Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:25 12/07/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng trụ sở công an xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Xây dựng trụ sở công an xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2023 và Ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 15/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:47 04/07/2022
đến
15:00 15/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 15/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/07/2022 (13/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng trụ sở công an xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2023 và Ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28 , địa chỉ: Số 28, đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng số 28. Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28 , địa chỉ: Số 28, đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên xây dựng số 28. Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động Đ/c: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5914100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8119m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5081tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7642tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3021tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0287100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3076100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5008m3
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5805m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6605100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2561m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4192tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2487100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7827m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6415tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1666tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0298100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1891m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6069tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,1746100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0571m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8183tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8397m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0792m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9664m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0071m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7127m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40464,6707m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,0492m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V661,8025m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1936m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,8372m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,55m
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,68m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,8333m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V658,7198m2
42Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3864m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5318m2
44Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2142m2
45Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,796m2
46Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,203m3
47Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen Ấn Độ (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5666m2
48Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ghi Hy Lạp (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,365m2
49Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313tấn
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V31,4917m2
51Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Lào (không bao gồm con tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m
52Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,09m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6249m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,538m2
56Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,55m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
59Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
62Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,94m2
63Gia công hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626tấn
64Lắp dựng hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
65Vét chỉ lõm trang trí (vận dụng 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0704100m
66Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8999100m2
69Tấm úp nóc, máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V47,7m
70Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly13,2885kg
71khóa cửa mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7004kg
74Chữ Alumin mạ đồng"TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ THANH LUẬN" (cả nhận công lắp đựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4851100m2
BPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt MCB 1P 30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Tủ điện 6 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Công tắc đơn hai chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Đèn LED panel 300x1200, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Đèn máng nổi, bóng LED 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Máng đèn lắp LED tube 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
22Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Lắp đặt dây dẫn áp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
27Mua đầu cosse đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9m
32Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V596,9m
34Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V273,5m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V821,1m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V512m
37Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
42Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
44Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Ống luồn PVC D25 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
48Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
52Ổ cắm mạng đơn RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) .Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
55Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
56Switch gigabit 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Bộ phát sóng không dây (wifi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Kéo rải dây CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V217,6m
60Kéo rải dây CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V234,4m
61Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V194,7m
62Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m
CPHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xả nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO + ChânMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
20Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt van - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
30Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DPHẦN PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
EPHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5393m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,507m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,228310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,228310m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy cắt uốn cốt thépThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy hànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy màiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9Máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10Ô tô tự đổ 5T - 10TThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy mài
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Ô tô tự đổ 5T - 10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,5914 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
12,8119 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5081 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7642 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,3021 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,0287 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3076 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40
31,5008 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày
33,5805 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,6605 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
15,2561 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1603 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,4192 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,2487 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
7,7827 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6415 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,1666 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,0298 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
16,1891 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,6069 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
3,1746 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
36,0571 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8183 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,069 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2603 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,8397 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,2193 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3405 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,0792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
88,9664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
18,0071 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
8,7127 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
464,6707 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
194,0492 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
661,8025 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
44,1936 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
339,8372 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
149,55 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40
283,68 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.045,8333 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
658,7198 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75
18,3864 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
36,5318 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)
83,2142 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm
5,796 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
11,203 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen Ấn Độ (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)
39,5666 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ghi Hy Lạp (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)
16,365 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công lan can inox
0,2313 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng lan can
31,4917 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây