Thông báo mời thầu

Xây dựng cải tạo

Tìm thấy: 23:06 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, trang bị nội thất văn phòng Trụ sở Công ty Bảo Việt Nhân thọ Thái Bình
Gói thầu
Xây dựng cải tạo
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958 Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Viễn Đông ; địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh SDT: 0919958118
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, trang bị nội thất văn phòng Trụ sở Công ty Bảo Việt Nhân thọ Thái Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
chi phí quản lý và/hoặc vốn chủ sở hữu Tổng Công ty BVNT
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
23:00 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:01 29/04/2022
đến
23:00 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
23:00 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng cải tạo
Tên dự án là: Cải tạo, trang bị nội thất văn phòng Trụ sở Công ty Bảo Việt Nhân thọ Thái Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): chi phí quản lý và/hoặc vốn chủ sở hữu Tổng Công ty BVNT
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông , địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958 Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Viễn Đông ; địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh SDT: 0919958118
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Đức Thái + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP CONINCO Công nghệ Xây dựng và Môi trường + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Viễn Đông

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông , địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958 Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Viễn Đông ; địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh SDT: 0919958118

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu); - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958 Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Viễn Đông ; địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh SDT: 0919958118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2Các cán bộ kỹ thuật5+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3Công nhân kỹ thuật10- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO XÂY DỰNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,86m
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện các tầng, tận dụng lại những lộ ổ cắm gần vị trí ổ cắm mới và chít lại các điểm lỗ khoan, lỗ vít, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1toàn bộ nhà
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước thải , hệ thống cấp nước tòa nhà, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1toàn bộ nhà
4Bạt chống bụi trong nhà, che đồ trong phòng tính cho 2 tầng, mỗi tầng 1/2 diện tích và luân chuyển che cho các tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT263,6225m2
5Công di chuyển đồ trong phòng ra ngoài và di chuyển lại về phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60công
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,63100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,52100m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,14m2
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT185,1498m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT121,55m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT304,013m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT304,013m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,5177m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,011m2
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,341m
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,102m3
18Phá lớp vữa trát mái seno chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,077m2
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85,2458m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9344100m2
25Tháo dỡ mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4001m2
26Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT152,04351m2
27Sơn chống ăn mòn vào vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT152,04351m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4100m2
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1601m2
30Tháo dỡ máng tôn thoát nước nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1trọn gói
31Thay mới máng tôn thoát nước nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,6md
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,82m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,82m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,82m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,82m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - VC tiếp 10km đến chỗ đổ đúng nơi qui địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,82m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9955m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,4617m3
39Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5413m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,125m2
41Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,591m2
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,28100kg
43Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,081m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,176m3
45Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2712m3
46Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0226100kg
47Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1251100kg
48Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,98321m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT556,027m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.106,4974m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT253,8487m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.222,8301m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT335,5455m2
54Công tác lát nền sàn,Gạch Taicera 600x600, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92,0453m2
55Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT173,4257m2
56Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT306,437m2
57Lát nền, sàn, Gạch Taicera 800x800, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT171,9515m2
58Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71,7008m2
59Cung cấp vật tư và nhân công thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm Compact 12mm (Phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,6852m2
60Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, khóa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13bộ
61Cung cấp, lắp đặt mặt bệ Lavabo bằng đá kim sa đen ( Bao gồm Mặt đá kim sa + Yếm xuống + Nhân công khoét lỗ đặt Lavabo, vòi nước, bớm keo silicon, vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
62Làm trần bằng Tấm trần thạch cao tấm thả 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT380,07441m2
63Làm trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc cho phòng WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,01321m2
64Thi công Trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT117,45991m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,3011m2
66Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,8596m2
67Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT117,255m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT169,2729m2
69Bả bằng bột bả vào vách thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT276,5486m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT445,8215m2
71Sản xuất lắp đặt cửa vách kính cường lực dày 12 ly, bản lề sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT63,1704m2
72Bản lề sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
73Kẹp vuông trên, dưới,kẹp LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
74Khóa sàn + tay nắm inox dài 1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
75Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa hoặc tương đương ( bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,78m2
76Cửa sổ 1 cánh hệ FV-Xingfa hoặc tương đương ( bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,82m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT87,7704m2
78Vận chuyển các loại vật tư, vật liệu thiết bị thi công lên các tầng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1trọn gói
79Vệ sinh công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.318,1125m2
BPHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo Inax AL-2094V(EC/FC) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
2Giá đỡ lavabo bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-306VTN hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
5Lắp đặt bộ van xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
6Lắp đặt ống thải chữ P A-675PV (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
7Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax LFV-3002S hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
8Lắp đặt Phễu thoát sàn zento (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
9Lắp đặt gương soi gương soi KF 6090VA (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
10Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
11Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
12Ống U.PVC D90 thoát sàn, chậuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,446100m
13Ống U.PVC D110 . Ống trục, sàn thoát nước xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0469100m
14Ống thoát tiểu nam. Ống thông hơi U.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5469100m
15Ống U.PVC D34 thoát chậuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5708100m
16Ống thông hơi U.PVC D27 trong các tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,215100m
17Lắp đai ôm ống nước D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT256cái
18Lắp đặt Nối góc 45 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45cái
19Lắp đặt Nối góc 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45cái
20Lắp đặt Nối góc 45 PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
21Lắp đặt Nối góc 45 PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57cái
22Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
23Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cái
24Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
25Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
26Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
27Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
28Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
29Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
30Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
31Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
32Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
33Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
34Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
35Lắp đặt Ống PPR 32A Ống trục chính nối từ trục chính vào các WC đi trên trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,975100m
36Ống PPR D25 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3464100m
37Ống PPR D20 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3464100m
38Lắp đai ôm ống nước D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
39Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cái
40Van một chiều D32 trên téc nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
41Lắp đặt van khóa téc nước mái đường kính van d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
42Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
43Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
44Lắp đặt Zắc co PPR D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
45Lắp đặt Zắc co PPR D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
46Lắp đặt Zắc co PPR D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37cái
47Lắp đặt Côn thu D32-25 nhựa nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
48Lắp đặt Côn thu D32-20 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
49Lắp đặt Ba chạc ren trong D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
50Lắp đặt Ba chạc ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
51Lắp đặt Ba chạc ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37cái
52Lắp đặt Nối góc ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37cái
53Lắp đặt Nối góc ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39cái
54Lắp đặt Nối góc ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39cái
55Lắp đặt Nối góc ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39cái
56Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39cái
57Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39cái
58Lắp đặt Nối góc 45 PPR 32 TPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
59Lắp đặt Nối góc 45 PPR 25 TPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27cái
60Lắp đặt Nối góc 45 PPR 20 TPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37cái
61Nẹp luồn dây điện 100x60mm Panasonic hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34m
62Cáp điện cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ tầng Cu/Xlpe/Pvc 4C-25sqmm, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34m
63Cáp tiếp địa Cu/Pvc 10sq, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34m
64Lắp đặt dây cấp nguồn cho thang máy Cu/Xlpe/Pvc 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34m
65Lắp đặt dây tiếp địa cho cấp nguồn thang máy, dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34m
66Lắp đặt Tủ điện BQDX16T11AV trắng- Panasonic hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5tủ
67Lắp đặt Đèn báo trạng thái Sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15bộ
68Lắp đặt Cầu chì hãng sino hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
69Lắp đặt thanh cái đồng 25x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
70Át tô mát nhánh cấp cho tầng MCB 3P 50A 6Ka và cho thang máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
71Lắp đặt Át tô mát tổng MCCB 3P 100A 22Ka (Attomat100-200A) hãng Panasonic hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
72Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 32A 6Ka Panasonic hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
73Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 20A 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
74Ổ cắm đôi ba chấu Panasonic WEV1582-75W+ mặt viền + Đế hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71cái
75Lắp đặt đèn âm trần 600x600 - bóng led 3x18w Paragon PRFJ318L30 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72bộ
76Lắp đặt Đèn tận dụng tháo dỡ lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
77Đèn dowlight led Panasonic NNNC7596888- 1125lm - Ánh sáng trắng 6500K hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64bộ
78Đèn led Panel D P08 60x60/40W Ánh sáng trắng 6500KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
79Đèn dowlight led tiêu điểm Panasonic NNNC7624188 Ánh sáng vàng 3000K hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
80Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
81Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
82Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
83Đèn led dây Paragon Led2835 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
84Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT520cái
85Ống ruột gà mềm bảo vệ cáp điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.035,108m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Dây nguồn điện chiếu sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.070,216m
87Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT420cái
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( nguồn cho ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT838,7798m
89Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx1.5mm2 cho ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT419,39m
90Kẹp đỡ ống gen D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT210cái
91Ống ruột gà mềm bảo vệ dây điện nguồn cho ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT419,39m
92Lắp đặt Ống đồng D6.4 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8633100m
93Lắp đặt Ống đồng D15.9 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9073100m
94Lắp đặt Ống đồng D9.5 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9073100m
95Lắp đặt Ống đồng D12.7 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8633100m
96Lắp đặt ống thoát nước ngưng Ống PVC , đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT139,57m
97Lắp đặt ống thoát nước ngưng Ống PVC , đường kính ống d=27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,8m
98Lắp đặt ống thoát nước ngưng Ống PVC , đường kính ống d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,32m
99Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4100m
100Giá treo ống đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT416cái
101Tháo dỡ điều hoà cũ tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
102Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15máy
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11máy
104Giá đỡ cục nóng điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18bộ
105Lắp đặt ống ruột gà mềm chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.589,024m
106Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.589,024m
107Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa cho điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.589,024m
108Kẹp đỡ ống gen D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.060cái
109Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1171lỗ
110Bảo dưỡng điều hòa cũ (bao gồm vệ sinh và bơm ga bổ sung)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11bộ
111Chám vá các lỗ chân giá điều hòa cũ tháo raTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13lỗ
CHẠNG MỤC: THI CÔNG KHUNG GIẾNG THANG MÁY
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,544m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,36m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,36m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT81m
5Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3938m3
6Đào đất hố pít bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,0714m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0148m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0148m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0148m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0148m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0148m3
12Bê tông lót móng, vữa BT M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5918m3
13Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1758m3
14Ván khuôn gia cố móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85,0241m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6471100kg
16Bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2296m3
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,7982100kg
18Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,97m2
19Láng hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,971m2
20Gia công cột thép khung hố thang các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8761tấn
21Gia công dầm thép khung hố thang các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2449tấn
22Lắp đặt cột, dầm thép khung hố thang các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,121tấn
23Bản mã thép tấm SS400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT144cái
24Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT412cái
25Nở sắt M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60cái
26Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT149,37961m2
27Bốc xếp vận chuyển vật tư thép lên các tầng lắp đặt, thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1trọn gói
28Sản xuất lắp đặt khung vách kính an toàn dày 10.38mm hệ nẹp sập (Bao gồm nẹp sập, vật tư phụ, vận chuyển và NC lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT127,795m2
29Sản xuất lắp đặt khung vách kính cường lực dày 12mm hệ chân trụ (Bao gồm chân trụ, vật tư phụ, vận chuyển và nhân công lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,305m2
30Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa hoặc tương đương tiêu chuẩn (bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8m2
DTHIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa cassette âm trần Daikin, 1 chiều inverter, công suất 18000 BTU/h (5kw) hoặc tương đương (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2Điều hòa cassette âm trần Daikin, 1 chiều inverter, công suất 26000 BTU/h (7,1kw) hoặc tương đương (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tôngTài liệu chứng minh2
2Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh2
3Máy hànTài liệu chứng minh2
4Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh1
5Ô tô tự đổ ≥5TBản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực1
6Máy màiTài liệu chứng minh1
7Máy trộn vữa ≥ 150lTài liệu chứng minh1
8Tời kéoTài liệu chứng minh1
9Máy cắt uốn sắtTài liệu chứng minh2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông
Tài liệu chứng minh
2
2
Máy khoan bê tông
Tài liệu chứng minh
2
3
Máy hàn
Tài liệu chứng minh
2
4
Máy cắt gạch đá
Tài liệu chứng minh
1
5
Ô tô tự đổ ≥5T
Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy mài
Tài liệu chứng minh
1
7
Máy trộn vữa ≥ 150l
Tài liệu chứng minh
1
8
Tời kéo
Tài liệu chứng minh
1
9
Máy cắt uốn sắt
Tài liệu chứng minh
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
64,86 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện các tầng, tận dụng lại những lộ ổ cắm gần vị trí ổ cắm mới và chít lại các điểm lỗ khoan, lỗ vít, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết
1 toàn bộ nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước thải , hệ thống cấp nước tòa nhà, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết
1 toàn bộ nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
4 Bạt chống bụi trong nhà, che đồ trong phòng tính cho 2 tầng, mỗi tầng 1/2 diện tích và luân chuyển che cho các tầng
263,6225 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
5 Công di chuyển đồ trong phòng ra ngoài và di chuyển lại về phòng
60 công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2,63 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
10,52 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
8 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
13 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
23,14 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
10 Tháo dỡ trần
185,1498 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
11 Tháo dỡ gạch ốp tường
121,55 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
12 Phá dỡ nền gạch lá nem
304,013 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
304,013 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
47,5177 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
2,011 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn
104,34 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
17 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
2,102 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
18 Phá lớp vữa trát mái seno chống thấm
43,077 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
85,2458 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
11 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
12 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
10 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
10 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
1,9344 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
25 Tháo dỡ mái loại tấm lợp tấm tôn
400 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
26 Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép
152,0435 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
27 Sơn chống ăn mòn vào vì kèo
152,0435 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
2,4 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn
160 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
30 Tháo dỡ máng tôn thoát nước nhà xe
1 trọn gói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
31 Thay mới máng tôn thoát nước nhà xe
31,6 md Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
122,82 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
122,82 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
122,82 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
122,82 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - VC tiếp 10km đến chỗ đổ đúng nơi qui định
122,82 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, chiều dày
0,9955 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, chiều dày
20,4617 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
39 Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, vữa XM M100
1,5413 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1,125 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
41 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75
3,591 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
42 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép
12,28 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
43 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
4,08 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200
0,176 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
45 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200
0,2712 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
46 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0226 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
47 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1251 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
48 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng
2,9832 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
556,027 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ
1.106,4974 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI VIỄN ĐÔNG như sau:

  • Có quan hệ với 50 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 27,50%, Xây lắp 45,00%, Tư vấn 20,00%, Phi tư vấn 5,00%, Hỗn hợp 2,50%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 360.310.831.753 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 354.691.274.918 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,56%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng cải tạo". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng cải tạo" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây