Thông báo mời thầu

Xây dựng, thiết bị

Tìm thấy: 07:37 05/02/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ làng B đến trung tâm xã (Làng B - Làng C); Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước.
Tên gói thầu
Xây dựng, thiết bị
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường từ làng B đến trung tâm xã (Làng B - Làng C); Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói và Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Gào, Tỉnh Gia Lai
Thời điểm đóng thầu
07:30 23/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
Số: 120 /QĐ-UBND
Ngày phê duyệt
05/02/2026 07:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ủy ban nhân dân xã Gào
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
07:35 05/02/2026
đến
07:30 23/02/2026
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
07:30 23/02/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
127.187.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm hai mươi bảy triệu một trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/02/2026 (23/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG BÌNH SƠN Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán C2-13 Triệu Quang Phục - - Phường Cẩm Thành - Tỉnh Quảng Ngãi
2 Công ty TNHH Thiết kế Thương mại Xây dựng Vạn Thành Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 15/67 Hoàng Hoa Thám, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ SAO VIỆT Tư vấn thẩm định giá Số 574A Trường Sa - - Phường Cầu Kiệu - Thành phố Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚ QUANG VINH PHÁT Tư vấn lập E-HSMT 86/P1 đường Chi Lăng - - Phường Pleiku - Tỉnh Gia Lai
5 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH QUÂN TÂY NGUYÊN Tư vấn thẩm định E-HSMT 45/184 Tôn Thất Thuyết - - Phường Pleiku - Tỉnh Gia Lai
6 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚ QUANG VINH PHÁT Tư vấn đánh giá E-HSDT 86/P1 đường Chi Lăng - - Phường Pleiku - Tỉnh Gia Lai
7 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH QUÂN TÂY NGUYÊN Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 45/184 Tôn Thất Thuyết - - Phường Pleiku - Tỉnh Gia Lai

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu tĩnh bánh thép 10-12 tấn (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
1
2
Máy đào dung tích gàu ≥ 1,6m3 (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 10T(Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
2
4
Máy san ≥110CV (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
1
5
Ô tô tưới nước (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
2
7
Đầm dùi 1,5KW (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
2
8
Máy cắt uốn thép ≥5KW (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
2
9
Máy hàn ≥ 23KW (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
2
10
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy khác có tính năng tương đương (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
1
11
Máy thủy bình (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
1
12
Máy cắt bê tông 12CV (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
1
13
Phòng thí nghiệm (Đvt: phòng); có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận). Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01D. Bảng kê hạng mục công việc theo trọn gói:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
XÂY DỰNG
2
Nền Đường
3
Chặt cây d40
50
1 Cây
4
Đào gốc cây d40
50
1 Cây
5
Đào nền đư­ờng, đất cấp 3
1355.753
1 m3
6
Đào rãnh, đất cấp 3
390.25
1 m3
7
Đào khuôn đ­ờng, đất cấp 3
780.583
1 m3
8
Đắp nền đ­ường K95 (tận dụng)
2235.917
1 m3
9
Đắp đất nền đ­ường đạt độ chặt K=0.95
1400.937
1 m3
10
Mặt Đường BTXM làm mới
11
Rải giấy dầu lớp cách ly
17708.53
1 m2
12
Matit chèn khe
3762.468
1kg
13
Ván khuôn mặt đường + ván khuôn vách ngăn
6653
1 m2
14
Bê tông mặt đ­ờng đá 2x4 M250 dày 20cm
3539.506
1 m3
15
Ván khuôn mặt đ­ường
1437.4
1 m2
16
Gỗ ván chèn khe giãn
1.65
1 m3
17
An toàn giao thông
18
Sơn kẻ đ­ờng=sơn dẻo nhiệt ph.quang (Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)
177.8
1 m2
19
Biển báo tam giác A70
23
1 Cái
20
Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3
5.06
1 m3
21
BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150
5.06
1 m3
22
Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3
1.2
1 m3
23
BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150
1.2
1 m3
24
BT cọc tiêu đá dăm 1x2 M200
0.6
1 m3
25
Ván khuôn cọc tiêu
8.832
1 m2
26
Cốt thép cọc tiêu
0.031
1 tấn
27
Sơn cọc tiêu 2 lớp
12.48
1m2
28
Lắp dựng cọc tiêu
24
1 Cái
29
Cống tròn D1000
30
Đệm móng đá 4x6 có chèn cát
10.74
1 m3
31
Cung cấp và LĐ cống tròn D100HL93, L=1m/đoạn
2
1 đoạn
32
Cung cấp và LĐ cống tròn D100HL93, L=2.5m/đoạn
6
1 đoạn
33
Mối nối cống tròn D100 bằng VXM M150
6
1mối nối
34
Xây kết cấu móng VXM M100
21.739
1 m3
35
Xây kết cấu thân VXM M100
11.616
1 m3
36
Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm
34.847
1 m2
37
Đào móng bằng máy, đất cấp 3
149.745
1 m3
38
Đắp đất công trình tận dụng đất đào
68.097
1 m3
39
Cống tròn D60
40
Đệm móng đá 4x6 có chèn cát
7.986
1 m3
41
Cung cấp và lắp đặt cống tròn D60, L=4.0m HL93
6
1 đoạn
42
Mối nối cống tròn D60 bằng VXM M150
5
1mối nối
43
Đệm móng đá 4x6 có chèn cát
1.08
1 m3
44
Xây kết cấu móng VXM M100
9.694
1 m3
45
Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm
14.2
1 m2
46
Đào móng bằng máy, đất cấp 3
49.374
1 m3
47
Đắp đất công trình tận dụng đất đào
25.43
1 m3
48
THIẾT BỊ
49
Đèn LED chiếu sáng
6
Cái
50
Trụ đèn năng lượng và tủ điện
6
Bộ

Mẫu số 01D. Bảng kê hạng mục công việc theo đơn giá cố định:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
XÂY DỰNG
Theo quy định tại Chương V
2
Nền Đường
Theo quy định tại Chương V
3
Chặt cây d40
50
1 Cây
Theo quy định tại Chương V
4
Đào gốc cây d40
50
1 Cây
Theo quy định tại Chương V
5
Đào nền đư­ờng, đất cấp 3
1355.753
1 m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đào rãnh, đất cấp 3
390.25
1 m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đào khuôn đ­ờng, đất cấp 3
780.583
1 m3
Theo quy định tại Chương V
8
Đắp nền đ­ường K95 (tận dụng)
2235.917
1 m3
Theo quy định tại Chương V
9
Đắp đất nền đ­ường đạt độ chặt K=0.95
1400.937
1 m3
Theo quy định tại Chương V
10
Mặt Đường BTXM làm mới
Theo quy định tại Chương V
11
Rải giấy dầu lớp cách ly
17708.53
1 m2
Theo quy định tại Chương V
12
Matit chèn khe
3762.468
1kg
Theo quy định tại Chương V
13
Ván khuôn mặt đường + ván khuôn vách ngăn
6653
1 m2
Theo quy định tại Chương V
14
Bê tông mặt đ­ờng đá 2x4 M250 dày 20cm
3539.506
1 m3
Theo quy định tại Chương V
15
Ván khuôn mặt đ­ường
1437.4
1 m2
Theo quy định tại Chương V
16
Gỗ ván chèn khe giãn
1.65
1 m3
Theo quy định tại Chương V
17
An toàn giao thông
Theo quy định tại Chương V
18
Sơn kẻ đ­ờng=sơn dẻo nhiệt ph.quang (Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)
177.8
1 m2
Theo quy định tại Chương V
19
Biển báo tam giác A70
23
1 Cái
Theo quy định tại Chương V
20
Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3
5.06
1 m3
Theo quy định tại Chương V
21
BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150
5.06
1 m3
Theo quy định tại Chương V
22
Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3
1.2
1 m3
Theo quy định tại Chương V
23
BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150
1.2
1 m3
Theo quy định tại Chương V
24
BT cọc tiêu đá dăm 1x2 M200
0.6
1 m3
Theo quy định tại Chương V
25
Ván khuôn cọc tiêu
8.832
1 m2
Theo quy định tại Chương V
26
Cốt thép cọc tiêu
0.031
1 tấn
Theo quy định tại Chương V
27
Sơn cọc tiêu 2 lớp
12.48
1m2
Theo quy định tại Chương V
28
Lắp dựng cọc tiêu
24
1 Cái
Theo quy định tại Chương V
29
Cống tròn D1000
Theo quy định tại Chương V
30
Đệm móng đá 4x6 có chèn cát
10.74
1 m3
Theo quy định tại Chương V
31
Cung cấp và LĐ cống tròn D100HL93, L=1m/đoạn
2
1 đoạn
Theo quy định tại Chương V
32
Cung cấp và LĐ cống tròn D100HL93, L=2.5m/đoạn
6
1 đoạn
Theo quy định tại Chương V
33
Mối nối cống tròn D100 bằng VXM M150
6
1mối nối
Theo quy định tại Chương V
34
Xây kết cấu móng VXM M100
21.739
1 m3
Theo quy định tại Chương V
35
Xây kết cấu thân VXM M100
11.616
1 m3
Theo quy định tại Chương V
36
Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm
34.847
1 m2
Theo quy định tại Chương V
37
Đào móng bằng máy, đất cấp 3
149.745
1 m3
Theo quy định tại Chương V
38
Đắp đất công trình tận dụng đất đào
68.097
1 m3
Theo quy định tại Chương V
39
Cống tròn D60
Theo quy định tại Chương V
40
Đệm móng đá 4x6 có chèn cát
7.986
1 m3
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp và lắp đặt cống tròn D60, L=4.0m HL93
6
1 đoạn
Theo quy định tại Chương V
42
Mối nối cống tròn D60 bằng VXM M150
5
1mối nối
Theo quy định tại Chương V
43
Đệm móng đá 4x6 có chèn cát
1.08
1 m3
Theo quy định tại Chương V
44
Xây kết cấu móng VXM M100
9.694
1 m3
Theo quy định tại Chương V
45
Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm
14.2
1 m2
Theo quy định tại Chương V
46
Đào móng bằng máy, đất cấp 3
49.374
1 m3
Theo quy định tại Chương V
47
Đắp đất công trình tận dụng đất đào
25.43
1 m3
Theo quy định tại Chương V
48
THIẾT BỊ
Theo quy định tại Chương V
49
Đèn LED chiếu sáng
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
50
Trụ đèn năng lượng và tủ điện
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng, thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng, thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây