Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 19:09 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở công an thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Gói thầu
Xây dựng công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trụ sở Công an thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:58 12/08/2022
đến
19:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (20/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công An huyện Sơn Động
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở công an thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công An huyện Sơn Động , địa chỉ: Khu 3 – Thị trấn An Châu – huyện Sơn Động – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Xuân Vũ; Địa chỉ: Tổ dân phố Phe, thị trấn An Châu,, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công An huyện Sơn Động , địa chỉ: Khu 3 – Thị trấn An Châu – huyện Sơn Động – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.543.722.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 508.744.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 847.907.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành1- Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
4Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V161,5609m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V320,22m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,0052m2
4Hút nước bể nước trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,3715m2
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện ( nhân công 3,5/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V337,7061m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V17,6309m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9782m3
14Tháo ống thoát nước mái (nhân công 3,5/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,127m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V324,3267m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V88,9391m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,6348m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,598m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5952100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9319100m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V265,988m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,1137m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,868m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V661,718m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V61,1908m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,138m2
28Phá dỡ hoa xi măng tâng 2 trục E để làm cửa sổ nhân công 3/7 nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V1công
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6787100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,678710m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,678710m³/1km
BPHẦN CẢI TẠO:
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2638m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,988m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V413,2659m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6348m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,598m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5546m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V724,2275m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1137m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,868m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8001m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V96,0885m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,17m
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,368m2
14Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2037m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2037m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,63m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,3598m2
18Ốp gạch chân tường KT 15x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3295m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4787m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,7436m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V450,6388m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương tấm nhựa PVC 603x603mm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8517m2
23Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,161m2
24Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,902m2
27Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
28Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0824m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,341m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,17m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,368m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,1381m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,368m2
37Mài granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V67,455m2
38Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1576m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6782m2
CPHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, mica FS-40/36X2-M2Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần ( DLN04/22W)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt quạt quạt thông gió treo tường D300- mã hiệu QTT300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 2 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các automat 2 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
15Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt tủ điện trong nhà 330x220x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V598m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V403m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DPHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu VI5 Viglacera (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt gương soi KF-5070VAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt kệ kính H-442VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt bình đun nước nóng 30l HIGHTECH (2500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt sen tắm BFV-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt vòi MH- PN10 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòng H484VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh H483VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van PVC - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van phao cơ MIHA-PN12 DN32mm 9 có bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt mang sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Tê PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút PPRD25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Lắp đặt côn thu D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn thu 40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt cút ren trong D25*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Lắp đặt kép bắt chậuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
40Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tê chếch PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt côn thu 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt cút chếch U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt cút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt tê D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp nút bịt ống U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp nút bịt thoát sàn U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Cầu chắn rác sê nô mái ống 110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
EPHẦN PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V39,8713m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
4Tháo dỡ hoa sắt tường rào ( mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7212m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,4106m3
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,144m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V95,6468m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383510m³/1km
FPHẦN CỔNG CẢI TẠO:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1848m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,144m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,952m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V7,952m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
7Gia công cổng hộp thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
8Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
10Mũi mác gang vuông 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,3761m2
12Bản goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Khóa cổng + Then chốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,038m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,3288m2
GPHẦN TƯỜNG RÀO, BÓ BỜ, BỒN CÂY, BỜ GIẾNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0588m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1772m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9989m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1863m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5279m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5908m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1766m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0628m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,2394m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397tấn
17Mũi mác gang vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,87831m2
19Lắp dựng hàng rào ( mã vận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4392m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,225m3
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,70110m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9953m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13310m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13310m³/1km
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
35Gia công bích thép chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
39Tôn úp nóc khổ 300m, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,196m
40Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
41Ống thoát nước U.pvc90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m
42Bu lông neo móng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
2Máy đào- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
3Máy cắt gạch đá- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
4Máy hàn- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
5Máy trộn bê tông- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
6Máy trộn vữa- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
7Máy thủy bình- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
8Máy mài- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
9Máy khoan cầm tay- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
10Máy đầm dùi- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
11Máy đầm bàn- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
2
2
Máy đào
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
3
Máy cắt gạch đá
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
4
Máy hàn
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
5
Máy trộn bê tông
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
6
Máy trộn vữa
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
7
Máy thủy bình
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
8
Máy mài
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
9
Máy khoan cầm tay
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
10
Máy đầm dùi
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1
11
Máy đầm bàn
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
161,5609 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
320,22 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa
67,0052 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Hút nước bể nước trên mái
1 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,019 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ bệ xí
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ chậu rửa
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ gương soi
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh
9,3715 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện ( nhân công 3,5/7 nhóm I)
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
337,7061 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn
17,6309 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,9782 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Tháo ống thoát nước mái (nhân công 3,5/7 nhóm I)
2 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tháo dỡ gạch ốp tường
77,127 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
324,3267 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
88,9391 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
84,6348 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
52,598 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
5,5952 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
0,9319 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
265,988 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
43,1137 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
57,868 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
661,718 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
61,1908 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
42,138 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá dỡ hoa xi măng tâng 2 trục E để làm cửa sổ nhân công 3/7 nhóm I
1 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,6787 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,6787 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,6787 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
9,2638 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
265,988 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
413,2659 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
84,6348 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
52,598 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
64,5546 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
724,2275 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
43,1137 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
57,868 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
78,8001 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
96,0885 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
63,17 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40
95,368 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
10,2037 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
10,2037 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
17,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB40
314,3598 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ốp gạch chân tường KT 15x60cm, vữa XM M75, PCB40
20,3295 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40
23,4787 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây