Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:12 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường bê tông bản Nà Hin, xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Đường bê tông bản Nà Hin xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách xã năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:00 04/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:01 25/08/2022
đến
20:00 04/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 04/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/09/2022 (02/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Đường bê tông bản Nà Hin, xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, địa chỉ xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (Địa chỉ Số nhà 168, đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Sơn Động. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, địa chỉ xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (Địa chỉ Số nhà 168, đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ hoạt động doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, địa chỉ xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (Địa chỉ Số nhà 168, đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu và giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043 854 317 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động; - Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 886 114

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.520.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.761.244.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
3Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình1- Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.31
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.31
5Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận AT + VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.31
6Công nhân lao động kỹ thuật5- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đàoTheo yêu cầu HSMT18,9298100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT208,227810m³/1km
3Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu HSMT519,0673100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT40,1992100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT40,1992100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT5.826,815610m³/1km
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT199,79m3
8Vận chuyển bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT25,173510m³/1km
BMẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT13,0682100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2.322,5m3
3Cắt khe coTheo yêu cầu HSMT23310m
4Cắt khe giãnTheo yêu cầu HSMT15,510m
5Gỗ chèn khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,53m3
6Nhựa đường chèn khe co giãnTheo yêu cầu HSMT1.023,74kg
7Rải nilonTheo yêu cầu HSMT10.040,47m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu HSMT8,124100m2
CRÃNH B400
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,4792100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1598100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT4,152410m³/1km
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT3,492m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,256m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,396100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,34m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,172m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT51,12m2
10Nilon lótTheo yêu cầu HSMT34,92m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,592m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1382100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,5065tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT361cấu kiện
DTẤM ĐAN BỔ SUNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,54m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0252100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1116tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu HSMT61cấu kiện
ECỐNG BẢN B500
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2069100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,069100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,2m3
4Nilon lótTheo yêu cầu HSMT18,92m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,84m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1839100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,08m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,92m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,94m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,33m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0414100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,2092tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT171cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT4,51m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT1,45m3
FCỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC 10=C3 KM0+666.90 L=8M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1691100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0564100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,79m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,14m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,07m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,033100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT1,27m3
GCỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C4 KM1+32.5 L=8M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0948100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0316100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,28m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,04m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,032100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống
HCỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C5 KM1+182.7 L=8M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2537100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0846100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,28m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,04m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,032100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu HSMT2,03m3
ICỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC 3=C2 KM0+132.40 L=9M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3306100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1102100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,8m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,8m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,58m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0562100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu HSMT91 đoạn ống
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT2,04m3
JCỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C8 KM2+22.8 L=7M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2124100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0708100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,6m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,64m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,88m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,041100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu HSMT71 đoạn ống
KCỐNG TRÒN D1500
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5774100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1925100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT4,81m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,62m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,62m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0928100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu HSMT101 đoạn ống
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5125100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1708100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT4,38m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,81m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,96m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0696100m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổCòn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực3
2Máy trộn bê tông≥ 250l Còn hoạt động tốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
3Máy bơm nướcCòn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4Đầm bànCòn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5Đầm dùiCòn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6Đầm cócCòn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7Máy toàn đạc hoặc máy thủy bìnhCòn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy cắt bê tôngCòn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9Máy đào≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.2
10Máy ủiCòn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
11Máy lu bánh hơiCòn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
12Máy lu rungCòn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
13Máy lu bánh thépCòn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
14Máy trộn vữa≥ 150 lít Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
3
1
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
3
2
Máy trộn bê tông
≥ 250l Còn hoạt động tốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
3
2
Máy trộn bê tông
≥ 250l Còn hoạt động tốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
3
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
4
Đầm bàn
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
4
Đầm bàn
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
5
Đầm dùi
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
5
Đầm dùi
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
6
Đầm cóc
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
6
Đầm cóc
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
7
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy cắt bê tông
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy cắt bê tông
Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy đào
≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2
9
Máy đào
≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2
10
Máy ủi
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
10
Máy ủi
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
11
Máy lu bánh hơi
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
11
Máy lu bánh hơi
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
12
Máy lu rung
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
12
Máy lu rung
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
13
Máy lu bánh thép
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
13
Máy lu bánh thép
Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1
14
Máy trộn vữa
≥ 150 lít Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2
14
Máy trộn vữa
≥ 150 lít Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào
18,9298 100m3 Theo yêu cầu HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
208,2278 10m³/1km Theo yêu cầu HSMT
3 Đào nền đường bằng máy đào
519,0673 100m3 Theo yêu cầu HSMT
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
40,1992 100m3 Theo yêu cầu HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
40,1992 100m3 Theo yêu cầu HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
5.826,8156 10m³/1km Theo yêu cầu HSMT
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
199,79 m3 Theo yêu cầu HSMT
8 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ
25,1735 10m³/1km Theo yêu cầu HSMT
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
13,0682 100m3 Theo yêu cầu HSMT
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
2.322,5 m3 Theo yêu cầu HSMT
11 Cắt khe co
233 10m Theo yêu cầu HSMT
12 Cắt khe giãn
15,5 10m Theo yêu cầu HSMT
13 Gỗ chèn khe giãn
0,53 m3 Theo yêu cầu HSMT
14 Nhựa đường chèn khe co giãn
1.023,74 kg Theo yêu cầu HSMT
15 Rải nilon
10.040,47 m2 Theo yêu cầu HSMT
16 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
8,124 100m2 Theo yêu cầu HSMT
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,4792 100m3 Theo yêu cầu HSMT
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1598 100m3 Theo yêu cầu HSMT
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
4,1524 10m³/1km Theo yêu cầu HSMT
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
3,492 m3 Theo yêu cầu HSMT
21 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
5,256 m3 Theo yêu cầu HSMT
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,396 100m2 Theo yêu cầu HSMT
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40
2,34 m3 Theo yêu cầu HSMT
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
8,172 m3 Theo yêu cầu HSMT
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
51,12 m2 Theo yêu cầu HSMT
26 Nilon lót
34,92 m2 Theo yêu cầu HSMT
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,592 m3 Theo yêu cầu HSMT
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,1382 100m2 Theo yêu cầu HSMT
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,5065 tấn Theo yêu cầu HSMT
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
36 1cấu kiện Theo yêu cầu HSMT
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,54 m3 Theo yêu cầu HSMT
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0252 100m2 Theo yêu cầu HSMT
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1116 tấn Theo yêu cầu HSMT
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
6 1cấu kiện Theo yêu cầu HSMT
35 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,2069 100m3 Theo yêu cầu HSMT
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,069 100m3 Theo yêu cầu HSMT
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,2 m3 Theo yêu cầu HSMT
38 Nilon lót
18,92 m2 Theo yêu cầu HSMT
39 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
2,84 m3 Theo yêu cầu HSMT
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1839 100m2 Theo yêu cầu HSMT
41 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40
1,08 m3 Theo yêu cầu HSMT
42 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
2,92 m3 Theo yêu cầu HSMT
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
15,94 m2 Theo yêu cầu HSMT
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,33 m3 Theo yêu cầu HSMT
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0414 100m2 Theo yêu cầu HSMT
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,2092 tấn Theo yêu cầu HSMT
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
17 1cấu kiện Theo yêu cầu HSMT
48 Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
4,51 m3 Theo yêu cầu HSMT
49 Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
1,45 m3 Theo yêu cầu HSMT
50 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,1691 100m3 Theo yêu cầu HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây