Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:28 29/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc UBND phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc UBND phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Uông Bí và ngân sách phường Thanh Sơn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:30 08/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:23 29/03/2022
đến
17:30 08/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 08/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/04/2022 (06/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc UBND phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Uông Bí và ngân sách phường Thanh Sơn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn , địa chỉ: Số 119 Phố Lý Thường Kiệt - Phường Thanh Sơn - TP Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn. + Địa chỉ: Số 119, phố Lý Thường Kiệt, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Điện thoại: 02033.854.216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế quy hoạch Nhà Xanh. Địa chỉ: Số 03C, tổ 23, khu Phú Thanh Đông, phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố. Địa chỉ: số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn. Địa chỉ: Số 119, phố Lý Thường Kiệt, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí. Số 3 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; + Bên Mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn. Địa chỉ: Số 119, phố Lý Thường Kiệt, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn , địa chỉ: Số 119 Phố Lý Thường Kiệt - Phường Thanh Sơn - TP Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn. + Địa chỉ: Số 119, phố Lý Thường Kiệt, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Điện thoại: 02033.854.216

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn. + Địa chỉ: Số 119, phố Lý Thường Kiệt, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Điện thoại: 02033.854.216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Uông Bí. + Địa chỉ: Số 3 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203.3854.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh. + Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3835 687
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí. + Địa chỉ: số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Điện thoại: 02033 854 217

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu trên.54
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu trên.33
3Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động.1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ATLĐ - VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu trên.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Nhà trụ sở
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5985100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ các thiết bị, dây điện, bóng điện đi nổi ....Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
7Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,538m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V237,9m
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường (Gạch thẻ phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,3462m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V103,2324m2
13Phá dỡ lớp granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,802m2
14Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V14,2933m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,1313m3
17Đào phá tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m3
18Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,93m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V106,164m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V624,302m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V213,336m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,223m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V121,2444m2
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9782m3
26Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,628m2
27Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,482m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,4624m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V90,8774m2
30Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,355m2
31Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,8136m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,502m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V722,1496m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V782,804m2
36SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,976m2
37SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,658m2
38Gia công hệ khung dàn nhà vệ sinh WC2, WC3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3996tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,121m2
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3996tấn
41SXLD tấm cemboard khung nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V88,236m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,236m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,236m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
45Lắp lại xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt lại giá treo, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh..Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Phòng chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V46,5552m2
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4408100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7928tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0681m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5158100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7814tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4634m3
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,93m2
61Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,93m2
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7792m3
66Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8616m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1212m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
71Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
72Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7322m3
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8436m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,728m2
76Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5852m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9752m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,74m
79Đóng trần thạch cao tấm chống ẩm ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11,5194m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,6126m2
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm thoát nước mái tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
83Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,133100m2
84Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,996tấn
85Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V55m3
86Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m3
87Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1889tấn
88Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08610m2
89Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V59,7825m3
90Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5978100m3
91Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5978100m3/1km
92Tủ điện tổng loại tủ tôn sơn tĩnh điện 400x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
94MCB -2P 90AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95MCB -2P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96MCB -2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97MCB -1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98MCB -1P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99MCB -1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
100MCB -1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
102Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
103Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
105Lắp đặt các automat 16A, nóng lạnh (mặt, hạt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
106Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
107Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt cáp điện CU-XLPE/PVC(2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
109Lắp đặt cáp điện CU-XLPE/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
113Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
114Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
115Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
BHạng mục: Nhà hội trường
1Phá dỡ lớp granito nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V52,0975m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0975m2
3Gia công hệ khung thép sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,531m2
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
6Ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm trang trí khung sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
CHạng mục: Nhà hành chính công
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V75,96m2
2Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V93,5545m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,7579m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,7579m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5545m2
6Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5545m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7596100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
DHạng mục: Tường rào
1Gia công hàng ròa hao sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
2Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,032m2
3BulongMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Sơn tinh điện hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V36,31kg
5Lắp tấm mica 5mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thuỷ bình hoặc loại tương tựNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8Ô tô tự đổ >=5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10Máy cắt đa năngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11Máy nén khíNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trìnhHoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thuỷ bình hoặc loại tương tựNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
1
Máy thuỷ bình hoặc loại tương tựNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
2
Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
2
Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
3
Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
3
Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
4
Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
4
Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
5
Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
5
Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
6
Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
6
Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
7
Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
7
Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
8
Ô tô tự đổ >=5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
8
Ô tô tự đổ >=5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
9
Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
9
Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
10
Máy cắt đa năngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
10
Máy cắt đa năngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
11
Máy nén khíNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1
11
Máy nén khíNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
5,5985 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
180 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ bệ xí
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ chậu rửa
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ các thiết bị, dây điện, bóng điện đi nổi ....
4 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ mái ngói cao
7,59 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
127,538 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
237,9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
26,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tháo dỡ gạch ốp tường (Gạch thẻ phía ngoài nhà)
154,3462 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
103,2324 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ lớp granito cầu thang
36,802 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm
55,8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
14,2933 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
9,1313 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào phá tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực
0,1008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm mái
64,93 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1
106,164 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà
624,302 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
213,336 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
233,223 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
121,2444 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0493 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,9782 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lát đá bậc tam cấp
29,628 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lát đá bậc cầu thang
32,482 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
5,4624 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600
90,8774 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300m2
12,355 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600m2
4,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
508,8136 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
158,502 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ
722,1496 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ
782,804 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)
71,976 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)
46,658 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công hệ khung dàn nhà vệ sinh WC2, WC3
0,3996 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
37,12 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà vệ sinh
0,3996 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 SXLD tấm cemboard khung nhà vệ sinh
88,236 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bả bằng bột bả vào tường
88,236 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ
88,236 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,8 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp lại xí bệt
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt lại giá treo, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh..
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Phòng chống mối
46,5552 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,0634 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0199 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây