Thông báo mời thầu

Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh

Tìm thấy: 18:29 01/10/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku
Gói thầu
Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh – đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
20:45 06/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:37 14/09/2022
đến
20:45 06/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:45 06/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.400.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2022 (04/05/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh
Tên dự án là: Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 790 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Triều Nguyễn và Công ty An Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Giao thông tỉnh Gia Lai; Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu(trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng), nhà thầu có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ để phục vụ công tác thanh tra, kiểm toán khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
790 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 960.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.550.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II bằng hoặc khác 02 có giá trị tối thiểu là 96 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 192 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II có hạng mục cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, bề rộng mặt cầu tối thiểu 25m (2 đơn nguyên), thi công dầm Super T và dầm đổ tại chỗ trên hệ đà giáo, móng cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1.500mm, đường đầu cầu, bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có tối thiểu 01 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3, Mẫu số 03 hợp đồng xây lắp tương tự.1510
2Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
3Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu4- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
4Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường4- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
5Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
6Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
7Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường. (Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
8Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
9Nhân sự phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
10Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\ Kết cấu phần trên
1I. Kết cấu nhịp vòm BTCT (nhịp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21. VòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
3Cốt thép vòm d Mô tả kỹ thuật theo chương V232,9381 tấn
4Cốt thép vòm d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V181,1711 tấn
5Ván khuôn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,271 m2
6Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,0721 m3
7Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,0721 m3
8Bê tông vòm đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.173,471 m3
9Gia công thép hình I300 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8431 tấn
10Lắp đặt thép hình I300 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8431 tấn
11GC thép hình L50x50x5 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5911 tấn
12LĐ thép hình L50x50x5 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5911 tấn
13GC thép tấm 300x150x20 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831 tấn
14LĐ thép tấm 300x150x20 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831 tấn
15Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V1481 m2
16Sơn dầu 3 lớp hệ vòmMô tả kỹ thuật theo chương V3.745,151 m2
172. Cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Cốt thép cột d Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2391 tấn
19Cốt thép cột d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V70,2251 tấn
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V692,971 m2
21Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5171 m3
22Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5171 m3
23Bê tông cột đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,131 m3
243. Vòm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
25Cốt thép vòm d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9281 tấn
26Ván khuôn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V138,121 m2
27Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0071 m3
28Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0071 m3
29Bê tông vòm đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81 m3
304. Bản mặt cầu nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
31Cốt thép mặt cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1061 tấn
32Cốt thép mặt cầu d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V96,1031 tấn
33Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V868,521 m2
34Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V546,1721 m3
35Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V546,1721 m3
36Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,11 m3
375. Lớp phủ mặt cầu nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
38Lớp phòng nước phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,11 m2
39Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.031,11 m2
40Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V171,3691 tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V171,3691 tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V171,3691 tấn
43Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,11 m2
44II. Kết cấu nhịp dầm Super T (nhịp 1+3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
451. Dầm Super T, L=38.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Cốt thép dầm d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9121 tấn
47Cốt thép dầm d Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4121 tấn
48Cốt thép dầm d>18mm CB400VMô tả kỹ thuật theo chương V19,1911 tấn
49Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V696,8581 m3
50Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V696,8581 m3
51Bê tông dầm cầu Super T đá 1x2 C50Mô tả kỹ thuật theo chương V686,561 m3
52Cáp thép dự ứng lực d15.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8581 tấn
53Cáp thép móc cẩu cáp d15.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,691 tấn
54Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4491 tấn
55Lắp đặt thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4491 tấn
56Bộ nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V8001 bộ
57Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V12,961 m2
58ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1141 m
59ống nhựa PVC d18/22mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.107,21 m
602. Bản ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
61CT bản ván khuôn d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341 tấn
62Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,81 m2
63Bê tông bản ván khuôn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V21,361 m3
64Lắp đặt bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8641 ckiện
653. Dầm ngang đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
66CT dầm ngang d Mô tả kỹ thuật theo chương V5,211 tấn
67CT dầm ngang d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,281 tấn
68Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V203,21 m2
69Sản xuất BTXM bằng trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V60,0071 m3
70Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0071 m3
71Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35Mô tả kỹ thuật theo chương V59,121 m3
