Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220943180-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220943180-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh Tên dự án là: Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku Thời gian thực hiện hợp đồng là : 790 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu(trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng), nhà thầu có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ để phục vụ công tác thanh tra, kiểm toán khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 790 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 960.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.550.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II bằng hoặc khác 02 có giá trị tối thiểu là 96 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 192 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II có hạng mục cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, bề rộng mặt cầu tối thiểu 25m (2 đơn nguyên), thi công dầm Super T và dầm đổ tại chỗ trên hệ đà giáo, móng cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1.500mm, đường đầu cầu, bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 192.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có tối thiểu 01 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3, Mẫu số 03 hợp đồng xây lắp tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường. (Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 10 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\ Kết cấu phần trên | |||
| 1 | I. Kết cấu nhịp vòm BTCT (nhịp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | 1. Vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 3 | Cốt thép vòm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,938 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép vòm d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,171 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,27 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,072 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,072 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông vòm đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,47 | 1 m3 |
| 9 | Gia công thép hình I300 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình I300 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | 1 tấn |
| 11 | GC thép hình L50x50x5 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 1 tấn |
| 12 | LĐ thép hình L50x50x5 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 1 tấn |
| 13 | GC thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 1 tấn |
| 14 | LĐ thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 1 tấn |
| 15 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 m2 |
| 16 | Sơn dầu 3 lớp hệ vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.745,15 | 1 m2 |
| 17 | 2. Cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,239 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép cột d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,225 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,97 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,517 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,517 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,13 | 1 m3 |
| 24 | 3. Vòm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 25 | Cốt thép vòm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,12 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông vòm đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m3 |
| 30 | 4. Bản mặt cầu nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 31 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,106 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép mặt cầu d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,103 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,52 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,172 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,172 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,1 | 1 m3 |
| 37 | 5. Lớp phủ mặt cầu nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 38 | Lớp phòng nước phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,1 | 1 m2 |
| 39 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,1 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,369 | 1 tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,369 | 1 tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,369 | 1 tấn |
| 43 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,1 | 1 m2 |
| 44 | II. Kết cấu nhịp dầm Super T (nhịp 1+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | 1. Dầm Super T, L=38.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 46 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,412 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép dầm d>18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,191 | 1 tấn |
| 49 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,858 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,858 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông dầm cầu Super T đá 1x2 C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,56 | 1 m3 |
| 52 | Cáp thép dự ứng lực d15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,858 | 1 tấn |
| 53 | Cáp thép móc cẩu cáp d15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1 tấn |
| 54 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 1 tấn |
| 55 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 1 tấn |
| 56 | Bộ nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1 bộ |
| 57 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1 m2 |
| 58 | ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 m |
| 59 | ống nhựa PVC d18/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.107,2 | 1 m |
| 60 | 2. Bản ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 61 | CT bản ván khuôn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1 tấn |
| 62 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông bản ván khuôn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | 1 ckiện |
| 65 | 3. Dầm ngang đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 66 | CT dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 1 tấn |
| 67 | CT dầm ngang d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 tấn |
| 68 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2 | 1 m2 |
| 69 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,007 | 1 m3 |
| 70 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,007 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | 1 m3 |
| 72 | 4. Bản mặt cầu nhịp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 73 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 1 tấn |
| 74 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,452 | 1 tấn |
| 75 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,868 | 1 m3 |
| 77 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,868 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,85 | 1 m3 |
| 79 | 5. Lớp phủ mặt cầu nhịp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 80 | Lớp phòng nước phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101,4 | 1 m2 |
| 81 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,6 | 1 m2 |
| 82 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,369 | 1 tấn |
| 83 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,369 | 1 tấn |
| 84 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,369 | 1 tấn |
| 85 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,6 | 1 m2 |
| 86 | 6. ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 87 | Cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 88 | Cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 1 tấn |
| 89 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 90 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 91 | Gia công thanh chốt mạ kẽm d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1 tấn |
| 92 | Lắp đặt thanh chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1 tấn |
| 93 | Ván khuôn ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | 1 m2 |
| 94 | Bê tông ụ neo đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m3 |
| 95 | Bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,566 | 1 kg |
| 96 | Tấm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 97 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 98 | 7. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 99 | Gối cầu KT500x350x78mm cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 gối |
| 100 | Gối cầu KT500x350x78mm di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 gối |
| 101 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 1 tấn |
| 102 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 1 tấn |
| 103 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 104 | III. Kết cấu phần trên khác (tính toàn cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 105 | 1. Lề bộ hành trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 106 | VXM C8 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | 1 m3 |
| 107 | Lát đá bazan KT(30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,68 | 1 m2 |
| 108 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | 1 tấn |
| 109 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | 1 tấn |
| 110 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,34 | 1 m2 |
| 111 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | 1 m3 |
| 112 | Lắp đặt tấm bản 255kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | 1 ckiện |
| 113 | 2. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 114 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 1 tấn |
| 115 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,01 | 1 m2 |
| 116 | Bê tông đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | 1 m3 |
| 117 | 3. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 118 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 1 tấn |
| 119 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | 1 m2 |
| 120 | Bê tông đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m3 |
| 121 | ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 122 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 123 | 4. Gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 124 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 125 | Cốt thép gờ chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | 1 tấn |
| 126 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,99 | 1 m2 |
| 127 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 1 m3 |
| 128 | 5. Gờ lan can đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 129 | CT gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 1 tấn |
| 130 | CT gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,172 | 1 tấn |
| 131 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,28 | 1 m2 |
| 132 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,82 | 1 m3 |
| 133 | Lắp đặt gờ lan can 1025kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 ckiện |
| 134 | 6. Gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 135 | CT gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,307 | 1 tấn |
| 136 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,96 | 1 m2 |
| 137 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | 1 m3 |
| 138 | 7. Bệ đỡ cột đèn loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 139 | CT bệ đỡ cột đèn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 1 tấn |
| 140 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1 tấn |
| 141 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1 tấn |
| 142 | Ván khuôn bệ đỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 1 m2 |
| 143 | Bê tông bệ đỡ cột đèn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 144 | Bu lông U, M24, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 147 | 8. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 148 | CT dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | 1 tấn |
| 149 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,02 | 1 m2 |
| 150 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | 1 m3 |
| 151 | Sơn dầu dải phân cách 2 lớp trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,51 | 1 m2 |
| 152 | CT tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | 1 tấn |
| 153 | CT tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | 1 tấn |
| 154 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,26 | 1 m2 |
| 155 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | 1 m3 |
| 156 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 ckiện |
| 157 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 158 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 159 | Bu lông U, M24, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 160 | Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 161 | Đất trong dải phân cách tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,07 | 1 m3 |
| 162 | 9. Lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 163 | Sản xuất lan can mạ kẽm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,969 | 1 tấn |
| 164 | Lắp đặt lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,969 | 1 tấn |
| 165 | Bu lông U, M16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cái |
| 166 | Sơn gờ lan can 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,69 | 1 m2 |
| 167 | 10. Khe co giãn phần xe chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 168 | Khe co giãn răng lược chuyển vị 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | 1 m |
| 169 | CT khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 1 tấn |
| 170 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 171 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | 1 m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 174 | 11. Khe co giãn phần lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 175 | Sản xuất thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | 1 tấn |
| 176 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | 1 tấn |
| 177 | Bu lông M6, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | 1 cái |
| 178 | 12. Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 179 | Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 180 | Ván khuôn gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,71 | 1 m2 |
| 181 | Lắp đặt ống gang d162 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | 1 m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 m |
| 183 | Gia công thép tấm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 1 tấn |
| 184 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 1 tấn |
| 185 | Gia công nắp đậy ống gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 186 | Lắp đặt nắp đậy ống gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 187 | Gia công đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 1 tấn |
| 188 | Lắp đặt đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 1 tấn |
| 189 | Bu lông M12, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1 cái |
| 190 | Bu lông M16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa d160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa d160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 193 | Lắp đặt nắp đậy nhựa d160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 194 | IV. Phụ trợ thi công nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 195 | 1. Mặt bằng thi công nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 196 | Vét hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,16 | 1 m3 |
| 197 | Đắp cát dày 1m K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | 1 m3 |
| 198 | Đào đất mương hình thang đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | 1 m3 |
| 199 | San lấp dòng suối cũ K0.90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,8 | 1 m3 |
| 200 | 2. Hệ đà giáo thi công nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 201 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,32 | 1 m3 |
| 202 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cm (tận dụng VL cũ - luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,11 | 1 m3 |
| 203 | Đào xúc đá dăm cũ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,532 | 1 m3 |
| 204 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 1 tấn |
| 205 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 m2 |
| 206 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | 1 m3 |
| 207 | Lắp đặt tấm bản 735kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1 ckiện |
| 208 | Tháo dỡ tấm bản 735kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1 ckiện |
| 209 | SX bổ sung hệ đà giáo thanh chống (TC 6 tháng, 2 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,253 | 1 tấn |
| 210 | Lắp dựng hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,515 | 1 tấn |
| 211 | Tháo dỡ hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,515 | 1 tấn |
| 212 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 213 | V. Phụ trợ thi công nhịp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 214 | 1. Đường công vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 215 | Đào đất không thích hợp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,26 | 1 m3 |
| 216 | Đào nền đường, khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,14 | 1 m3 |
| 217 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | 1 m3 |
| 218 | Đào mương nắn dòng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 m3 |
| 219 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,69 | 1 m3 |
| 220 | Đào xúc đất từ mỏ xã Gào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 221 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 222 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 223 | Vận chuyển đất đắp tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 224 | Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 225 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,13 | 1 m3 |
| 226 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,43 | 1 m3 |
| 227 | Đệm CPĐD Dmax37.5 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | 1 m3 |
| 228 | Lắp đặt cống d100 chịu lực L=2.5m/đốt (mượn đốt cống từ HTTN dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đốt |
| 229 | Tháo dỡ cống d100 chịu lực loại 2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đốt |
| 230 | Joint cao su mối nối cống tròn d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối n |
| 231 | Đào thanh thải đường công vụ (tận dụng đắp nền đường chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,07 | 1 m3 |
| 232 | 2. Bệ đúc dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 233 | CT bệ đúc dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | 1 tấn |
| 234 | CT bệ đúc dầm d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 tấn |
| 235 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,45 | 1 m2 |
| 236 | BT bệ đúc + mối nối đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 237 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 1 tấn |
| 238 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 1 tấn |
| 239 | ống nhựa PVC d27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m |
| 240 | Sản xuất hệ thép hình dầm kích (TC 6 tháng, 1 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 1 tấn |
| 241 | Lắp dựng hệ thép hình dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 1 tấn |
| 242 | Tháo dỡ hệ thép hình dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 1 tấn |
| 243 | Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 244 | Vận chuyển VL thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 245 | Vận chuyển VL thừa đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 246 | 3. Bộ ván khuôn dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 247 | Sản xuất ván khuôn trong dầm Super T (TC 6 tháng, 24 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,062 | 1 tấn |
| 248 | Gia công cụm đỡ ván khuôn ngoài (TC 6 tháng, 1 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | 1 tấn |
| 249 | LĐTD ván khuôn trong dầm Super T (tính theo m3 bê tông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,56 | 1 m3 |
| 250 | LĐTD ván khuôn ngoài dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,59 | 1 m2 |
| 251 | 4. Bãi đúc dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 252 | Cốt thép bãi đúc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 1 tấn |
| 253 | Cốt thép bãi đúc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 1 tấn |
| 254 | Bê tông bãi đúc đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1 m3 |
| 255 | Bê tông bãi đúc đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | 1 m3 |
| 256 | Lớp CPĐD Dmax37.5 đầm chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | 1 m3 |
| 257 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 1 m3 |
| 258 | ống nhựa PVC d75mm dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 259 | 5. Thi công cẩu lắp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 260 | Cẩu dầm Super T L=38.2m từ bãi chứa lên xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm |
| 261 | Di chuyển dầm tới vị trí cẩu lắp (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm |
| 262 | Cẩu lắp dầm Super T L=38.2m vào vị trí nhịp (sử dụng thép tấm lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm |
| B | *\ Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | I. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,845 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu d>18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,342 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.473,14 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,856 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,856 | 1 m3 |
| 8 | BT bệ mố, thân mố, tường đỉnh, tường cánh đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,42 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | 1 m3 |
| 10 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | 1 kg |
| 11 | Tấm ngăn nước Waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 1 m |
| 12 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 13 | II. Thoát nước lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 14 | Tầng lọc ngước đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 1 m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 m2 |
| 16 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 17 | III. Cọc khoan nhồi mố d=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | CT cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,113 | 1 tấn |
| 19 | CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,272 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,87 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,87 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,4 | 1 m3 |
| 23 | Gia công thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240 | 1 bộ |
| 26 | ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,6 | 1 m |
| 27 | ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.290,8 | 1 m |
| 28 | Cút nối ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cái |
| 29 | Cút nối ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | 1 cái |
| 30 | Nút bịt ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cái |
| 31 | Nút bịt ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cái |
| 32 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 1 m3 |
| 34 | Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m3 |
| 35 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | 1 m3 |
| 36 | IV. Trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 37 | Cốt thép trụ cầu d=10mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 38 | Cốt thép trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,974 | 1 tấn |
| 39 | Cốt thép trụ cầu d>18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,848 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.631,74 | 1 m2 |
| 41 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.111,887 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.111,887 | 1 m3 |
| 43 | BT thân trụ, bệ trụ đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.051,12 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1 m3 |
| 45 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.657,8 | 1 kg |
| 46 | V. Cọc khoan nhồi trụ d=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 47 | 1. Cọc khoan nhồi d=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | CT cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,946 | 1 tấn |
| 49 | CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,806 | 1 tấn |
| 50 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,65 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,65 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.853 | 1 m3 |
| 53 | Gia công thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 tấn |
| 54 | Lắp đặt thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 tấn |
| 55 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.720 | 1 bộ |
| 56 | ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,6 | 1 m |
| 57 | ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.424,8 | 1 m |
| 58 | Cút nối ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 cái |
| 59 | Cút nối ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1 cái |
| 60 | Nút bịt ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| 61 | Nút bịt ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 cái |
| 62 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 1 m3 |
| 63 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 1 m3 |
| 64 | Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1 m3 |
| 65 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | 1 m3 |
| 66 | 2. Phần nối dài cọc phục vụ thí nghiệm nén tĩnh và PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 67 | CT cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 1 tấn |
| 68 | CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 1 tấn |
| 69 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,267 | 1 m3 |
| 70 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,267 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 1 m3 |
| 72 | Gia công thép bản dày 8mm và 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 1 tấn |
| 73 | Lắp đặt thép bản dày 8mm và 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 1 tấn |
| 74 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 bộ |
| 75 | ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 76 | ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 77 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 1 m3 |
| 78 | VI. Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 79 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 1 tấn |
| 80 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,278 | 1 tấn |
| 81 | Cốt thép bản dẫn d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | 1 tấn |
| 82 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,79 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông lót móng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | 1 m3 |
| 85 | Bi tum nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,7 | 1 kg |
| 86 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,91 | 1 m3 |
| C | *\ Tứ nón và đường đầu cầu | |||
| 1 | I. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất C3 chân khay = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,885 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất C3 chân khay = TC (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,765 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,96 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón mố K0.95 = M (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,151 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất tứ nón mố K0.95 = đầm cóc (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,779 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm ốp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,29 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.812 | 1 ckiện |
| 15 | VXM C8 chèn tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép gân d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép gân d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn gân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,91 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gân đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bậc cơ tứ nón, đỉnh tứ nón bậc thang lên xuống đá 2x4 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,72 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,55 | 1 m3 |
| 25 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 1 m3 |
| 26 | II. Đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | 1. Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 28 | Đào đất không thích hợp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.832,79 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,16 | 1 m3 |
| 30 | Đào xúc đất từ mỏ xã Gào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.885,39 | 1 m3 |
| 36 | Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,59 | 1 m3 |
| 41 | Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất thoát nước tốt K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.610,34 | 1 m3 |
| 46 | Đắp cát nền đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.987,14 | 1 m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật bọc đáy lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.739,96 | 1 m2 |
| 48 | 2. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 49 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,42 | 1 m3 |
| 50 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,45 | 1 m3 |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,35 | 1 tấn |
| 53 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,35 | 1 tấn |
| 54 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,35 | 1 tấn |
| 55 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 56 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 57 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,414 | 1 tấn |
| 58 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,414 | 1 tấn |
| 59 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,414 | 1 tấn |
| 60 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 61 | 3. Bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 62 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,02 | 1 m2 |
| 64 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | 1 m3 |
| 65 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 m3 |
| 66 | 4. Lề bộ hành trong phạm vi lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 67 | Đệm móng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | 1 m3 |
| 68 | VXM C8 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 69 | Lát đá bazan KT(30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | 1 m2 |
| 70 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm (chờ luồn cáp điện trong lòng mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | 1 m |
| 71 | 5. Dải phân cách đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 72 | Đất tận dụng trong dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,07 | 1 m3 |
| 73 | Đệm móng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 1 m3 |
| 74 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,51 | 1 m2 |
| 75 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | 1 m3 |
| 76 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1 m3 |
| 77 | ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | 1 m |
| 78 | Sơn dải phân cách 2 lớp trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,89 | 1 m2 |
| 79 | 6. An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 80 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,03 | 1 m2 |
| 81 | Biển báo hình chữ nhật 1 cột KT(135x67.5)cm, trụ d90 L=3.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| D | *\ Tổ chức thi công cầu | |||
| 1 | I. Mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Bê tông lót tạo phẳng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m3 |
| 4 | II. Đào đắp thi công mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,91 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất tạo MB + hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.731,47 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,16 | 1 m3 |
| 8 | III. Phụ trợ thi công mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 9 | 1. Hệ UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 10 | Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,459 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,836 | 1 tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,836 | 1 tấn |
| 13 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 14 | 2. Khoan cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,1 | 1 m |
| 16 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| 17 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn (>30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | 1 m |
| 18 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1 | 1 m |
| 19 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn (>30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | 1 m |
| 20 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 1 m |
| 21 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn (>30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | 1 m |
| 22 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 5 tháng, 20 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,712 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 24 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 25 | Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,8 | 1 m3 |
| 26 | IV. Đào đắp thi công trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,61 | 1 m3 |
| 28 | Đào đất tạo MB + hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.986,5 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235,65 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đá dăm sau lưng bệ trụ (tận dụng vật liệu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,3 | 1 m3 |
| 31 | V. Phụ trợ thi công trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 32 | 1. Hệ UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 33 | Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,198 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,792 | 1 tấn |
| 35 | Tháo dỡ hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,792 | 1 tấn |
| 36 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 37 | 2. Khoan cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 38 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2 | 1 m |
| 39 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m |
| 40 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| 41 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 42 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 3 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1 m |
| 43 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 2.5 tháng, 20 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,081 | 1 tấn |
| 44 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 m |
| 45 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 m |
| 46 | Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,2 | 1 m3 |
| 47 | VI. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.667,26 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.667,26 | 1 m3 |
| 50 | V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.915,12 | 1 m3 |
| 51 | V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.915,12 | 1 m3 |
| E | *\ Lắp dựng trạm trộn BTXM | |||
| 1 | I. Lắp dựng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt trạm trộn BTXM >20 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ trạm trộn BTXM >20 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | 1 tấn |
| 4 | II. Móng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Ván khuôn móng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | 1 m2 |
| 6 | CT móng trạm trộn d=10mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 1 tấn |
| 7 | CT móng trạm trộn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 tấn |
| 8 | BT lót móng trạm trộn đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng trạm trộn đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cột trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cột trạm trộn đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông dầm trạm trộn đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường gạch KT(5x10x20)cm VXM C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| 15 | Gia công thép tấm móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt thép tấm móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 tấn |
