Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:40 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Sửa chữa vỉa hè đường Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương); đường Trần Phú (Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Trần Hưng Đạo) + Sửa chữa công viên Đak Pơ
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa vỉa hè đường Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương); đường Trần Phú (Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Trần Hưng Đạo) + Sửa chữa công viên Đak Pơ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:35 19/08/2022
đến
18:00 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (24/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự toán là: Công trình: Sửa chữa vỉa hè đường Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương); đường Trần Phú (Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Trần Hưng Đạo) + Sửa chữa công viên Đak Pơ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành, địa chỉ: Số 492 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV – XD – TM Đại Nguyên Gia Lai, địa chỉ: Số 451 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đak Pơ, địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSYC.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269 3 738270

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: phải có ít nhất 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất: Cụ thể là công trình Hạ tầng kỹ thuật, ít nhất có công việc: Lát gạch vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: Cảnh quang và kỹ thuật hoa viên.(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu.43
2Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng1Nhân sự có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng. Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu32
3Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Đã phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình21
4Công nhân kỹ thuật10Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, chăm sóc cây xanh…. Trong đó trên 40% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA BỒN HOA, LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V36,4338m3
2Cắt sửa tán cây và cắt rễ cây trồi lên mặt đất, cây xà cừ, me tây.Đường kính cây >50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V83cây
3Tháo dỡ nền gạch block (tính 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.625,854m2
4Đào xúc xà bần bằng thủ công đổ lên ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V207,1143m3
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,711410m3/1km
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,711410m3/1km
7Lót vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.625,854m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.838,09781m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch blook dày 5,0cm, vữa XM M75 (gạch mới 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V787,75621m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V139,0874m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9616m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,4936100m2
13Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,0576m2
17Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V379,5576m2
BSỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐI BỘ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,389m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V47,315m3
3Đào xúc xà bần bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,704m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,570410m3/1km
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,570410m3/1km
6Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V47,315m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,489m3
8Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V965,97m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4765m3
10Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5906m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,525m3
12Xây gạch 5x9x20, xây bậc cấp, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4455m3
13Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V518,8626m2
15Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,5m2
16Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9751m2
17Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.658,3626m2
CSỬA CHỮA CẦU ĐI BỘ
1Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V356,3085m2
2Quét 1 lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V356,30851m2
3Sơn cột, dầm nhà không bả - 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V356,30851m2
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
6Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9955m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
DSỬA CHỮA NHÀ CHÒI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V87,45m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4373100m2
3Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4373100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
6Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133,1331m2
7Quét 1 lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V133,13311m2
8Sơn cột, dầm nhà không bả - 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,13311m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,2698m2
10Lát nền bằng đá bazan, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5498m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ô tô tự đổ ≥ 8TThiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê2
2Xe bồn nước ≥ 3m3Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
3Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,3m3)Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
4Máy đầm cócCó cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
5Máy đầm bàn 1 KWCó cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
6Máy trộn vữa 250 LCó cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ô tô tự đổ ≥ 8T
Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
2
2
Xe bồn nước ≥ 3m3
Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
1
3
Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,3m3)
Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
1
4
Máy đầm cóc
Có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
1
5
Máy đầm bàn 1 KW
Có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
1
6
Máy trộn vữa 250 L
Có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
36,4338 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cắt sửa tán cây và cắt rễ cây trồi lên mặt đất, cây xà cừ, me tây.Đường kính cây >50 cm
83 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ nền gạch block (tính 70% diện tích)
2.625,854 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào xúc xà bần bằng thủ công đổ lên ô tô tự đổ
207,1143 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4
20,7114 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4
20,7114 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lót vữa XM PCB40 M75
2.625,854 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM PCB40 M75
1.838,0978 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch blook dày 5,0cm, vữa XM M75 (gạch mới 30%)
787,7562 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
139,0874 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
74,9616 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
12,4936 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng
1,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75
3,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
31,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
348,0576 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Quét vôi 3 nước trắng
379,5576 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
28,389 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
47,315 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào xúc xà bần bằng thủ công, đất cấp III
75,704 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4
7,5704 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4
7,5704 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền
47,315 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
53,489 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt
965,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
56,4765 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng
22,5906 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75
57,525 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Xây gạch 5x9x20, xây bậc cấp, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75
0,4455 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
11,07 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
518,8626 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường
1.139,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75
56,975 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Quét vôi 3 nước trắng
1.658,3626 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, cột
356,3085 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Quét 1 lớp sơn chống thấm
356,3085 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn cột, dầm nhà không bả - 2 nước phủ
356,3085 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75
1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,605 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng
0,721 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày
4,9955 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,1648 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
1,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75
0,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
7,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Quét vôi 3 nước trắng
7,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
87,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
0,4373 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
0,4373 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
148,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây