Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải ≥ 7T |
1 |
2 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
1 |
1 |
ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV |
||||
2 |
Móng cột bê tông MT-7 CỘT 20 |
2 |
móng |
||
3 |
Móng cột đơn cột 12 |
10 |
móng |
||
4 |
Móng cột đúp (cột 10) |
2 |
móng |
||
5 |
Móng cột đơn cột 10 |
4 |
móng |
||
6 |
Tiếp địa RC-2: |
1 |
bộ |
||
7 |
Cột BTLT PC.I 20-190-13 |
2 |
cột |
||
8 |
Cột BTLT PC.I 12-190-10 |
10 |
cột |
||
9 |
Cột BTLT PC.I 10-190-5 |
8 |
cột |
||
10 |
Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột bọc cách điện XLPE4x95 |
962 |
m |
||
11 |
Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột bọc cách điện XLPE4x70 |
100 |
m |
||
12 |
Cáp treo 2 ruột 2 lớp vỏ CXV 2x10 mm2 |
640 |
m |
||
13 |
Kẹp siết 50-95 |
57 |
Bộ |
||
14 |
Móc treo D20 |
57 |
Bộ |
||
15 |
Đai thép + khóa đai cột đơn |
62 |
Bộ |
||
16 |
Đai thép + khóa đai cột đôi |
4 |
Bộ |
||
17 |
Ghíp nhôm 3 bu lông |
24 |
Cái |
||
18 |
Ghíp ANUS |
38 |
Cái |
||
19 |
Bịt đầu cáp |
16 |
cái |
||
20 |
Cáp Muller 2x16 |
231 |
m |
||
21 |
Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn |
2 |
ca |
||
22 |
Vận chuyển dây và phụ kiện các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn |
1 |
ca |
||
23 |
Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) |
10 |
1 hộp |
||
24 |
Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) |
10 |
1 hộp |
||
25 |
Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công |
28 |
1 cột |
||
26 |
Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95 |
0.275 |
1km/ 1dây (4 sợi) |
||
27 |
Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 |
0.1 |
1km/ 1dây (4 sợi) |
||
28 |
ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
||||
29 |
Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp 4X35mm2 |
4.68 |
100m |
||
30 |
Kẹp siết 35 |
33 |
Bộ |
||
31 |
Móc treo D20 |
33 |
Bộ |
||
32 |
Đai thép + khóa đai cột đơn |
30 |
Bộ |
||
33 |
Đai thép + khóa đai cột đôi |
2 |
Bộ |
||
34 |
Ghíp nhôm 3 bu lông |
8 |
Cái |
||
35 |
Ghíp ANUS |
8 |
Cái |
||
36 |
Luồn dây từ cáp treo lên đèn |
0.26 |
100m |
||
37 |
Thay cần đèn cao áp chữ L |
4 |
bộ |
||
38 |
Thay cột đèn, cột sắt |
1 |
cột |
||
39 |
Lắp đèn ở độ cao ≤ 12m |
4 |
đèn |
||
40 |
Làm tiếp địa cho cột điện |
1 |
bộ |
||
41 |
Luồn cáp cửa cột |
1 |
đầu cáp |
||
42 |
Lắp bảng điện cửa cột |
1 |
bảng |
||
43 |
Thay cáp ngầm trên nền hè phố |
1.375 |
40m |
||
44 |
Làm đầu cáp khô |
4 |
đầu cáp |
||
45 |
Rãnh cáp ngầm |
50 |
m3 |
||
46 |
THÍ NGHIỆM |
||||
47 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp; Điện áp định mức U: 1 |
3 |
1 sợi, 1 ruột |
||
48 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất của cột điện, cột thu lôi; Kết cấu bê tông |
2 |
1 vị trí |
||
49 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (có đo) |
0.936 |
1 km |
||
50 |
Ra, kéo căng hãm cáp treo ADSS 12 sợi, khoảng cột ≤100m |
0.936 |
km cáp |