| 17 | Bu lông D16, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 18 | Bu lông D25, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,85% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | Như trên | 6 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.m | Như trên | 1 |
| 4 | Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấn | Như trên | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Như trên | 10 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Như trên | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | Như trên | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | Như trên | 4 |
| 10 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Như trên | 2 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Như trên | 3 |
| 12 | Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn | Như trên | 3 |
| 13 | Lu rung ≥ 25 tấn | Như trên | 3 |
| 14 | Búa rung, công suất ≥ 75 kVA | Như trên | 2 |
| 15 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | Như trên | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | Như trên | 2 |
| 17 | Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | Như trên | 2 |
| 18 | Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/h | Như trên | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/h | Như trên | 1 |
| 20 | Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA | Như trên | 1 |
| 21 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 3 |
| 22 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn |
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
2 |
2 |
Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
Như trên |
6 |
3 |
Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.m |
Như trên |
1 |
4 |
Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấn |
Như trên |
2 |
5 |
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn |
Như trên |
10 |
6 |
Máy ủi ≥ 110 CV |
Như trên |
2 |
7 |
Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV |
Như trên |
1 |
8 |
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h |
Như trên |
1 |
9 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 |
Như trên |
4 |
10 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
Như trên |
2 |
11 |
Lu bánh thép ≥ 10 tấn |
Như trên |
3 |
12 |
Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn |
Như trên |
3 |
13 |
Lu rung ≥ 25 tấn |
Như trên |
3 |
14 |
Búa rung, công suất ≥ 75 kVA |
Như trên |
2 |
15 |
Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn |
Như trên |
2 |
16 |
Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
Như trên |
2 |
17 |
Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
Như trên |
2 |
18 |
Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/h |
Như trên |
2 |
19 |
Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/h |
Như trên |
1 |
20 |
Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA |
Như trên |
1 |
21 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
3 |
22 |
Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. |
Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Kết cấu nhịp vòm BTCT (nhịp 2) | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | 1. Vòm | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Cốt thép vòm d | 232,938 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cốt thép vòm d>18mm CB400-V | 181,171 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Ván khuôn vòm | 1.363,27 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | 1.191,072 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | 1.191,072 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông vòm đá 1x2 C40 | 1.173,47 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Gia công thép hình I300 khóa chân vòm | 5,843 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lắp đặt thép hình I300 khóa chân vòm | 5,843 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | GC thép hình L50x50x5 khóa chân vòm | 0,591 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | LĐ thép hình L50x50x5 khóa chân vòm | 0,591 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | GC thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm | 0,283 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | LĐ thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm | 0,283 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Quét keo Sikadur 732 | 148 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Sơn dầu 3 lớp hệ vòm | 3.745,15 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | 2. Cột đỡ | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cốt thép cột d | 26,239 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cốt thép cột d>18mm CB400-V | 70,225 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn cột | 692,97 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | 161,517 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | 161,517 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 C40 | 159,13 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | 3. Vòm trang trí | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cốt thép vòm d | 2,928 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn vòm | 138,12 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | 14,007 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | 14,007 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông vòm đá 1x2 C40 | 13,8 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | 4. Bản mặt cầu nhịp vòm | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cốt thép mặt cầu d | 20,106 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cốt thép mặt cầu d>18mm CB400-V | 96,103 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn bản mặt cầu | 868,52 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | 546,172 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | 546,172 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C40 | 538,1 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | 5. Lớp phủ mặt cầu nhịp vòm | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lớp phòng nước phun thẩm thấu | 1.381,1 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | 1.031,1 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | 171,369 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | 171,369 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | 171,369 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | 1.031,1 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | II. Kết cấu nhịp dầm Super T (nhịp 1+3) | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | 1. Dầm Super T, L=38.2m | 1 | Hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Cốt thép dầm d | 0,912 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Cốt thép dầm d | 125,412 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cốt thép dầm d>18mm CB400V | 19,191 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | 696,858 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | 696,858 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Thất bại không có nghĩa là bạn không có năng lực, mà chỉ là bạn chưa thành công mà thôi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.