Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC Tên dự án là: Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bạc Liêu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP). 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ đáp ứng quy định tại Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. 4. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị (gốc)+ Đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. *Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3823928 - 0291.3824104-Fax: 0291.3952087. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: 02462703645, Fax:024 62703609. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 593.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng. Trong đó 02 x 1,3 tỷ đồng = 2,6 tỷ đồng. *Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp III trở lên. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về PCCC do Cơ quan Cảnh sát PC&CC cấp đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương. Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy chữa cháy;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi hệ thống PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công hệ thống PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện (chống sét) | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành điện.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống điện, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy/ hoặc kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy/hoặc bảo hộ lao động/ hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách an toàn lao động, PCCC cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 137,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 132 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng DN100x2.9mm; L=6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng DN65x2.6mm; L=6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 5 | Phụ kiện đường ống | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 6 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 (20m) 16bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lăng phun B chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt van khóa 1 chiều DN65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt van khóa DN65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hỏa 2 ngã vào | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã ra | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 (20m) 16bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt lăng phun A chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt y lọc rác | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 21 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Nội quy - Tiêu lệnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | bình |
| 25 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 26 | Keo AB | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 27 | Vật liệu phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 28 | Tắc kê nở bằng sắt + bulong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT HIỂM: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,4 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 3 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét R=131m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 chống sét | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp lắp đặt kẹp giữ dây, cáp neo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ cáp neo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 9 | Bulong siết cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống chống sét trực tiếp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn tổ ong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11,5 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.770 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4.470 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha chống giật ≤10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy tự động | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30l/s; H=60m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=30l/s; H=60m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan |
Công suất ≥ 1kW |
2 |
2 |
Máy hàn |
Máy hàn điện công suất ≥ 23kW |
1 |
3 |
Đồng hồ vạn năng |
Đồng hồ vạn năng |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 137,5 | 1m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 132 | m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng DN100x2.9mm; L=6m | 5,5 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng DN65x2.6mm; L=6m | 4,05 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Phụ kiện đường ống | 1 | lô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | 18 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 (20m) 16bar | 18 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt lăng phun B chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt van khóa 1 chiều DN65 | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt van khóa DN65 | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hỏa 2 ngã vào | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã ra | 5 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | 5 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 (20m) 16bar | 10 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt lăng phun A chữa cháy | 10 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt y lọc rác | 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | |||
| 18 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 50 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Nội quy - Tiêu lệnh | 21 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | 36 | bình | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | 36 | bình | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Kệ để bình chữa cháy | 36 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Keo AB | 5 | kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Vật liệu phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | 1 | lô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Tắc kê nở bằng sắt + bulong | 100 | con | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 5,4 | 5 đèn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 29 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.120 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 1.120 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | 29 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16mm | 5 | cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét R=131m | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 chống sét | 60 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D | 50 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Cung cấp lắp đặt kẹp giữ dây, cáp neo | 45 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ cáp neo | 3 | con | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Bulong siết cáp | 8 | con | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Vật tư phụ hệ thống chống sét trực tiếp | 1 | lô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn tổ ong | 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | |||
| 45 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 2,4 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói | 11,5 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | 3,8 | 5 chuông | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Cung cấp lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 3,8 | 5 nút | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 2.770 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.700 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu như sau:
- Có quan hệ với 123 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,82 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 14,29%, Xây lắp 60,71%, Tư vấn 7,14%, Phi tư vấn 17,86%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 165.555.581.667 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 160.011.709.677 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,35%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Danh vọng, tiền tài, thành công rất quan trọng. Nhưng, nếu không có ai cùng nắm tay hưởng thụ nó, mọi vật chất chỉ là thứ mảnh vải chắp vá cho khát vọng được sẻ chia. "
Đánh đổi – Phạm Anh Tuấn
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.