Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa thôn Sơn Thịnh xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 160 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777 Đai diện: Nguyễn Đức Thu SĐT: 0982247248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5604 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1402 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2598 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7638 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4525 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0433 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4025 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,111 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6978 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8785 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,49 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8271 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2672 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,508 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3468 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5149 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9412 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6849 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5004 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7408 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1944 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,879 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1453 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1162 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1153 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2962 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2124 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2011 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2011 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0295 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0295 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,1384 | 1m2 |
| 37 | Bu lông M20x860 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Bu lông M12x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z150, APU1 (11 sóng) dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7547 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,9926 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1105 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,561 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,617 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,0988 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3284 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,2065 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,114 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,682 | m |
| 49 | Đắp chi tiết con bọ trang trí đầu cột xây ốp tường trục A (công bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,0988 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725,1519 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,5684 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,1295 | m2 |
| 54 | Lát gạch Cotto 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,8443 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8077 | m3 |
| 56 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,3319 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3323 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,945 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1712 | 1m2 |
| 60 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,5984 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,49 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánhxe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 67 | Vách chớp tôn, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,68 | m2 |
| 68 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 69 | Lát gạch Gạch rỗng kích thước 220 x 105 x 120mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1937 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,0487 | m2 |
| 71 | Phôi dưỡng bằng tấm Alunimium cắt CNC để trát các chi tiết hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,594 | m2 |
| 72 | Trát các chi tiết hoa văn phức tạp ở cột xây ốp tường (công bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 73 | Chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN SƠN THỊNH" bằng tấm alunimium màu đỏ, cắt bằng máy, bắn vít vào tường, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,365 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,652 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 76 | Lắp cầu chắn rác inox d100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3691 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2818 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2818 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2818 | 100m2 |
| 81 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 82 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 83 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 84 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Tủ điện tổng KT 400x300x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-2p-60a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-16a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Đèn Đèn LED ốp trần 300/24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn LED Panel 600x1200/75W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Bóng LED Bulb 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED Tube T8 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 100W, D500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 105 | Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 106 | Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 107 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 108 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 110 | Ống nhựa luồn dây điện DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 111 | Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 112 | Kim thu sét D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 114 | Dây nối đất, thép D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 115 | Thanh nối tiếp địa, thép bản 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 120 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,5696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,9184 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7972 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,608 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,6292 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4318 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8416 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0687 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0687 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đầm bê tông | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 3 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | van chuyển | 1 |
| 8 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm | 3 |
| 10 | Tời | vân chuyển vật liệu lên cao | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 3 |
| 12 | may bơm nước | bơm nước | 3 |
| 13 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | khoan | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
đầm bê tông |
3 |
1 |
Máy đầm bàn |
đầm bê tông |
3 |
2 |
Máy đầm dùi |
đầm bê tông |
3 |
2 |
Máy đầm dùi |
đầm bê tông |
3 |
3 |
Máy trộn bê tông |
đầm bê tông |
3 |
3 |
Máy trộn bê tông |
đầm bê tông |
3 |
4 |
Máy cắt uốn cắt thép |
cắt uốn cắt thép |
3 |
4 |
Máy cắt uốn cắt thép |
cắt uốn cắt thép |
3 |
5 |
Máy hàn |
hàn |
2 |
5 |
Máy hàn |
hàn |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
trộn vữa |
3 |
6 |
Máy trộn vữa |
trộn vữa |
3 |
7 |
Ô tô tự đổ |
van chuyển |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
van chuyển |
1 |
8 |
Máy đào |
đào xúc |
1 |
8 |
Máy đào |
đào xúc |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Đầm |
3 |
9 |
Máy đầm cóc |
Đầm |
3 |
10 |
Tời |
vân chuyển vật liệu lên cao |
3 |
10 |
Tời |
vân chuyển vật liệu lên cao |
3 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
cắt gạch đá |
3 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
cắt gạch đá |
3 |
12 |
may bơm nước |
bơm nước |
3 |
12 |
may bơm nước |
bơm nước |
3 |
13 |
Máy phát điện |
phát điện |
2 |
13 |
Máy phát điện |
phát điện |
2 |
14 |
Máy khoan cầm tay |
khoan |
3 |
14 |
Máy khoan cầm tay |
khoan |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,5604 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,1402 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,2598 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,8922 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,7638 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,4525 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7192 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0433 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4025 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 46,111 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6978 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8785 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | 120,49 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 23,8271 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,2672 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,508 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3692 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3468 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,5149 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,9412 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6849 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5004 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7408 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1944 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,879 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1453 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1162 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1153 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2962 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0493 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2124 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,2011 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,2011 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Gia công xà gồ thép | 2,0295 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0295 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,1384 | 1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Bu lông M20x860 | 12 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Bu lông M12x70 | 167 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Lợp mái che tường Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z150, APU1 (11 sóng) dày 0,45mm | 2,7547 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 83,9926 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 5,1105 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 4,561 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 582,617 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 492,0988 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,3284 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 75,2065 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 213,114 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 187,682 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Đắp chi tiết con bọ trang trí đầu cột xây ốp tường trục A (công bậc 4/7) | 3 | công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 492,0988 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người bạn tốt nhất là người mà bạn có thể cùng ngồi chơi đu trước hiên nhà mà không nói nửa lời, và rồi bước đi mà cảm thấy như mình đã có cuộc hàn huyên thú vị nhất. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Lạng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Lạng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.