Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 13:43 10/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà 12 phòng học và các phòng bộ môn Trường THCS thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Xây dựng nhà 12 phòng học và các phòng bộ môn Trường THCS thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:45 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:38 10/09/2022
đến
13:45 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:45 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (18/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà 12 phòng học và các phòng bộ môn Trường THCS thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu. Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu. Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu. Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.855.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.170.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.798.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt841 tấn/1 lần TN
2Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ô tô, quãng đường dự kiến là 80km, vận tốc trung bình là 30km/hChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,9972ca
3Vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2ca
4Nhân công phục vụ cẩu lắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,98công
5Trung chuyển thiết bị, đói trọng giữa các cọc, thí nghiệm 02 cọc, 02 lần trung chuyểnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,05ca
6Nhân công phục vụ cẩu lắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1công
BHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN
CPHẦN MÓNG
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,247100m
2Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc âm sâu 0,4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,772100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1951 mối nối
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8468100m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7475100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,0015m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3525tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7154tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,7542tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4833100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1177100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91,4228m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1648tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6854tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5784100m2
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4712m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,3581m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5394tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2832tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7533100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0452m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1373100m3
24Mua đất cấp 3 đắp nền công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt154,1254m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,8116m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
DPHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6965tấn
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7669100m2
3Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7878m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8072100m2
6Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,9655100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8782tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3025tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9222tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,9817tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,8788m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,2898m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt98,1799m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4188m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,9937m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9924tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1017tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7669100m2
20Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7878m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,666100m2
23Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,3517100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8327tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0914tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1151tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,9374tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,3264m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,5757m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt102,8514m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4188m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,0799m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2986tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4954tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7669100m2
37Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7878m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7966100m2
40Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4392100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1391tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0124tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,195tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,7448tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,7622m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,9702m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100,339m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4188m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,5946m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7692100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7503tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1274tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3596m3
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39cái
55Con tiện xi măng lục bình KT 15x15x63cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt404cái
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt404cái
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1953100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1856tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7926m3
60Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,335100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5956tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5045tấn
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,3802m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3908m3
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,491m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,1579m3
EPHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,7586m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6989tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9218100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,7098m3
5Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7453tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7453tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt202,88511m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,2102100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,97m
FPHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt232,0298m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt657,0632m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3084100m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.423,4875m2
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt569,044m2
6Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt153,76m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.238,1918m
8Đắp tán cột và bọ trang tríChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
9Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.433,267m2
10Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt334,5546m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.804,395m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.490,16m
13Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt136,4136m2
14Trát lam ngang, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,24m2
15Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt105,3m2
16Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt407,616m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.406,9484m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,376m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt84,3012m2
20Trần thạch cao phẳng (khung nồi), tấm thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,3272m2
21Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt124,056m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt158,4m
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,1533m2
24Gia công lan can InoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5925tấn
25Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5925tấn
26Quả cầu inox trụ cầu thang D110x2.0mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Quả
27Tay vịn cầu thang KT 60x80 mm gỗ LimChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,28m
28Trụ cầu thang gỗ LimChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.992,5315m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4.753,8702m2
31Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt132,165m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
34Cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt201,1376m2
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt66bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61bộ
37Vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm dày 1,8-2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,8506m2
38Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 16x16 (Bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt138,72m2
GPHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng (800x600x200) mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Tủ điện tổng (600x400x180) mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
10Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
11Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.620m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.430m
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3.360m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.400m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt810m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt540m
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt97bộ
18Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48bộ
19Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt63cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
22Lắp đặt công tắc hai chiều 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt công tắc hai chiều 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt104cái
25Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15hộp
26Lắp đặt hộp nối dây, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt120hộp
HPHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt110m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt59m
5Giá đỡ dây D12, L=500Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
6Kẹp kiểm traChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Bu lông đai ốc vành đệmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4
10Hồ lô sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,51m3
12Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,5m3
IPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,13100m
2Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt Zắc co - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt khóa 1 chiều - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt105cái
17Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
23Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
24Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
26Lắp đặt bịt thông tắc miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
35Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
36Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt tê chắn côn trùng - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
40Cầu thu nước D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,45100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
43Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
45Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
46Móc treo giấy vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
47Phễu thu nước D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
50Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
51Máng tiểu nam bằng Inox chuyên dụngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,34m
JBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,80721m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3544m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,395tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0208tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0921100m2
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9263m3
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,0694m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0646tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0188tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,102100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,122m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,1915m2
13Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt113,16m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3551tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,134100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7421m3
17Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
18Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
19Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,7122m3
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt113,91351m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,4782m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,4782m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,07m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2859m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,64m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150,16m2
27Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7546tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4684100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,1182m3
30Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt143cái
KPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
2Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
4Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
6Lăng phun chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 10MPA+ Khớp nối KD51Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
8Giá để vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Bộ nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
10Hộp cứu hỏa (120x70x20cm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
11Hộp chữa cháy (50x60x18cm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
12Bình chữa cháy CO2 loại MT3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
13Bình chữa cháy MFZL4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
14Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy Đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3Máy cắt uốn cốt thépThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy hàn điệnThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy cắt gạch đáThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9Máy vận thăng hoặc máy tờiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10Máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11Ô tô tự đổThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạcThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy Đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
3
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy hàn điện
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy cắt gạch đá
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
7
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
8
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy vận thăng hoặc máy tời
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
11
Ô tô tự đổ
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
12
Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T
84 1 tấn/1 lần TN Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ô tô, quãng đường dự kiến là 80km, vận tốc trung bình là 30km/h
6,9972 ca Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường
2 ca Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Nhân công phục vụ cẩu lắp
13,98 công Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Trung chuyển thiết bị, đói trọng giữa các cọc, thí nghiệm 02 cọc, 02 lần trung chuyển
1,05 ca Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Nhân công phục vụ cẩu lắp
2,1 công Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
14,247 100m Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc âm sâu 0,4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,772 100m Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
195 1 mối nối Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,8468 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
3,9 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,7475 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
21,0015 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
3,3525 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7154 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
8,7542 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,4833 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,1177 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
91,4228 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1648 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,6854 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,5784 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,4712 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
52,3581 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5394 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2832 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,7533 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40
8,0452 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
4,1373 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Mua đất cấp 3 đắp nền công trình
154,1254 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40
52,8116 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,259 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
3,6965 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,7669 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
10,8 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,7878 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Ván khuôn xà dầm, giằng
2,8072 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Ván khuôn sàn mái
5,9655 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8782 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,3025 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
3,9222 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
9,9817 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
30,8788 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
44 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
58,2898 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
45 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
98,1799 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
46 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
5,4188 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
47 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
15,9937 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,259 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,9924 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,1017 tấn Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây