Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT2cái
94Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
95Lắp đặt giá treoChương V - E HSMT2cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT2cái
97Lắp đặt ga thoát sàn inox 100x100Chương V - E HSMT2cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
99Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E HSMT1bể
100Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 500wChương V - E HSMT1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,04100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - E HSMT0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,7100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,02100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - E HSMT2cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - E HSMT2cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT6cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT4cái
110Lắp đặt cút nhựa D42 ren trongChương V - E HSMT2cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT7cái
112Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT16cái
113Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mmChương V - E HSMT14cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT14cái
115Colie giữ ống D90 thoát nước mưaChương V - E HSMT300.0
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
118Lắp đặt chếch nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
119Lắp đặt Y đều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
DNHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT48,46m3
2Tháo dỡ cột đèn hiện trạngChương V - E HSMT21 cột
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT3cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT3gốc
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT7,6718m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5613100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5613100m3/1km
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,1435100m3
9Trải ni long lót sânChương V - E HSMT134,24m2
10Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT13,42m3
11Lát nền sân đá tự nhiên KT 400x400x30mm vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT202,74m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1729100m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,939m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT11,0773m3
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT63,9656m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,0508m2
17Đổ đất màu trồng câyChương V - E HSMT6,1805m3
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,99481m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,008100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,018100m2
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,846m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,9768m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,64m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,8m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,024100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,264m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0313100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0401tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0461tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,666m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT61cấu kiện
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0344100m3
33Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,54m3
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT26,58561m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0415100m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,093100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,371m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,2736m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT22,94m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,3m2
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,124100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,364m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1618100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2071tấn
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2384tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,441m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT311cấu kiện
48Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1154100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,3481100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,3481100m3/1km
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E HSMT5,05561m3
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4365100m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0217100m2
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,6547m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,1843m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,3832m2
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0761100m2
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,468m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0144100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0147tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0259tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,288m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT31cấu kiện
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0506100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0506100m3/1km
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - E HSMT28,34611m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1976100m2
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3456100m2
69Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,8228m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0703tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,5284tấn
72Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,8562m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1965100m3
74Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT8,69m3
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0229tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1313tấn
77Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1723100m2
78Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,9477m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0925100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0142tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0988tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,9152m3
83Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT11,2174m3
84Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,4667m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT123,8724m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT16,2888m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT140,1624m2
88Gia công cổng sắtChương V - E HSMT0,0453tấn
89Thép hộp làm cổngChương V - E HSMT36,7451kg
90Thép tấm, lá làm cổngChương V - E HSMT9,6475kg
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT1,65m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,7681m2
93Chốt + khóa cổngChương V - E HSMT1bộ
ENHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT30,85441m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT23,64m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT7,2144m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT207,8m2
5Bạt nilon chống mất thuốc do hàoChương V - E HSMT57,436m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3085100m3
FNHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiChương V - E HSMT0,610 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,65 đèn
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT80m
9Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16Chương V - E HSMT200m
10Cút nối ống D16Chương V - E HSMT60cái
11Kẹp đỡ ống D16Chương V - E HSMT200cái
12Hộp chia ngả D16Chương V - E HSMT20cái
13Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,85 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT0,85 đèn
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,3100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,35100m
17Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - E HSMT20m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - E HSMT20m
24Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1m3
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cặp bích
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E HSMT21 máy
29Lắp đặt tủ điều khiển bơm (vận dụng mã hiệu tính nhân công lắp đặt)Chương V - E HSMT11 bộ
30Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V - E HSMT1bể
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,3100m
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,45100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4347100m3
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT78,42781m2
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - E HSMT2cái
36Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) + khớp nốiChương V - E HSMT2bộ
37Lắp đặt lăng chữa cháy D50Chương V - E HSMT2bộ
38Giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mmChương V - E HSMT4cái
39Hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmChương V - E HSMT2cái
40Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaChương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaChương V - E HSMT1cái
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT4bộ
43Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3Chương V - E HSMT4bình
44Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4Chương V - E HSMT8bình
GNHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 05 kênhChương V - E HSMT1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy: Q>=45m3/h; H>= 20mChương V - E HSMT1máy
3Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 45m3/h; H>= 20mChương V - E HSMT1máy
4Tủ điều khiển 2 máy bơmChương V - E HSMT1tủ
HNHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,5819100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,8861100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT9,1087m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,5318tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT1,5186tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT1,4091tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT29,8652m3
8Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,3056100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,1454m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,8088m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,5811100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0008100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0008100m3/1km
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,1846m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,4906100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,268tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,2336tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6811tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT10,7437m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,3984100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2682tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,8346tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7684tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,9158m3
25Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT1,4472100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,9484tấn
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,5923m3
28Mua Thép xà gồ C10Chương V - E HSMT1.397,0545kg
29Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,363tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,363tấn
31Mua thép góc làm kèoChương V - E HSMT2.742,5823kg
32Mua thép bản liên kết kèoChương V - E HSMT917,1393kg
33Mua bu lông D20 liên kết với cột ( bu lông neo mạ kẽm cấp bền 8.8)Chương V - E HSMT35,52kg
34Mua thép góc giằng máiChương V - E HSMT310,9953kg
35Mua thép bản làm giằng máiChương V - E HSMT29,971kg
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - E HSMT3,5705tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT3,5705tấn
38Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,3327tấn
39Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,3327tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT279,31681m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,5523100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1704tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5525tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,8606m3
45Mua bu lông m20 cấp bền 8,8Chương V - E HSMT6cái
46Mua thép bản dày 5-6mmChương V - E HSMT100,7575kg
47Mua thép ống 60x60x2mm , thép ống tròn , D48x32mmChương V - E HSMT16,6563kg
48Mua thép hộp 60x60x2mmChương V - E HSMT62,0843kg
49Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,1751tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1751tấn
51Sơn tĩnh điện khung thépChương V - E HSMT9,5194m2
52Lắp đặt kính cường lực dày 12mmChương V - E HSMT9,7904m2
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1921100m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0143100m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,8942m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0243100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1032tấn
58Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,8932m3
59Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,0124m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,56m2
61Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,56m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,8m2
63Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0234100m2
64Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,2578m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0376100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0442tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,7792m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT91cấu kiện
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,054100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1381100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1381100m3/1km
72Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT63,291m3
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,8396m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,6308m3
75Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,8992m3
76Khoan ram set vào cột D10 , lỗ D12mmChương V - E HSMT696lỗ
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT418,6891m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT400,9412m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT133,6438m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT231,5757m2
81Đắp trang trí chân cộtChương V - E HSMT14cái
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT126,62m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT260,886m
84Đắp chữ nổi nhà đa năngChương V - E HSMT10.0
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT534,585m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT650,2648m2
87Cửa đi hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT25,76m2
88Cửa sổ 2 cánh V4400, kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT24,7686m2
89Vách kính nhôm hệ vp4400, kính dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT69,5926m2
90Lam chắn nắng rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm, liên kết bằng hộp 40x80 dày 1,1mm mạ kẽmChương V - E HSMT62,7972m2
91Khóa tay bẻ nhập khẩuChương V - E HSMT8bộ
92Chốt cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT15bộ'
93Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổChương V - E HSMT378,854Kg
94Gia công lan canChương V - E HSMT0,3696tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT15,69481m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT25,2m2
97Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT152,152m2
98Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,3836m2
99Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT187,5678m2
100Ốp chân tường gạch đỏ 120x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,8224m2
101Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 600x300, XM PCB30Chương V - E HSMT49,536m2
102Ốp gạch vỉ mầu tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT76,6778m2
103Làm trần nhôm Clip - in kt 600x600 mmChương V - E HSMT191,2408m2
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0179100m2
105Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,566m3
106Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,9526m3
107Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT9,1428m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT20,65m
109Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2Chương V - E HSMT278,8209Kg
110Quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần, sênô máiChương V - E HSMT185,8806m2
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT65,5963m2
112Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT8cái
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,2731100m2
114Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmChương V - E HSMT38,39m
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,982100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT1,8085100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT5,43100m2
INHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - ĐIỆN NƯỚC
1Mua tủ điện vỏ tôn KT: 1000x600x300Chương V - E HSMT1tủ
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - E HSMT1tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AChương V - E HSMT3bộ
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - E HSMT3cái
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT3đèn
10chuyển mạch vôn kếChương V - E HSMT1bộ
11Hệ thống thanh cái , cáp nốiChương V - E HSMT1bộ
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V - E HSMT40m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V - E HSMT8m
14Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V - E HSMT27m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,08100m
17Lắp đặt bảng điện lắp âm tường 200x200x150Chương V - E HSMT1hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT2cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AChương V - E HSMT3cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT5cái
23Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT8hộp
24Lắp đặt đèn led Panel 50W kt 600x600Chương V - E HSMT24bộ
25Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - E HSMT3bộ
26Lắp đặt đèn Led pha 200W chiếu sáng thể thaoChương V - E HSMT8bộ
27Lắp đặt ô cắm âm tường loại 3 cực 16AChương V - E HSMT12cái
28Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT12hộp
29Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kWChương V - E HSMT8cái
30Lắp đặt hắt kiến trúc 45wChương V - E HSMT12bộ
31Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V - E HSMT124m
32Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V - E HSMT280m
33Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V - E HSMT290m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT62m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT140m
36Lắp đặt hộp nối dây loại chống cháyChương V - E HSMT28hộp
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT4cái
38Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2,5mChương V - E HSMT6cọc
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT45m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT30,28m
41Chân bật dọc tường D10, L=300mmChương V - E HSMT10cái
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT15,3361m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1534100m3
44Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
45Dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
46Đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT3cái
47Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cái
48Lắp đặt dây đơn 50mm2Chương V - E HSMT3,85m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - E HSMT3,85m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - E HSMT0,08100 m
51Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - E HSMT1cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - E HSMT0,3100m
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT12cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - E HSMT1cái
57Trõ bơm D27mmChương V - E HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - E HSMT0,2100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT11cái
63Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT7cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT11cái
65Lắp đặt khóa nước 2 chiều D34mmChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
67Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
71Lắp đặt giá treoChương V - E HSMT2cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT2cái
73Lắp đặt ga thoát sàn inox 100x100Chương V - E HSMT2cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
75Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E HSMT1bể
76Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 500wChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,04100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,34100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - E HSMT0,1100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,8100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,02100m
82Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42/60mmChương V - E HSMT2cái
83Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/90mmChương V - E HSMT2cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT6cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT4cái
86Lắp đặt cút nhựa D42 ren trongChương V - E HSMT2cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT7cái
88Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT16cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT8cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT8cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
93Lắp đặt chếch nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
94Lắp đặt Y đều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
JNHÀ ĐA NĂNG XÓM RÙNG - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT28,27m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT6cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT6gốc
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT20,3966m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,4867100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,4867100m3/1km
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT1,3118100m3
8Trải ni long lót sânChương V - E HSMT92,2m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,22m3
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT92,2m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,027100m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,918m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT3,4601m3
14Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,98m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,89m2
16Mua đất màu đổ bồn hoaChương V - E HSMT1,6875m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,79061m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0013100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,003100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,141m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,1628m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,94m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,3m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,004100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,044m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0313100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0067tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0077tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,111m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT11cấu kiện
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0344100m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,09m3
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT23,15521m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0362100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,081100m2
36Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT3,807m3
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,8512m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,36m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,1m2
40Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,108100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,188m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1409100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1804tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2076tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,997m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT271cấu kiện
47Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1515100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2414100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2414100m3/1km
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,08141m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1538100m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0074100m2
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,4613m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,3086m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,948m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0508100m2
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,312m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0096100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0096tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0194tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,192m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0308100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0308100m3/1km
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,47541m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0539100m2
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0135100m2
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,6127m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0149tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1178tấn
71Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,309m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0355100m3
73Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT3,5554m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0062tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0358tấn
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,047100m2
77Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,2585m3
78Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0179100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0026tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0191tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,1776m3
82Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,962m3
83Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,6727m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT10,9564m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT4,4424m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT14,4m
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT15,4m2
KNHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT25,5841m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT18,708m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT6,876m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT168,996m2
5Bạt nilon chống mất thuốc cho hàoChương V - E HSMT48,376m2
LNHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,1961100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1456100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT8,512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1463tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT2,8194tấn
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT20,25m3
7Làm băng cản nước PVC V20 liên kết mạch xử lý chống thấm tại vị trí mạch ngưngChương V - E HSMT103,2m
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT1,7578100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1375tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,6876tấn
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT22,6163m3
12Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,6908100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1457tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT2,6941tấn
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT20,113m3
16Thang inox xuống bểChương V - E HSMT15,9869kg
17Mua thép góc làm nắp bểChương V - E HSMT13,12kg
18Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,0128tấn
19Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT0,0128m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0064100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0118tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,128m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT185,135m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT96,22m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT96,22m2
27Quét nước xi măngChương V - E HSMT96,22m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT68,6m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,329100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8671100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8671100m3/1km
MNHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiChương V - E HSMT0,610 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,65 đèn
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT80m
9Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16Chương V - E HSMT200m
10Cút nối ống D16Chương V - E HSMT60cái
11Kẹp đỡ ống D16Chương V - E HSMT200cái
12Hộp chia ngả D16Chương V - E HSMT20cái
13Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,45 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT0,85 đèn
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,3100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,15100m
17Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - E HSMT20m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - E HSMT20m
24Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1m3
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cặp bích
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E HSMT21 máy
29Lắp đặt tủ điều khiển bơm (vận dụng mã hiệu tính nhân công lắp đặt)Chương V - E HSMT11 bộ
30Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V - E HSMT1bể
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,3100m
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,45100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4347100m3
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT78,42781m2
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - E HSMT2cái
36Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) + khớp nốiChương V - E HSMT2bộ
37Lắp đặt lăng chữa cháy D50Chương V - E HSMT2bộ
38Giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mmChương V - E HSMT4cái
39Hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmChương V - E HSMT2cái
40Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaChương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaChương V - E HSMT1cái
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT4bộ
43Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3Chương V - E HSMT4bình
44Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4Chương V - E HSMT8bình
NNHÀ ĐA NĂNG XÓM RÙNG - THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 05 kênhChương V - E HSMT1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy: Q>=45m3/h; H>= 20mChương V - E HSMT1máy
3Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 45m3/h; H>= 20mChương V - E HSMT1máy
4Tủ điều khiển 2 máy bơmChương V - E HSMT1tủ
OCẢI TẠO CÔNG VIÊN KHU PHỐ BÍNH HẠ
1Đào san đất - Cấp đất IChương V - E HSMT0,3563100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0147100m3
3Ni long trải lót nềnChương V - E HSMT441,46m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT46,54m3
5Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT47,7035m3
6Lát vỉa hè, đường dạo gạch Tezzazo, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT409m2
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT2gốc
8Tháo dỡ bóp vỉa hiện trạng vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT114m
9Mua bó vỉa hè 18x26x100cm màu ghi sángChương V - E HSMT114m
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 18x26x100cm màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT114m
11Mua bó bồn 10x15x80cm đá màu ghi sángChương V - E HSMT215,865m
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 10x15x80cm đá màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT210,6m
13Mua cỏ nhật thảmChương V - E HSMT227,4m2
14Trồng cây Giáng hương , đường kính gốc 13-15cm, chiều cao tán Chương V - E HSMT11cây
15Trồng cây mẫu đơn thái chiều cao Chương V - E HSMT290cây
16Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT56,85m3
17Mua ghế đá để công viênChương V - E HSMT6Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô ≥ 6TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2Máy bơm nước ≥ 5CVĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
4Máy cắt uốn cốt thépĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5Máy đào 0,4 - 0,8m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6Máy đầm bàn ≥ 1 kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kgĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy dầm dùi ≥ 1,5 kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
9Máy hàn điện ≥ 23kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
10Máy hàn nhiệt ≥ 800WĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12Máy nén khíĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13Máy trộn bê tông ≥ 250LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14Máy trộn vữa ≥ 150LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15Ô tô tự đổ ≥ 5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô ≥ 6T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
2
Máy bơm nước ≥ 5CV
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
3
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
4
Máy cắt uốn cốt thép
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy đào 0,4 - 0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy đầm bàn ≥ 1 kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
9
Máy hàn điện ≥ 23kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
10
Máy hàn nhiệt ≥ 800W
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
11
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Máy nén khí
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
13
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
14
Máy trộn vữa ≥ 150L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
15
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
16
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 215

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây