Thông báo mời thầu

Xây dựng mới chợ Kim Sơn

Tìm thấy: 17:19 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Gói thầu
Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:22 28/07/2022
đến
08:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
36.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Tên dự án là: Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Đại Hưng, địa chỉ: Thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Công ty TNHH tư vấn xây dựng H.T.C, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Trân, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Phòng TC-KH huyện Hoài Ân, địa chỉ: 08 Lê Duẫn, thị trấn tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ân Nghĩa,Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
4 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.050.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.902.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2Cán bộ Kỹ thuật thi công1- Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT1- Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
4Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.1- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình31
5Công nhân kỹ thuật10Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,…21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SAN NỀN
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V67,159100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,456100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,5016100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số: 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V335,0210m³/1km
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2 km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; => 2*1,35= 2,7Mô tả kỹ thuật theo chương V335,0210m³/1km
BHẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,35100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,5m3
3Cắt roon chống nứt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V141,110m
CHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
2Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3726100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2095m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8694m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,5264100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2254m3
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4088100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2641 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
DHẠNG MỤC: NHÀ LỒNG KHÔ (TÍNH CHO 02 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3187m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3218tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,24m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7552100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
13Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8848m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3093100m3
15Tính lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2948100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2166100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9410m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9410m³/1km
20Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,0512100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8901m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,76m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4064m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3226tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6813100m2
28Lắp đặt bu lông đầu trụ, bu lông M16, L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,504m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3626tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2906tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1346100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,144m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5038tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2118100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,072m3
37Ngói chèn che mí tôn giáp với tường hai đầu hồi, loại ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V240viên
38Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đắp vuốt vát trên viên ngói để tạo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,72m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,792m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,72m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8m
45Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V421,04m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V440,112m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7627tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép tấm, thép V50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4889tấn
52Gia công xà gồ thép, thép C120x45x15, dày 2,0mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6376tấn
53Ti giằng xà gồ fi 10, L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V120thanh
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,68481m2
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,638tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
59Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 400x600x200 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
62Lắp đặt các automat 3 pha 100A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt đèn led trụ buld 50w có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
66Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
69Dây rút nhựa (loại bản lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bị
70Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
71Kẹp nhựa đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
72Lắp đặt ổ cắm 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
74Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
75Nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76Kẹp đấu nối PAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Đầu cos bit SC50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Đầu cos bit SC10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Cụm đón điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
81Kẹp đấu nối TTĐ-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
EHẠNG MỤC: NHÀ LỒNG ƯỚT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0172100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,168m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2947m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8912100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
13Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4804m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6142m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5317100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8232m3
17Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8614100m3
22Tính lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4271100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3709100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7110m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7110m³/1km
27Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,904100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3324m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,24m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5728m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8765tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1146100m2
35Lắp đặt bu lông đầu trụ, bu lông M16, L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6625tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6757100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3364tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7623100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,536m3
44Ngói chèn che mí tôn giáp với tường hai đầu hồi, loại ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V120viên
45Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đắp vuốt vát trên viên ngói để tạo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,26m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,572m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,396m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,36m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8m
52Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,36m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,96m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,62m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,528m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép tấm, thép V50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
59Gia công xà gồ thép, thép C120x45x15, dày 2,0mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6986tấn
60Ti giằng xà gồ fi 10, L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V84thanh
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,10961m2
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,699tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,508100m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
66Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
69Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt vòi rửa inox D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt van đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
75Cùm inox giữ ống nước D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 400x600x200 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt các automat 3 pha 100A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt đèn led trụ buld 50w có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
81Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
84Dây rút nhựa (loại bản lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bị
85Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
86Kẹp nhựa đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
87Lắp đặt ổ cắm 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
89Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
90Nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
93Kẹp đấu nối TTĐ-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
FHẠNG MỤC: KI ỐT + CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,73731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,133m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8610m³/1km
19Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9504m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7293100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,252m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3206m3
35Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x90x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8188m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
37Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,0mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m2
40Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2; kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1193m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2153m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,96m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,404m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,197m
47Lắp đặt bộ chứ inox màu trắng cao 220Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,096m2
49Lắp dựng trần nhựa Chin Huei, tấm nhựa dày 7mm, kích thước tấm trần 603x603, khung xương nổi thép Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,536m2
50Gia công cửa kéo Đài Loan thép U, lá, nhíp bằng thép mạ kẽm, mạ màu nhập khẩu, loại U 6 ZemMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
51Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,292m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,723m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
57Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 240x270x150 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 6A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đôi - máng xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt đèn pha led 30w chiếu hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt quạt ốp trần, quạt xoay (gồm cả Volumi hiệu chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
70Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cầu chì gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
74Cụm đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
GHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4677m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3475m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
13Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8265m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m3
16Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2510m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2510m³/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2649m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4545m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4712m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3321m3
42Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
43Gia công cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, khuôn nội nhôm hệ 1000, lam bri nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
44Gia công cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, khuôn nội nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,281m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,723m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,83m2
50Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1185m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5496m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x300mm (gạch nhám chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8569m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,911m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,103m2
61Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đơn, dài 1,2m, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt cầu chì gắn ngầm, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
70Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
71Kẹp răng (TTD) - 50/95 đấu nối lưới điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
75Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
85Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt van khóa đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Dây cấp nước cho két nước xi xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3dây
97Lắp đặt vòi rửa inox D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa xí bệt có béc cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt phễu thu inox 150x150 chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5307m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
104Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
112Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
116Lắp đặt co nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC d= 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
HHẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5177m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
15Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8377m3
17Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,726m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,865m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4319m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3899m3
38Gia công giằng mái thép, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,40621m2
40Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
41Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2135100m2
42Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2; kích thước 600x100 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,29m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,434m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,334m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,93m
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0556m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,468m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,09m2
52Gia công, sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 25x76, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m2
53Gia công, sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 25x76, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,07m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,79711m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
58Lắp đặt các automat 20A-250V/1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đơn - máng vân nổi hoặc siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt quạt treo tường, bách định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
65Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt cầu chì gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
69Cụm đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
70Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
71Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy (loại kệ đôi đặt 2 bình chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1máy đàoLoại xe đào dung tích gầu từ > 0,4m31
2Xe tải tự đổLoại xe tải tự đổ trọng tải ≥ 3,5T2
3Máy trộn bê tôngLoại Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4Máy trộn vữaLoại máy trộn vữa > 80 lít2
5Đầm dùiLoại máy đầm 1,5kw2
6Máy đầm bànLoại Máy đầm bàn 1kw2
7Máy đầm cócLoại máy đầm 2
8Máy cắt thépLoại Máy cắt thép 5kw2
9Máy bơm nướcMáy bơm nước2
10Máy hàn điệnLoại máy hàn 23kw2
11Máy cắt cầm tayMáy cắt cầm tay2
12Máy khoan bê tông cầm tayMáy khoan bê tông cầm tay2
13Máy thủy bìnhMáy thủy bình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
máy đào
Loại xe đào dung tích gầu từ > 0,4m3
1
2
Xe tải tự đổ
Loại xe tải tự đổ trọng tải ≥ 3,5T
2
3
Máy trộn bê tông
Loại Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
2
4
Máy trộn vữa
Loại máy trộn vữa > 80 lít
2
5
Đầm dùi
Loại máy đầm 1,5kw
2
6
Máy đầm bàn
Loại Máy đầm bàn 1kw
2
7
Máy đầm cóc
Loại máy đầm
2
8
Máy cắt thép
Loại Máy cắt thép 5kw
2
9
Máy bơm nước
Máy bơm nước
2
10
Máy hàn điện
Loại máy hàn 23kw
2
11
Máy cắt cầm tay
Máy cắt cầm tay
2
12
Máy khoan bê tông cầm tay
Máy khoan bê tông cầm tay
2
13
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 San dọn mặt bằng
67,159 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
30,456 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
33,5016 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số: 1,5
335,02 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2 km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; => 2*1,35= 2,7
335,02 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lót bạt nhựa
14,35 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
143,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cắt roon chống nứt sân bê tông
141,1 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,064 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lót bạt nhựa
1,3726 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,2095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
21,8694 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước
3,5264 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,2254 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan
0,5938 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan
0,4088 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
264 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,0mm
0,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,064 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,549 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
6,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
20,3187 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0746 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,3218 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,344 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
21,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,552 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2138 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,152 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,7552 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40
14,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40
17,8848 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,3093 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Tính lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhà
0,238 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,2948 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
2,2166 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5
22,94 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)
22,94 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lót bạt nhựa
6,0512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
40,8901 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
87,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
12,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
8,4064 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2014 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,3226 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,6813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt bu lông đầu trụ, bu lông M16, L= 500
128 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,504 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3626 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2906 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng mới chợ Kim Sơn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng mới chợ Kim Sơn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây