Thông báo mời thầu

Xây dựng nền và mặt đê

Tìm thấy: 11:34 06/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường tránh sạt lỡ sông Cần Lố (đoạn Cầu Cần Lố 2 - Đường tắc Xẻo Da)
Gói thầu
Xây dựng nền và mặt đê
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường tránh sạt lỡ sông Cần Lố (đoạn Cầu Cần Lố 2 - Đường tắc Xẻo Da)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:29 06/03/2022
đến
15:00 16/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 16/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
76.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/03/2022 (14/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
Tên dự án là: Đường tránh sạt lỡ sông Cần Lố (đoạn Cầu Cần Lố 2 - Đường tắc Xẻo Da)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: bqldaptqd.hcl@gmail.com;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng NN; địa chỉ: Số 458, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cầu Đường Bộ Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 510, ấp Hòa Dân, Xã Nhị Mỹ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: bqldaptqd.hcl@gmail.com;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: bqldaptqd.hcl@gmail.com;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1kỹ sư chuyên ngành giao thông33
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp2kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3Đội trưởng1trung cấp chuyên ngành giao thông33
4Công nhân10hoàn thành khoá học đào tạo nghề11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây dựng nền và mặt đê
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo yêu cầu Chương V124,9104100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int88,0159100m3
3Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt63,3554100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt87,5264100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt34,1901100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt148,4941100m3
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)nt92,672100m
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)nt11,584100m
9Cung cấp cừ tràm nẹpnt289,6m
10Cung cấp thép buộc D6mmnt102,0978kg
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpnt71,859100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint18,5135100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmnt67,1434100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt67,1434100m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt74,9m2
16Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40nt98,217m3
17Bê tông bó nền , M200, đá 1x2, PCB40nt9,68m3
18Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40nt16m3
19Ván khuôn móng dàint2,7645100m2
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40nt846,27m2
21Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40nt1,2m3
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,224cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònnt4cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácnt6cái
25Cung cấp cột đỡ biển báont10cái
26Cung cấp biển báo trònnt4cái
27Cung cấp biển báo tam giácnt6cái
28Cung cấp biển tên công trìnhnt2cái
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int4,2552100m3
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,9983100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,0m - Cấp đất Int15,0336100m
32Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40nt3,132m3
33Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40nt6,3018m3
34Ván khuôn móng dàint0,27100m2
35Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =6mmnt0,0219tấn
36Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10mmnt0,0928tấn
37Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12mmnt0,1865tấn
38Cung cấp lớp đá dăm đệmnt6,55m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmnt0,2391tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmnt0,2978tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mmnt0,1084tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 8mmnt0,0164tấn
43Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mmnt0,0341tấn
44Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8mmnt0,1057tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x4)nt0,0658tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (V80x6)nt0,8833tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x4)nt0,0658tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (V80x6)nt0,8833tấn
49Bê tông panen 3 mặt, M250, đá 1x2nt11,579m3
50Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt1,152m3
51Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40nt9,3055m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nennt1,021100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0576100m2
54Ván khuôn hố gant0,9721100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt18cái
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt281cấu kiện
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính = 600mmnt100cái
58Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mmnt61 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính = 600mmnt41 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính = 600mmnt471 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mmnt31 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmnt44mối nối
63Cung cấp ống PVC D220nt13,2m
64Cung cấp co PVC D220nt8cái
65Cung cấp thép tấm 800x20x6nt6kg
66Cung cấp bu lông D7x50nt16cái
67Cung cấp nắp hố thu nước bằng gangnt8cái
68Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất I (phần ngập đất)nt2,2100m
69Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất I (phần không ngập đất)nt1,056100m
70Cung cấp cừ tràm giằngnt42m
71Cung cấp thép buộc D6mmnt23,8872kg
72Cung cấp lưới B40nt42m2
73Cung cấp mủ sọcnt42m2
74Đắp đất đê quaynt0,105100m3
75Phá bỏ đê quaynt0,105100m3
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1189100m3
77Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 3,7m - Cấp đất Int15,7324100m
78Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40nt2,7775m3
79Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40nt9,2462m3
80Ván khuôn móng dàint0,5028100m2
81Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK =6mmnt0,0143tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmnt0,2409tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmnt0,3528tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0659tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0659tấn
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1000mmnt41 đoạn ống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủicông suất từ ≥30CV đến ≤110CV. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
2Máy đào bánh xíchdung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
3Đầm bánh théptrọng lượng từ ≥6,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
4Đầm bánh théptrọng lượng từ ≥12,0T đến ≤16,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
5Xe lu rungtrọng lượng từ ≥16T đến ≤25T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).1
6Ô tô tự đổtrọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.3
7Máy tưới nhựa + thiết bị nấucủa nhà sản xuất hoặc tự chế tạo.1
8Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựngtrọng tải chở từ ≥100 tấn đến ≤300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
9Thiết bị bơm cát.bơm cát1
10Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
công suất từ ≥30CV đến ≤110CV. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
2
2
Máy đào bánh xích
dung tích gàu từ ≥0,4m3 đến ≤0,8m3. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
2
3
Đầm bánh thép
trọng lượng từ ≥6,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
2
4
Đầm bánh thép
trọng lượng từ ≥12,0T đến ≤16,0T. Có kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
1
5
Xe lu rung
trọng lượng từ ≥16T đến ≤25T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).
1
6
Ô tô tự đổ
trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
3
7
Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo.
1
8
Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng
trọng tải chở từ ≥100 tấn đến ≤300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
2
9
Thiết bị bơm cát.
bơm cát
1
10
Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng nền và mặt đê". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng nền và mặt đê" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 167

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây