Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:33 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường TH và THCS Chiên Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà chức năng, nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, sân, rãnh thoát nước, nhà xe
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT công trình: Trường TH và THCS Chiên Sơn (nay là trường TH và THCS Đại Sơn), huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà chức năng, nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, sân, rãnh thoát nước, nhà xe
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:28 26/08/2022
đến
17:30 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.100.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Trường TH và THCS Chiên Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà chức năng, nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, sân, rãnh thoát nước, nhà xe
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương , địa chỉ: Tổ 27, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Đại Sơn. Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. Địa chỉ: Tổ 27, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng Nhị Sơn. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. Địa chỉ: Tổ 27, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương , địa chỉ: Tổ 27, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Đại Sơn. Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. Địa chỉ: Tổ 27, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Báo cáo kiểm toán tài chính các năm 2019 đến năm 2021
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Đại Sơn. Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. Địa chỉ: Tổ 27, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. Địa chỉ: Tổ 27, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động Đ/c: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.313.158.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 662.631.600 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: 02 hợp đồng là công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.141.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.092.282.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- 01 kỹ thuâth chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc giao thông cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc giao thông cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ CHỨC NĂNG THCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,122m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,5936m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,6365m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,2302m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6365m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,8395m2
17Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
18Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
19Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
22Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V137,382m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,088m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,25m2
26Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D LN04/22w)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BNHÀ CHỨC NĂNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,58m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,91m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,636m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,636m2
8Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
9Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
11Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
13Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V16,523m2
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch cotto 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,523m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,5936m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,5936m3
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
21Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D LN04/22w)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CNHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V56,291m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,726m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,291m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,726m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5303m3
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1365m2
12Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
13Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
14Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
17Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,9507m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,291m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,6767m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6235100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m2
DNHÀ 8 PHÒNG HỌC BẬC TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,761m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,744m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,744m2
8Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
9Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
11Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V44,5354m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,535m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7814m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch ceramic KT 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5354m2
16Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Tháo dỡ, thiết bị điện gồm quạt trần, bóng đèn. Lắp đặt 12 quạt trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
20Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V505,12m
23Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D LN04/22w)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,32m
25Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
28Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V580,48m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V580,48m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V637,8916m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V580,48m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V643,6516m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,749100m2
ENHÀ HIỆU BỘ TH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,24m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,641m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,628m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,628m2
8Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
9Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
11Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
13Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V409,1532m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V591,806m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V348,4506m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124,1332m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V940,2566m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V533,2864m2
20Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5145100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9958100m2
25Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D LN04/22w)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FSÂN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,637m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,328m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V362,35m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6213100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,64m3
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (cotto 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220,8m2
GRÃNH NƯỚC
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
HNHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2438tấn
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6485100m2
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,15681m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6844100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, sử dụng tôn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6899100m2
14Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V21m
IBỒN HOA, BẬC SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,73861m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8918m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch thẻ đỏ KT 60x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7824m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015m3
9Lát đá bậc tam cấp bằng Đá granít tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,596m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy hànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy cắt gạch đáThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9Ô tô tự đổ 5T - 10TThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10máy khoan bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy cắt gạch đá
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Ô tô tự đổ 5T - 10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
máy khoan bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
43,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa
20,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
20,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
20,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp dựng hoa sắt cửa
20,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
22,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
22,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm
1,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
1,122 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1,122 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,5936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
1,584 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
17,6365 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
22,2302 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
17,6365 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 600x600)
177,8395 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)
22,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)
1,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)
20,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)
9 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
137,382 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
60,088 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
201,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D LN04/22w)
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
62,58 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Tháo dỡ hoa sắt cửa
39,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
39,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
39,9 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng hoa sắt cửa
39,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
20,636 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
20,636 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)
22,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)
23,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)
15,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Phá dỡ nền gạch lá nem
16,523 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch cotto 400x400)
16,523 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,5936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
4,5936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 400x400)
1,276 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
2,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D LN04/22w)
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
4,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Tháo dỡ hoa sắt cửa
4,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUÂN PHƯƠNG như sau:

  • Có quan hệ với 4 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,75 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 14.756.044.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.749.392.366 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,05%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây