Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê Tên dự án là: Đường tránh sạt lỡ sông Cần Lố (đoạn Cầu Cần Lố 2 - Đường tắc Xẻo Da) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: bqldaptqd.hcl@gmail.com; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | trung cấp chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nền và mặt đê | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo yêu cầu Chương V | 124,9104 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 88,0159 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 63,3554 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 87,5264 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 34,1901 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 148,4941 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | nt | 92,672 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | nt | 11,584 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm nẹp | nt | 289,6 | m |
| 10 | Cung cấp thép buộc D6mm | nt | 102,0978 | kg |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 71,859 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 18,5135 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 67,1434 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 67,1434 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 74,9 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 98,217 | m3 |
| 17 | Bê tông bó nền , M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,68 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,7645 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 846,27 | m2 |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2 | m3 |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | nt | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp cột đỡ biển báo | nt | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo tròn | nt | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo tam giác | nt | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp biển tên công trình | nt | 2 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 4,2552 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,9983 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,0m - Cấp đất I | nt | 15,0336 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,132 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,3018 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,27 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =6mm | nt | 0,0219 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10mm | nt | 0,0928 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12mm | nt | 0,1865 | tấn |
| 38 | Cung cấp lớp đá dăm đệm | nt | 6,55 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | nt | 0,2391 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | nt | 0,2978 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mm | nt | 0,1084 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 8mm | nt | 0,0164 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mm | nt | 0,0341 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8mm | nt | 0,1057 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x4) | nt | 0,0658 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (V80x6) | nt | 0,8833 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x4) | nt | 0,0658 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (V80x6) | nt | 0,8833 | tấn |
| 49 | Bê tông panen 3 mặt, M250, đá 1x2 | nt | 11,579 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 1,152 | m3 |
| 51 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,3055 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | nt | 1,021 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0576 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn hố ga | nt | 0,9721 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 28 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính = 600mm | nt | 100 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mm | nt | 6 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính = 600mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mm | nt | 47 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | nt | 44 | mối nối |
| 63 | Cung cấp ống PVC D220 | nt | 13,2 | m |
| 64 | Cung cấp co PVC D220 | nt | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp thép tấm 800x20x6 | nt | 6 | kg |
| 66 | Cung cấp bu lông D7x50 | nt | 16 | cái |
| 67 | Cung cấp nắp hố thu nước bằng gang | nt | 8 | cái |
| 68 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất I (phần ngập đất) | nt | 2,2 | 100m |
| 69 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | nt | 1,056 | 100m |
| 70 | Cung cấp cừ tràm giằng | nt | 42 | m |
| 71 | Cung cấp thép buộc D6mm | nt | 23,8872 | kg |
| 72 | Cung cấp lưới B40 | nt | 42 | m2 |
| 73 | Cung cấp mủ sọc | nt | 42 | m2 |
| 74 | Đắp đất đê quay | nt | 0,105 | 100m3 |
| 75 | Phá bỏ đê quay | nt | 0,105 | 100m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1189 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất I | nt | 15,7324 | 100m |
| 78 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,7775 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,2462 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,5028 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK =6mm | nt | 0,0143 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | nt | 0,2409 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | nt | 0,3528 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,0659 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,0659 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1000mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi | công suất từ ≥30CV đến ≤110CV. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | dung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép | trọng lượng từ ≥6,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm bánh thép | trọng lượng từ ≥12,0T đến ≤16,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe lu rung | trọng lượng từ ≥16T đến ≤25T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo. | 1 |
| 8 | Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng | trọng tải chở từ ≥100 tấn đến ≤300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Thiết bị bơm cát. | bơm cát | 1 |
| 10 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi |
công suất từ ≥30CV đến ≤110CV. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Máy đào bánh xích |
dung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
2 |
3 |
Đầm bánh thép |
trọng lượng từ ≥6,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
2 |
4 |
Đầm bánh thép |
trọng lượng từ ≥12,0T đến ≤16,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
1 |
5 |
Xe lu rung |
trọng lượng từ ≥16T đến ≤25T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực). |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
3 |
7 |
Máy tưới nhựa + thiết bị nấu |
của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo. |
1 |
8 |
Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng |
trọng tải chở từ ≥100 tấn đến ≤300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
2 |
9 |
Thiết bị bơm cát. |
bơm cát |
1 |
10 |
Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. |
Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhịp bước của thời gian có 3 loại: “tương lai” đủng đỉnh đến muộn, “hiện tại” mất mau, “quá khứ” mãi mãi dừng lại. "
W. Shakespeare
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.