Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc UBND phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Uông Bí và ngân sách phường Thanh Sơn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn. + Địa chỉ: Số 119, phố Lý Thường Kiệt, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Điện thoại: 02033.854.216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Uông Bí. + Địa chỉ: Số 3 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203.3854.207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh. + Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3835 687 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí. + Địa chỉ: số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Điện thoại: 02033 854 217 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu trên. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ATLĐ - VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu trên. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà trụ sở | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5985 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị, dây điện, bóng điện đi nổi .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,538 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Gạch thẻ phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3462 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2324 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,802 | m2 |
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2933 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1313 | m3 |
| 17 | Đào phá tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,164 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,302 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,336 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,223 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2444 | m2 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9782 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,628 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,482 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4624 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8774 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,8136 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,502 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,1496 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,804 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,976 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,658 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn nhà vệ sinh WC2, WC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 41 | SXLD tấm cemboard khung nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,236 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,236 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,236 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 45 | Lắp lại xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lại giá treo, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Phòng chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5552 | m2 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7928 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0681 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4634 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m2 |
| 61 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m2 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7792 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8616 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1212 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 72 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8436 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,728 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5852 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9752 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,74 | m |
| 79 | Đóng trần thạch cao tấm chống ẩm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5194 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,6126 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm thoát nước mái tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 83 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,996 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 86 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1889 | tấn |
| 88 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7825 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | 100m3/1km |
| 92 | Tủ điện tổng loại tủ tôn sơn tĩnh điện 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 94 | MCB -2P 90A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | MCB -2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB -2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | MCB -1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | MCB -1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | MCB -1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 100 | MCB -1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 102 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các automat 16A, nóng lạnh (mặt, hạt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cáp điện CU-XLPE/PVC(2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện CU-XLPE/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| B | Hạng mục: Nhà hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granito nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0975 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0975 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 6 | Ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm trang trí khung sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà hành chính công | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m2 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5545 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7579 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7579 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5545 | m2 |
| 6 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5545 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| D | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Gia công hàng ròa hao sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,032 | m2 |
| 3 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Sơn tinh điện hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,31 | kg |
| 5 | Lắp tấm mica 5mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc loại tương tựNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt đa năngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy nén khíNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thuỷ bình hoặc loại tương tựNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
1 |
Máy thuỷ bình hoặc loại tương tựNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
2 |
Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
2 |
Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
3 |
Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
3 |
Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
4 |
Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
4 |
Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
5 |
Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
5 |
Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
6 |
Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
6 |
Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ >=5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ >=5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
9 |
Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
9 |
Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
10 |
Máy cắt đa năngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
10 |
Máy cắt đa năngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
11 |
Máy nén khíNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
11 |
Máy nén khíNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,5985 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 180 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị, dây điện, bóng điện đi nổi .... | 4 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ mái ngói cao | 7,59 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 127,538 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 237,9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 26,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Gạch thẻ phía ngoài nhà) | 154,3462 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 103,2324 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | 36,802 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm | 55,8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 14,2933 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,1313 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào phá tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực | 0,1008 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm mái | 64,93 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | 106,164 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 624,302 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 213,336 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 233,223 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 121,2444 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0493 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,9782 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | 29,628 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | 32,482 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,4624 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | 90,8774 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300m2 | 12,355 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600m2 | 4,25 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 508,8136 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 158,502 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 722,1496 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 782,804 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 71,976 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 46,658 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gia công hệ khung dàn nhà vệ sinh WC2, WC3 | 0,3996 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,12 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà vệ sinh | 0,3996 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | SXLD tấm cemboard khung nhà vệ sinh | 88,236 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 88,236 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ice dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,236 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp lại xí bệt | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt lại giá treo, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh.. | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Phòng chống mối | 46,5552 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0634 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0199 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chết đứng còn hơn sống quỳ. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.