724. Bản mặt cầu nhịp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
73Cốt thép mặt cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0011 tấn
74Cốt thép mặt cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4521 tấn
75Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,71 m2
76Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V474,8681 m3
77Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V474,8681 m3
78Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V467,851 m3
795. Lớp phủ mặt cầu nhịp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
80Lớp phòng nước phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.101,41 m2
81Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.566,61 m2
82Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V260,3691 tấn
83Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V260,3691 tấn
84Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V260,3691 tấn
85Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,61 m2
866. ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
87Cốt thép ụ neo d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071 tấn
88Cốt thép ụ neo d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7381 tấn
89Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271 tấn
90Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271 tấn
91Gia công thanh chốt mạ kẽm d60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5681 tấn
92Lắp đặt thanh chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681 tấn
93Ván khuôn ụ neoMô tả kỹ thuật theo chương V19,461 m2
94Bê tông ụ neo đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541 m3
95Bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V104,5661 kg
96Tấm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m2
97Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
987. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
99Gối cầu KT500x350x78mm cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V241 gối
100Gối cầu KT500x350x78mm di độngMô tả kỹ thuật theo chương V241 gối
101Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0521 tấn
102Lắp đặt thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0521 tấn
103Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991 m3
104III. Kết cấu phần trên khác (tính toàn cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
1051. Lề bộ hành trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
106VXM C8 tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V12,831 m3
107Lát đá bazan KT(30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V641,681 m2
108Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8481 tấn
109Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7851 tấn
110Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V179,341 m2
111Bê tông tấm bản đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V50,241 m3
112Lắp đặt tấm bản 255kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4921 ckiện
1132. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
114Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5591 tấn
115Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V116,011 m2
116Bê tông đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,371 m3
1173. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
118Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5841 tấn
119Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,991 m2
120Bê tông đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m3
121ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
122ống nhựa PVCd110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
1234. Gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
124Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,141 m3
125Cốt thép gờ chắn d Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2141 tấn
126Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V195,991 m2
127Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V19,31 m3
1285. Gờ lan can đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
129CT gờ lan can d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131 tấn
130CT gờ lan can d Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1721 tấn
131Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V446,281 m2
132Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V51,821 m3
133Lắp đặt gờ lan can 1025kg/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1221 ckiện
1346. Gờ lan can đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
135CT gờ lan can d Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3071 tấn
136Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V276,961 m2
137Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V60,361 m3
1387. Bệ đỡ cột đèn loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
139CT bệ đỡ cột đèn d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3151 tấn
140Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011 tấn
141Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011 tấn
142Ván khuôn bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V6,411 m2
143Bê tông bệ đỡ cột đèn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
144Bu lông U, M24, L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
145Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
146Lắp đặt cút nhựa d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
1478. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
148CT dải phân cách d Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7451 tấn
149Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V200,021 m2
150Bê tông dải phân cách đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V36,631 m3
151Sơn dầu dải phân cách 2 lớp trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V136,511 m2
152CT tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2271 tấn
153CT tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7651 tấn
154Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V345,261 m2
155Bê tông tấm bản đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V60,191 m3
156Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V1261 ckiện
157Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 tấn
158Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 tấn
159Bu lông U, M24, L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
160Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
161Đất trong dải phân cách tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V75,071 m3
1629. Lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
163Sản xuất lan can mạ kẽm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9691 tấn
164Lắp đặt lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9691 tấn
165Bu lông U, M16, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3201 cái
166Sơn gờ lan can 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V563,691 m2
16710. Khe co giãn phần xe chạyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
168Khe co giãn răng lược chuyển vị 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,61 m
169CT khe co giãn d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9111 tấn
170Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V33,61 m2
171Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,781 m3
172Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 m
173Lắp đặt cút nhựa d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
17411. Khe co giãn phần lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
175Sản xuất thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4091 tấn
176Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4091 tấn
177Bu lông M6, L=55mmMô tả kỹ thuật theo chương V8401 cái
17812. Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
179Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041 m3
180Ván khuôn gờ chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,711 m2
181Lắp đặt ống gang d162 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,71 m
182Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2761 m
183Gia công thép tấm tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3481 tấn
184Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3481 tấn
185Gia công nắp đậy ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 tấn
186Lắp đặt nắp đậy ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 tấn
187Gia công đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,8391 tấn
188Lắp đặt đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,8391 tấn
189Bu lông M12, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2481 cái
190Bu lông M16, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3361 cái
191Lắp đặt T nhựa d160mmMô tả kỹ thuật theo chương V521 cái
192Lắp đặt cút nhựa d160mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
193Lắp đặt nắp đậy nhựa d160mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
194IV. Phụ trợ thi công nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
1951. Mặt bằng thi công nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
196Vét hữu cơ đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580,161 m3
197Đắp cát dày 1m K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.3921 m3
198Đào đất mương hình thang đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.1001 m3
199San lấp dòng suối cũ K0.90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.364,81 m3
2002. Hệ đà giáo thi công nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
201Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,321 m3
202Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cm (tận dụng VL cũ - luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,111 m3
203Đào xúc đá dăm cũ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V98,5321 m3
204Cốt thép tấm bản d Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5321 tấn
205Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2521 m2
206Bê tông tấm bản đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V88,21 m3
207Lắp đặt tấm bản 735kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6001 ckiện
208Tháo dỡ tấm bản 735kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6001 ckiện
209SX bổ sung hệ đà giáo thanh chống (TC 6 tháng, 2 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2531 tấn
210Lắp dựng hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V257,5151 tấn
211Tháo dỡ hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V257,5151 tấn
212Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 m3
213V. Phụ trợ thi công nhịp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2141. Đường công vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
215Đào đất không thích hợp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V319,261 m3
216Đào nền đường, khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V78,141 m3
217Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V66,161 m3
218Đào mương nắn dòng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2321 m3
219Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V127,691 m3
220Đào xúc đất từ mỏ xã GàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
221Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
222Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
223Vận chuyển đất đắp tiếp 10KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
224Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
225Đắp đất nền đường K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088,131 m3
226CPĐD Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,431 m3
227Đệm CPĐD Dmax37.5 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,851 m3
228Lắp đặt cống d100 chịu lực L=2.5m/đốt (mượn đốt cống từ HTTN dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đốt
229Tháo dỡ cống d100 chịu lực loại 2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V121 đốt
230Joint cao su mối nối cống tròn d100Mô tả kỹ thuật theo chương V91 mối n
231Đào thanh thải đường công vụ (tận dụng đắp nền đường chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V851,071 m3
2322. Bệ đúc dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
233CT bệ đúc dầm d Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5311 tấn
234CT bệ đúc dầm d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,361 tấn
235Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V322,451 m2
236BT bệ đúc + mối nối đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
237Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1981 tấn
238Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1981 tấn
239ống nhựa PVC d27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3001 m
240Sản xuất hệ thép hình dầm kích (TC 6 tháng, 1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2551 tấn
241Lắp dựng hệ thép hình dầm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2551 tấn
242Tháo dỡ hệ thép hình dầm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2551 tấn
243Phá dỡ bê tông bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
244Vận chuyển VL thừa đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
245Vận chuyển VL thừa đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
2463. Bộ ván khuôn dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
247Sản xuất ván khuôn trong dầm Super T (TC 6 tháng, 24 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0621 tấn
248Gia công cụm đỡ ván khuôn ngoài (TC 6 tháng, 1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5421 tấn
249LĐTD ván khuôn trong dầm Super T (tính theo m3 bê tông dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V686,561 m3
250LĐTD ván khuôn ngoài dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V208,591 m2
2514. Bãi đúc dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
252Cốt thép bãi đúc d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2711 tấn
253Cốt thép bãi đúc d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1321 tấn
254Bê tông bãi đúc đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081 m3
255Bê tông bãi đúc đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V46,441 m3
256Lớp CPĐD Dmax37.5 đầm chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,761 m3
257Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,451 m3
258ống nhựa PVC d75mm dày 2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V501 m
2595. Thi công cẩu lắp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
260Cẩu dầm Super T L=38.2m từ bãi chứa lên xe chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm
261Di chuyển dầm tới vị trí cẩu lắp (100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm
262Cẩu lắp dầm Super T L=38.2m vào vị trí nhịp (sử dụng thép tấm lót nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm
B*\ Kết cấu phần dưới
1I. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581 tấn
3Cốt thép mố cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8451 tấn
4Cốt thép mố cầu d>18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V100,3421 tấn
5Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V2.473,141 m2
6Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V2.194,8561 m3
7Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.194,8561 m3
8BT bệ mố, thân mố, tường đỉnh, tường cánh đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.162,421 m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V42,971 m3
10Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.2611 kg
11Tấm ngăn nước Waterstop V150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,881 m
12ống nhựa PVCd110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
13II. Thoát nước lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
14Tầng lọc ngước đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21 m3
15Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1421 m2
16ống nhựa PVCd110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m
17III. Cọc khoan nhồi mố d=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18CT cọc khoan nhồi d Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1131 tấn
19CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V92,2721 tấn
20Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.395,871 m3
21Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.395,871 m3
22Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.329,41 m3
23Gia công thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9981 tấn
24Lắp đặt thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9981 tấn
25Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2.2401 bộ
26ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V747,61 m
27ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V2.290,81 m
28Cút nối ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1101 cái
29Cút nối ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V3301 cái
30Nút bịt ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cái
31Nút bịt ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 cái
32Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481 m3
33Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481 m3
34Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21 m3
35Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V45,241 m3
36IV. Trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
37Cốt thép trụ cầu d=10mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581 tấn
38Cốt thép trụ cầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9741 tấn
39Cốt thép trụ cầu d>18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V260,8481 tấn
40Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.631,741 m2
41Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V4.111,8871 m3
42Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.111,8871 m3
43BT thân trụ, bệ trụ đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.051,121 m3
44Bê tông lót móng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V63,61 m3
45Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2.657,81 kg
46V. Cọc khoan nhồi trụ d=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
471. Cọc khoan nhồi d=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48CT cọc khoan nhồi d Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9461 tấn
49CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V278,8061 tấn
50Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945,651 m3
51Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945,651 m3
52Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8531 m3
53Gia công thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 tấn
54Lắp đặt thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 tấn
55Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6.7201 bộ
56ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V1.109,61 m
57ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V3.424,81 m
58Cút nối ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 cái
59Cút nối ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V4801 cái
60Nút bịt ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V801 cái
61Nút bịt ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V2401 cái
62Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V15,581 m3
63Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,581 m3
64Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21 m3
65Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V90,481 m3
662. Phần nối dài cọc phục vụ thí nghiệm nén tĩnh và PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
67CT cọc khoan nhồi d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2281 tấn
68CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V3,0691 tấn
69Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2671 m3
70Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2671 m3
71Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,731 m3
72Gia công thép bản dày 8mm và 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661 tấn
73Lắp đặt thép bản dày 8mm và 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661 tấn
74Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2241 bộ
75ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V2,51 m
76ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m
77Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V10,731 m3
78VI. Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
79Cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1661 tấn
80Cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2781 tấn
81Cốt thép bản dẫn d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V9,7961 tấn
82Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V70,561 m2
83Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V125,791 m3
84Bê tông lót móng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V29,921 m3
85Bi tum nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.464,71 kg
86Đệm móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V380,911 m3
C*\ Tứ nón và đường đầu cầu
1I. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất C3 chân khay = M (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V330,8851 m3
3Đào đất C3 chân khay = TC (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7651 m3
4Đắp đất chân khay K0.9 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V233,961 m3
5Đào xúc đất từ mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
6Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
7Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
8Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
9Đắp đất tứ nón mố K0.95 = M (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299,1511 m3
10Đắp đất tứ nón mố K0.95 = đầm cóc (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V556,7791 m3
11Cốt thép tấm ốp d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3441 tấn
12Ván khuôn tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V782,291 m2
13Bê tông tấm ốp đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,711 m3
14Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.8121 ckiện
15VXM C8 chèn tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,71 m3
16Cốt thép gân d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4821 tấn
17Cốt thép gân d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2241 tấn
18Ván khuôn gânMô tả kỹ thuật theo chương V371,911 m2
19Bê tông gân đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V39,321 m3
20Bê tông lót đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,061 m3
21Bê tông bậc cơ tứ nón, đỉnh tứ nón bậc thang lên xuống đá 2x4 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V33,211 m3
22Bê tông lót đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21 m3
23Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V365,721 m2
24Bê tông chân khay đá 2x4 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V116,551 m3
25Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V13,711 m3
26II. Đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
271. Nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
28Đào đất không thích hợp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.832,791 m3
29Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V753,161 m3
30Đào xúc đất từ mỏ xã GàoMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
31Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
32Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
33Vận chuyển đất đắp tiếp 10KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
34Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
35Đắp đất nền đường K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V20.885,391 m3
36Đào xúc đất từ mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
37Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
38Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
39Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
40Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V703,591 m3
41Đào xúc đất từ mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
42Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
43Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
44Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
45Đắp đất thoát nước tốt K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V13.610,341 m3
46Đắp cát nền đường K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.987,141 m3
47Vải địa kỹ thuật bọc đáy lớp cátMô tả kỹ thuật theo chương V2.739,961 m2
482. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
49CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V677,421 m3
50CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V406,451 m3
51Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
52Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V450,351 tấn
53Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V450,351 tấn
54Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V450,351 tấn
55Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
56Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
57Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V328,4141 tấn
58Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V328,4141 tấn
59Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V328,4141 tấn
60Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
613. Bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
62Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,151 m3
63Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V92,021 m2
64BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V24,051 m3
65Khe co giãn VXM C8 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 m3
664. Lề bộ hành trong phạm vi lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
67Đệm móng đá dăm + cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,461 m3
68VXM C8 tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
69Lát đá bazan KT(30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,561 m2
70ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm (chờ luồn cáp điện trong lòng mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,41 m
715. Dải phân cách đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
72Đất tận dụng trong dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V132,071 m3
73Đệm móng đá dăm + cátMô tả kỹ thuật theo chương V6,591 m3
74Ván khuôn dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V308,511 m2
75Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V34,141 m3
76Khe co giãn VXM C8 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751 m3
77ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,241 m
78Sơn dải phân cách 2 lớp trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V129,891 m2
796. An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
80Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,031 m2
81Biển báo hình chữ nhật 1 cột KT(135x67.5)cm, trụ d90 L=3.45mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
D*\ Tổ chức thi công cầu
1I. Mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Bê tông lót tạo phẳng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41 m3
3Đệm móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m3
4II. Đào đắp thi công mố trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V203,911 m3
6Đào đất tạo MB + hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.731,471 m3
7Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.431,161 m3
8III. Phụ trợ thi công mố trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
91. Hệ UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
10Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4591 tấn
11Lắp dựng hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,8361 tấn
12Tháo dỡ hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,8361 tấn
13Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,861 m3
142. Khoan cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V379,11 m
16Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V701 m
17Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn (>30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,51 m
18Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V129,11 m
19Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn (>30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,51 m
20Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V21,81 m
21Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn (>30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,61 m
22Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 5 tháng, 20 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7121 tấn
23Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
24Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
25Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.338,81 m3
26IV. Đào đắp thi công trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
27Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V638,611 m3
28Đào đất tạo MB + hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.986,51 m3
29Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.235,651 m3
30Đắp đá dăm sau lưng bệ trụ (tận dụng vật liệu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V660,31 m3
31V. Phụ trợ thi công trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
321. Hệ UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
33Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1981 tấn
34Lắp dựng hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,7921 tấn
35Tháo dỡ hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,7921 tấn
36Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m3
372. Khoan cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
38Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V631,21 m
39Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 m
40Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V2001 m
41Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V1501 m
42Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 3 trên cạn ( Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41 m
43Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 2.5 tháng, 20 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0811 tấn
44Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1401 m
45Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1401 m
46Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.996,21 m3
47VI. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V13.667,261 m3
49Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V13.667,261 m3
50V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.915,121 m3
51V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.915,121 m3
E*\ Lắp dựng trạm trộn BTXM
1I. Lắp dựng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Lắp đặt trạm trộn BTXM >20 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,71 tấn
3Tháo dỡ trạm trộn BTXM >20 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,71 tấn
4II. Móng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Ván khuôn móng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V49,261 m2
6CT móng trạm trộn d=10mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131 tấn
7CT móng trạm trộn d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641 tấn
8BT lót móng trạm trộn đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,911 m3
9Bê tông móng trạm trộn đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,521 m3
10Ván khuôn cột trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V70,241 m2
11Bê tông cột trạm trộn đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,451 m3
12Ván khuôn dầm trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V24,171 m2
13Bê tông dầm trạm trộn đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611 m3
14Xây tường gạch KT(5x10x20)cm VXM C8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231 m3
15Gia công thép tấm móng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41 tấn
16Lắp đặt thép tấm móng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41 tấn
17Bu lông D16, L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
18Bu lông D25, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V801 cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,85%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấnNhư trên6
3Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.mNhư trên1
4Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấnNhư trên2
5Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấnNhư trên10
6Máy ủi ≥ 110 CVNhư trên2
7Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CVNhư trên1
8Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/hNhư trên1
9Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3Như trên4
10Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3Như trên2
11Lu bánh thép ≥ 10 tấnNhư trên3
12Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấnNhư trên3
13Lu rung ≥ 25 tấnNhư trên3
14Búa rung, công suất ≥ 75 kVANhư trên2
15Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấnNhư trên2
16Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấnNhư trên2
17Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấnNhư trên2
18Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/hNhư trên2
19Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/hNhư trên1
20Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVANhư trên1
21Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu3
22Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
2
2
Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
Như trên
6
3
Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.m
Như trên
1
4
Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấn
Như trên
2
5
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
Như trên
10
6
Máy ủi ≥ 110 CV
Như trên
2
7
Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV
Như trên
1
8
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
Như trên
1
9
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3
Như trên
4
10
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
Như trên
2
11
Lu bánh thép ≥ 10 tấn
Như trên
3
12
Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn
Như trên
3
13
Lu rung ≥ 25 tấn
Như trên
3
14
Búa rung, công suất ≥ 75 kVA
Như trên
2
15
Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
Như trên
2
16
Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
Như trên
2
17
Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
Như trên
2
18
Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/h
Như trên
2
19
Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/h
Như trên
1
20
Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA
Như trên
1
21
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
3
22
Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.
Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 I. Kết cấu nhịp vòm BTCT (nhịp 2)
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 1. Vòm
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cốt thép vòm d
232,938 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cốt thép vòm d>18mm CB400-V
181,171 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn vòm
1.363,27 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất BTXM bằng trạm trộn
1.191,072 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3
1.191,072 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông vòm đá 1x2 C40
1.173,47 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công thép hình I300 khóa chân vòm
5,843 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp đặt thép hình I300 khóa chân vòm
5,843 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 GC thép hình L50x50x5 khóa chân vòm
0,591 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 LĐ thép hình L50x50x5 khóa chân vòm
0,591 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 GC thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm
0,283 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 LĐ thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm
0,283 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Quét keo Sikadur 732
148 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sơn dầu 3 lớp hệ vòm
3.745,15 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 2. Cột đỡ
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cốt thép cột d
26,239 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cốt thép cột d>18mm CB400-V
70,225 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn cột
692,97 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Sản xuất BTXM bằng trạm trộn
161,517 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3
161,517 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông cột đá 1x2 C40
159,13 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 3. Vòm trang trí
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cốt thép vòm d
2,928 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn vòm
138,12 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sản xuất BTXM bằng trạm trộn
14,007 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3
14,007 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông vòm đá 1x2 C40
13,8 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 4. Bản mặt cầu nhịp vòm
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cốt thép mặt cầu d
20,106 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cốt thép mặt cầu d>18mm CB400-V
96,103 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn bản mặt cầu
868,52 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Sản xuất BTXM bằng trạm trộn
546,172 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3
546,172 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C40
538,1 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 5. Lớp phủ mặt cầu nhịp vòm
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lớp phòng nước phun thẩm thấu
1.381,1 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2
1.031,1 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất bê tông nhựa C19
171,369 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Vận chuyển bê tông nhựa 4Km
171,369 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km
171,369 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm
1.031,1 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 II. Kết cấu nhịp dầm Super T (nhịp 1+3)
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 1. Dầm Super T, L=38.2m
1 Hạng mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Cốt thép dầm d
0,912 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cốt thép dầm d
125,412 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cốt thép dầm d>18mm CB400V
19,191 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sản xuất BTXM bằng trạm trộn
696,858 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3
696,858 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 505

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây