Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào:Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi
công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
2 |
3 |
Lu bánh thép: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
4 |
Lu rung: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
5 |
Máy ủi : Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
7 |
Máy đầm bàn: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
8 |
Máy đầm dùi: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
1 |
Công tác chuẩn bị |
||||
2 |
Chặt cây d=40cm |
1 |
Cây |
||
3 |
Chặt cây d=50cm |
2 |
Cây |
||
4 |
Đào gốc cây d=40 cm |
1 |
Cây |
||
5 |
Đào gốc cây d=50 cm |
2 |
Cây |
||
6 |
Đào sân BTXM cũ nhà dân |
70.97 |
m3 |
||
7 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
1.2 |
m3 |
||
8 |
Trục cống hộp H75 L=1m |
3 |
Đoạn |
||
9 |
V/chuyển ống cống về UB xã Tân An cự ly 1km |
2.424 |
tấn/km |
||
10 |
Bốc xếp ống cống xuống |
3 |
cấu kiện |
||
11 |
Vận chuyển đổ thải 3 km |
72.17 |
m3/km |
||
12 |
Nền đường |
||||
13 |
Đào diện thi công đất cấp 3 bằng máy |
252.92 |
m3 |
||
14 |
Vét hữu cơ bằng máy |
8.22 |
m3 |
||
15 |
Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 3 km |
8.22 |
m3/km |
||
16 |
Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy |
397.16 |
m3 |
||
17 |
Đào mương dọc đất cấp 3 bằng máy |
504.21 |
m3 |
||
18 |
Đắp nền đường lu lèn K=0.95 |
168.58 |
m3 |
||
19 |
Vận chuyển đổ thải 3 km |
963.8 |
m3/km |
||
20 |
Mặt đường BTXM |
||||
21 |
Mua đất đồi chọn lọc về để đắp |
268.1804 |
m3 |
||
22 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 |
231.19 |
m3 |
||
23 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
1155.97 |
m2 |
||
24 |
Ván khuôn mặt đường bê tông |
119.513 |
m2 |
||
25 |
Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 |
254.15 |
m3 |
||
26 |
Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi<=16, sâu 37.5cm |
1130 |
lỗ |
||
27 |
Bơm VXM trộn keo Epoxy |
0.017 |
m3 |
||
28 |
Thép truyền lực khe co, khe giãn d=25mm |
0.9364 |
tấn |
||
29 |
Thép truyền lực khe dọc d=12mm |
0.7524 |
tấn |
||
30 |
Cắt khe co MĐBTXM |
198 |
m |
||
31 |
Cắt khe dọc MĐBTXM |
1720.18 |
m |
||
32 |
Matit chèn khe co, khe giãn |
858.692 |
Kg |
||
33 |
Quét nhựa thanh thép truyền lực |
15.711 |
m2 |
||
34 |
LĐ ống nhựa d42 |
9 |
m |
||
35 |
Mùn cưa trộn nhựa |
0.009 |
m3 |
||
36 |
Gỗ ván chèn khe co, khe giãn |
0.124 |
m3 |
||
37 |
Cắt mặt đường BTXM cũ |
99.9 |
m |
||
38 |
Đào đường BTXM cũ bằng máy |
32.21 |
m3 |
||
39 |
Vận chuyển đổ thải 3 km |
32.21 |
1m3/km |
||
40 |
Mua đất đồi chọn lọc về để đắp |
13.05 |
m3 |
||
41 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 |
11.25 |
m3 |
||
42 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
56.24 |
m2 |
||
43 |
Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi<=16, sâu 37.5cm |
12 |
lỗ |
||
44 |
Bơm VXM trộn keo Epoxy |
0.0002 |
m3 |
||
45 |
Thép truyền lực khe co, khe giãn d=25mm |
0.0231 |
tấn |
||
46 |
Thép truyền lực khe dọc d=12mm |
0.004 |
tấn |
||
47 |
Cắt khe co MĐBTXM |
217.39 |
m |
||
48 |
Cắt khe dọc MĐBTXM |
2.16 |
m |
||
49 |
Matit chèn khe co, khe giãn |
93.704 |
Kg |
||
50 |
Quét nhựa thanh thép truyền lực |
0.305 |
m2 |