Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 19:36 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phường Bửu Hòa
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phường Bửu Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách TP. Biên Hòa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:31 15/09/2022
đến
09:00 06/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2022 (04/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phường Bửu Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông; Địa chỉ: Khu dân cư An Bình, 14A12 đường Lê Thị Vân, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải; Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 194 Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ngân Anh Phát; Địa chỉ: Số 423/1, Đường Đinh Quang Ân, khu phố Tân Cang, phường Phước Tân, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông (đường bộ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải thõa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 2).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: Số 225 Đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tầng 9); Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 53.442.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.688.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạng tầng kỹ thuật, trong đó có thi công bao gồm các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống cấp thoát nước, đường dây trung – hạ thế và trạm biến áp, san nền, tường chắn đất.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 24.940.000.000 VND. Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp như sau:01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạng tầng kỹ thuật, trong đó có thi công bao gồm các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống cấp thoát nước, san nền, tường chắn đất. - 01 hợp đồng thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công hạng mục đường dây trung – hạ thế và trạm biến áp. + Tương tự về quy mô công việc: Trong 02 hợp đồng tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 24.940.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng thi công. 2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4)Hóa đơn VAT đính kèm. 5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1)Hợp đồng thi công. 2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.. 3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Ghi chú:Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền phỏng vấn và đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính trung thực của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 29.940.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường(Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng)1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2Cán bộ phụ trách KCS1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3Cán bộ phụ trách hạng mục đường2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ an toàn điện.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7Cán bộ phụ trách trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11Cán bộ phụ trách hạng mục máy móc, thiết bị xây dựng1- Tốt nghiệp đại học ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,849100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,48610m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,48610m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp san lấp mặt bằng bằng đất cấp III)Theo chương V và bản vẽ thiết kế194,456100m3
5Cung cấp đất san lấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế24.384,77m3
BPHẦN GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế300,326m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.003,2610m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.003,2610m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế245,309100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế291,835100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,016100m3
7Cung cấp đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế16.115,84m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,676100m3
9Cung cấp đất sỏi đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.358,01m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,866100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,916100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,926100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,926100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,982100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo (15 km tiếp theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,982100tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót vỉa hè đá 1x2 M150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế468,872m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150(Lót bó vỉa đá 1x2 M150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,405m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế121,963m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm (đã bao gồm gạch cho người khiếm thị)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.704,72m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,749m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế90,228m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (ván khuôn bó vỉa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,754100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Ván khuôn gờ chặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,098100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,568m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,914100m2
26Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế92cây
27Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,494100m2
28Cung cấp đất hữu cơ trồng cây cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế74,826m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,52m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,745m3
31Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế758,952m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế67,534m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế540,271100m
34Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,269m3
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế117,7m
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (ván khuôn trụ biển báo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,735m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,213m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn dẻo nhiệt màu vàng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,03m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn dẻo nhiệt màu trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế79,2m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
42Cung cấp biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
43Cung cấp trụ L=2,6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
44Cung cấp bu lông móng trụ biển báo, M16x760mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
45Cung cấp bu lông gắn biển báo, M12x120mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Cung cấp biển báo chữ nhật KT 40*75 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
48Cung cấp trụ L=2.85mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
49Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,106tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ lan can đá 1x2 M250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,235m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,355tấn
52Ván khuôn gờ lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,677100m2
53Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (Gia công thép ống lan can)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,935tấn
54Lắp dựng kết cấu thép lan can cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,935tấn
CTHOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,655100m3
2Bê tông lót móng cống đá đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,169m3
3Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,607m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót, móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,84100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm VHTheo chương V và bản vẽ thiết kế257đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm BĐTheo chương V và bản vẽ thiết kế56đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế626cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế312mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế312mối nối
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,934100m3
11Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,69710m3
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,69710m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,394100m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,288m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,5m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,768100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,349tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,246100m3
19Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,15910m3
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,15910m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,306m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,871tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,93tấn
24Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,706tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,829100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế120cấu kiện
27Bê tông lót móng cửa thu đá x2 vữa BT mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,899m3
28Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,813m3
29Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,186tấn
30Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,181tấn
31Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,56100m2
32Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế29cấu kiện
DTHOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,509m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,576m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm VHTheo chương V và bản vẽ thiết kế103đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm BĐTheo chương V và bản vẽ thiết kế64đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế334cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế141mối nối
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,738m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,289100m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,468m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông hố ga đá 1x2 M250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,308m3
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26m
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,572tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,334m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép D Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,201tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép D>10mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025tấn
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,549tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế52cấu kiện
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,592m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,322100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,244tấn
21Gia công thép hình mạ kẽm gờ gác đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,552tấn
ECẤP NƯỚC KHU CÂY XANH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (đường ống 40mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (đường kính 20mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,117100m
3Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Lắp đặt đầu đập tưới tự động)Theo chương V và bản vẽ thiết kế18đoạn ống
4Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm (lắp đặt cút nhựa 100 độ đường kính ống 40mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm (lắp đặt cút nhựa 170 độ đường kính ống 40mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cặp bích
7Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58bộ
8Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100mm (côn 40)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
9Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm (D40)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm (D40)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
13Bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,002m3
14Ván khuôn nắp đan, khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm, nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,221100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,211100m3
18Cung cấp đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,544m3
FCẤP NƯỚC KHU DÂN CƯ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,22100m
2Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
3Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cặp bích
5Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
6Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt BU, đường kính 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
12Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt hai đầu răng D25 (ren ngoài)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
18Lắp đặt tê nhựa kích thước 90x63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt BU, đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
22Hố van xả cặnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Hố van xả khíTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,863m3
28Công thép đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,264tấn
29Ván khuôn nắp đan, khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,579100m2
30Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm, nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế161cấu kiện
GPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA AmorphousTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2MCCB 3 cực 400V -630A - 50KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3MCCB 3 cực 400V -250A - 35KATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4MCCB 3 cực 400V-100A - 25KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Biến dòng 600V - 600/5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
HThân TBA và phụ kiện
1Thân trạme biến thế cột thép 600x900 + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
IKết cấu thép móng trạm 1 cột (theo bản vẽ thiết kế)
1Sắt Þ18Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6kg
2Sắt Þ16Theo chương V và bản vẽ thiết kế354,16kg
3Sắt Þ12Theo chương V và bản vẽ thiết kế71,29kg
4Sắt Þ6Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,92kg
5Gia công và lắp dựng cốt thép D Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,43tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép D Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
JMóng trạm 1 cột (theo bản vẽ thiết kế)
1Đổ bê tông lót móng mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m3
2XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế343,8kg
3Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,99m3
4Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,61m3
5Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,97m3
6XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế504,63kg
7Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,02m3
8Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,67m3
9Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,97m3
KBộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,06kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Sắt góc L50 x50 x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,4kg
4Khoan giếng tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,32m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,32m3
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
10Kéo dây tiếp địa trong TBATheo chương V và bản vẽ thiết kế6mét
LBộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB
1Tủ điện kế theo tiêu chuẩn Cty ĐLĐN và phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Cáp đồng bọc CV240 : 02 sợi/phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế36mét
3Cáp đồng bọc CV240 : 01 sợi/trung tínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7mét
4Đầu cosse ép Cu 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
5Chụp đầu cosse 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
6Thanh cái đồng 8x30Theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
7Thanh cái đồng 5x20Theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
8Cáp CVV 4x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6mét
9Bộc cách điện 1/0,6kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế8mét
10Băng keo cách điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3mét
11Bảng điện Bakelite 5x740x1150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Ổ khóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Bảng tên trạm + bulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Bảng cảnh báo + bulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp cáp đồng xuống thiết bị D > 150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế43bộ
MPHẦN ĐƯỜNG DÂY
1FCO 24kV - 100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
2Dây chảy 25KTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Sợi
3Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4LA 18kV 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Bọc cách điện đầu cực LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
NDây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 3m/pha cò cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20mét
2Kẹp ép cỡ dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50: x 1,02Theo chương V và bản vẽ thiết kế125mét
4Cáp đồng bọc CV35: trung hòaTheo chương V và bản vẽ thiết kế125mét
5Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
7Co sừng 90 độ PVC 140Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Ông sắt tráng kẽm D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế10mét
9Cổ dê kẹp ống sắt Þ 140Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
10Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
12Bảng chỉ danh + bulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 ElbowTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Boulon thau 12x50 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
16Bộc cách điện trung thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế1mét
17Lắp ống sắt D>100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100mét
18Lắp cổ dềTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp gía đỡ cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
20Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
21Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,25100mét
22Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,25100mét
23Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
OMương cáp 1 mạch XDM trên vĩa hè gạch
1Cát vàng: 0,32m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,99m3
2Đá 2x4: 0,1m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,31m3
3Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế340viên
4Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,93m2
5Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế103m
6Lắp ống PVC D Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,03100mét
7Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,341000viên
8Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
9Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,98m3
10Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,98m3
PTrụ bê tông ly tâm 12m đấu nối xuống cáp ngầm
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
2Vật liệu dựng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
3Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
QMóng bê tông trung thế đơn
1Ximăng (349kg/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế349kg
2Cát vàng (0,56m3/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,56m3
3Đá 1x2 (1,04m3/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04m3
4Sắt Þ10 (17.6kg/móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,6kg
5KẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2kg
6Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m3
7Đắp đất hố móng độ chặt k=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29m3
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,15m3
RXà đơn X-22Đ L110x80x5x2400 composite bắt FCO, LA
1Đà composite L110 x80 x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Thanh chống composite I40 x10 710 (thanh chống 810)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Bass LL bắt FCO và LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
6Kẹp quai 4/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Kẹp hotline 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Chụp kẹp quaiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Uclevis + sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Lắp xà đỡ ≤ 25kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
SXà kép X-21K L75x75x8x2100
1Sắt góc L75 x75 x8Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,67kg
2Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 1990)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15kg
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Sứ đứng 24KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Chân sứ đứng D20Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Uclevis + sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp sứ đứng 24KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
11Lắp xà đỡ nặng 24.2kg (Bộ đà đơn 2.1m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
TBộ tiếp địa cho cáp ngầm:
1Cáp đồng trần M25mm2 25m/1bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,6kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Ống PVC D21x1,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Kẹp ép cỡ dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
6Sắt góc L50 x50 x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,4kg
7Khoan giếng tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
8Côllier 25x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Lắp cổ dềTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
10Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,610kg
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
12Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
UPhụ kiện cáp ngầm hạ thế
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2 x1.02Theo chương V và bản vẽ thiết kế648mét
2Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
3Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
5Đầu cosse ép Cu 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
6Chụp đầu cosse 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
7Chụp đầu cosse 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
8Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế96bộ
9Co sừng 90 độ PVC 114Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
10Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48100mét
11Lắp đầu cáp hạ thế 3x120mm2, 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
VMương cáp hạ thế 1 lộ xây dựng mới trên vỉa hè
1Cát vàng: (0,294+0,026)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế135,46m3
2Đá 2x4: 0,093m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,37m3
3Ximăng: 5,928Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.509,32kg
4Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.396,89viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế126,99m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế423,3m
7Lắp ống PVC D Theo chương V và bản vẽ thiết kế4100mét
8Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3971000viên
9Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,233100m
10Đắp cát + đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế174,82m3
11Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế162,12m3
WMương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới trên vỉa hè
1Cát vàng: (0,366+0,033)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,56m3
2Đá 2x4: 0,113m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,97m3
3Ximăng: 7,41Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế326,04kg
4Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế290,4viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,4m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88m
7Lắp ống PVC D Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,88100mét
8Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,291000viên
9Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
10Đắp cát + đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,53m3
11Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,77m3
XMương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới băng đường
1Cát vàng: (0,366)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,39m3
2Đá 2x4: 0,113m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,36m3
3Bêtông nhựa nóng hạt mịn: 0,06/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
4Gạch tàu: 6,6viên/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế79,2viên
5Tấm nilông màu cảnh báo: 0,64m2/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,68m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24m
7Lắp ống PVC D Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100mét
8Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,75m3
9Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 0,5m3/3Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,66m3
YMương cáp hạ thế 3 lộ xây dựng mới trên vỉa hè
1Cát vàng: (0,453+0,033)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,94m3
2Đá 2x4: 0,115m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,12m3
3Ximăng: 7,41Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế136,34kg
4Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế182,16viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,56m2
6Ống PVC D114x4,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,2m
7Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,181000viên
8Lắp ống PVC D Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100mét
9Đắp cát + đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,06m3
10Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 0,7m3/3Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4m3
ZMương cáp điện kế từ tủ phân phối đến các hộ dân
1Cát vàng: (0,253+0,023)m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế106,86m3
2Đá 1x2: 0.081m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,59m3
3Ximăng: 5,187Kg/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.022,93kg
4Gạch tàu:3viên/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.170viên
5Tấm nilông màu cảnh báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế780m
6Ong nhựa xoắn HDPE D40x30mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế914m
7Lắp ống PVC D Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,14100mét
8Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,171000viên
9Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9100m
10Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế138,45m3
11Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,09m3
AAHố ga kéo cáp 1240x1440x1000
1XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.831,15kg
2Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,66m3
3Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,64m3
4Đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,84m3
5Đắp cát lót đáy 1,154m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,23m3
6Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1m 3,228m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,82m3
7Đắp đất hố móng độ chặt k=0.95 5,15m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,98m3
8Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cm 0,538m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,3m3
9Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cm 0,981m3/hốTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,85m3
ABNắp hố ga kéo cáp
1XimăngTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,99kg
2Cát vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04m3
3Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07m3
4Sắt góc L80 x80 x8 viền nắp hố ga : 4,08m/nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế315,3kg
5Sắt Þ8Theo chương V và bản vẽ thiết kế50kg
6KẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8kg
7Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cm : 0,097m3/nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,082m3
ACBộ tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế
1Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,63kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc: 4cọc/bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
3Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
5Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cọc
6Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
ADMóng tủ phân phối hạ thế
1Ximăng: (36,864 + 10,696)kg/m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế251,676kg
2Cát vàng: (0,075 + 0,031)m3/m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4692m3
3Đá 1x2: (0,122)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,84m3
4Đá 4x6: (0,05)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,612m3
5Sắt Þ8: 6,786kg/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế81,43kg
6Boulon 14x300+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
7Dây thép buộc A70Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4kg
8Đào hố móng đất cấp 3 độ rộng 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,05m3
9Đắp đất hố móng độ chặt k=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m3
10Gia công và lắp dựng cốt thép D Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08tấn
11Đổ bê tông móng bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,73m3
AETủ phân phối hạ thế loại 6 hộ
1Tủ phân phối hạ thế tổng đơn nguyên trọn bộ theo bản vẽTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Aptomat 2 cực 220V - 63A - 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
3MCCB 3 cực 400V -125A - 35KATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Điện kế 1 pha 2 dây 220V-80ATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
5Thanh cái đồng 4x30: 1.8m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m
6Thanh cái đồng 3x25: 0,6m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m
7Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn: 4m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
8Cáp đồng bọc CV11Theo chương V và bản vẽ thiết kế60mét
9Cáp đồng bọc CV35Theo chương V và bản vẽ thiết kế4mét
10Đầu cosse ép Cu 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
12Chụp đầu cosse 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
13Chụp đầu cosse 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
14Bộc cách điện 1/0,6kV: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế4mét
15Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
16Cáp đồng trần M25mm2: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9kg
17Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
18Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cọc
AFTủ phân phối hạ thế loại 7 hộ
1Tủ phân phối hạ thế tổng đơn nguyên trọn bộ theo bản vẽTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
2Aptomat 2 cực 220V - 63A - 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
3MCCB 3 cực 400V -125A - 35KATheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
4Điện kế 1 pha 2 dây 220V-80ATheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
5Thanh cái đồng 4x30: 1.8m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế18m
6Thanh cái đồng 3x25: 0,6m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m
7Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn: 4m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế80bộ
8Cáp đồng bọc CV11Theo chương V và bản vẽ thiết kế340mét
9Cáp đồng bọc CV35Theo chương V và bản vẽ thiết kế20mét
10Đầu cosse ép Cu 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
12Chụp đầu cosse 11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
13Chụp đầu cosse 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
14Bộc cách điện 1/0,6kV: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế20mét
15Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
16Cáp đồng trần M25mm2: 2m/tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,5kg
17Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
18Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cọc
AGPhụ kiện cáp ngầm hạ thế chiếu sáng
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x25mm2 cấp nguồn tủ CSTheo chương V và bản vẽ thiết kế3mét
2Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x16mm2 + 1,5m/trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế710mét
3Cáp CVV 2x2,5mm2 : 12m/bóng - trụ 6m"Theo chương V và bản vẽ thiết kế255mét
4Cáp đồng trần M11mm2: Tiếp địa dọc tuyến + 1,5m/trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,79kg
5Trụ thép tròn cao 6 métTheo chương V và bản vẽ thiết kế25trụ
6Cầu chì nhựa trong nhà 5A+ chì 5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
7Đômino đấu nối trong trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
8Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cần
9Chóa đèn + Bóng đèn Led 100WTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
10Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 + bao PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế403cái
12Chụp đầu cosse 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế403cái
13Ong nhựa xoắn HDPE D85x65mm: 1m lên trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế684m
14Co sừng 90 độ PVC 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
15Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
16Lắp rải cáp ngầm chiếu sángTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,13100mét
17Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25đầu
18Luồn dây lên đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,55100mét
19Lắp trụ thép ≤ 8m bằng cơ giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế25trụ
20Lắp cần đèn D60 ≤ 2,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cần
21Lắp chóa đèn chiếu sáng ≤ 12mTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
22Đánh số cột thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế310 cột
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25Bảng
24Lắp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25Cửa
25Lắp ống PVC D Theo chương V và bản vẽ thiết kế7100mét
26Đóng cọc tiếp địa hệ thống CSTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cọc
27Làm tiếp địa cho cột điện M11Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
AHTủ điều khiển chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng : trọn bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Cáp đồng trần M11mm2: 2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2kg
4Đóng cọc tiếp địa hệ thống CSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
AIMóng tủ điều khiển chiếu sáng
1Ximăng: (32+6,876)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,418kg
2Cát vàng: (0,065+0,02)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076m3
3Đá 1x2: (0,106)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,111m3
4Đá 4x6: (0,032)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033m3
5Sắt Þ6Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,74kg
6Gỗ ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,006m3
7Dây thép buộc A70Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1kg
8Đào móng trụ CS sâu ≤ 1m trên vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,296m3
9Đắp đất móng trụ CS, đất cấp 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,218m3
10Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036m3
11Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,125m3
AJMương cáp chiếu sáng trên vỉa hè
1Cát vàng lấp mương cáp: 0,206m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế155,06m3
2Gạch thẻTheo chương V và bản vẽ thiết kế6.129viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế183,87m2
4Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,131000viên
5Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,839100m
6Đào mương cáp ngầm đất cấp 3: 0,245m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế150,16m3
AKMương cáp chiếu sáng băng đường
1Cát vàng: 0,206m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,66m3
2Gạch thẻ: 10viên/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế461viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,83m2
4Lắp gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,461000viên
5Lắp Nylon làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,461100m
6Đắp cát + đắp đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,66m3
7Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,245m3/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,29m3
ALMóng trụ đèn chiếu sáng cao 8m
1Ximăng: (147,456+16,999)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5.409,85kg
2Cát vàng: (0,298+0,047)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,675m3
3Đá 1x2: (0,487)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,9m3
4Đá 4x6: (0,057)m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,825m3
5Bộ boulon móng trụ chiếu sáng Þ22Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
6Gỗ ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7056m3
7Đào móng trụ CS sâu >1m trên vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m3
8Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 bề rộng >250cm: 0,036m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6m3
9Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 bề rộng >250cm: 0,396m3/móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2Cần cẩu hoặc cần trụcSức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn2
3Cần cẩu hoặc cần trụcSức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn1
4Máy đàoDung tích gàu ≥ 1,25 m31
5Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,5 m31
6Máy ủiCông suất ≥ 110 CV2
7Máy lu bánh thépTải trọng ≥ 10 tấn2
8Máy lu bánh hơiTải trọng ≥ 16 tấn2
9Máy lu rungLực rung ≥ 25 tấn hoặc tải trọng ≥ 25 tấn2
10Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn tưới nướcDung tích ≥ 05 m3 (đối với ô tô tưới nước ) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tải chở bồn nước)1
11Máy rải bê tông nhựaCông suất ≥ 130CV1
12Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKhông yêu cầu2
13Máy đầm đất cầm tayKhông yêu cầu3
14Máy đầm dùiKhông yêu cầu4
15Máy đầm bànKhông yêu cầu4
16Máy hànKhông yêu cầu4
17Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít6
18Máy bơm nướcKhông yêu cầu2
19Máy cắt uốn cốt thép (sắt)Không yêu cầu6

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
4
2
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
2
3
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
1
4
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
1
5
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
1
6
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
2
7
Máy lu bánh thép
Tải trọng ≥ 10 tấn
2
8
Máy lu bánh hơi
Tải trọng ≥ 16 tấn
2
9
Máy lu rung
Lực rung ≥ 25 tấn hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
2
10
Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn tưới nước
Dung tích ≥ 05 m3 (đối với ô tô tưới nước ) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tải chở bồn nước)
1
11
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥ 130CV
1
12
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
2
13
Máy đầm đất cầm tay
Không yêu cầu
3
14
Máy đầm dùi
Không yêu cầu
4
15
Máy đầm bàn
Không yêu cầu
4
16
Máy hàn
Không yêu cầu
4
17
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
6
18
Máy bơm nước
Không yêu cầu
2
19
Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
Không yêu cầu
6

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90
17,849 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển
178,486 10m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển
178,486 10m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp san lấp mặt bằng bằng đất cấp III)
194,456 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
5 Cung cấp đất san lấp
24.384,77 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I
300,326 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển
3.003,26 10m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển
3.003,26 10m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
245,309 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
291,835 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
124,016 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
12 Cung cấp đất cấp III
16.115,84 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
17,676 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
14 Cung cấp đất sỏi đỏ
2.358,01 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
11,866 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7,916 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
52,926 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
52,926 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km
8,982 100tấn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo (15 km tiếp theo)
8,982 100tấn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót vỉa hè đá 1x2 M150)
468,872 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150(Lót bó vỉa đá 1x2 M150)
37,405 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
121,963 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm (đã bao gồm gạch cho người khiếm thị)
4.704,72 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M150)
24,749 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
90,228 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (ván khuôn bó vỉa)
5,754 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Ván khuôn gờ chặn)
12,098 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
9,568 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
30 Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây
1,914 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
31 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m
92 cây Theo chương V và bản vẽ thiết kế
32 Trồng cỏ lá gừng
2,494 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
33 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây cỏ
74,826 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
40,52 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
61,745 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
36 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100
758,952 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
67,534 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
38 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II
540,271 100m Theo chương V và bản vẽ thiết kế
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2
39,269 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
117,7 m Theo chương V và bản vẽ thiết kế
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (ván khuôn trụ biển báo)
0,04 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
0,735 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
2,213 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn dẻo nhiệt màu vàng)
22,03 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn dẻo nhiệt màu trắng)
79,2 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm
11 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
47 Cung cấp biển báo tam giác
11 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
48 Cung cấp trụ L=2,6m
11 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
49 Cung cấp bu lông móng trụ biển báo, M16x760mm
30 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
50 Cung cấp bu lông gắn biển báo, M12x120mm
38 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 173

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây