Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 19:16 13/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường 70 Nguyễn Văn Linh
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường 70 Nguyễn Văn Linh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu 60%, ngân sách thị xã, ngân sách xã và vận động Nhân dân 40%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 26/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:11 13/04/2022
đến
10:00 26/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 26/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/04/2022 (24/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường 70 Nguyễn Văn Linh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu 60%, ngân sách thị xã, ngân sách xã và vận động Nhân dân 40%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình láng nhựa hoặc bê tông nhựa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.930.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 1.930.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,886100m2
2Đào rãnh dọc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1782100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2009100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19,6962100m3
5Mua đất cấp 2 đã bao gồm vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.537,2583m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,2589100m3
7Mua sỏi đỏ đã bao gồm vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.017,8311m3
8Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,51m3
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK103,8578100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51,9289100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3791100m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK69,17m2
13Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 dài 3,39mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
14Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 dài 4,09mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
15Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
BHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5144100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3408100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3408100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,02m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,86m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,89m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2147100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,0295100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13mối nối
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,028100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1899tấn
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5144100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cấu kiện
CHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK256m
2Mua biển báo chữ nhật 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
3Mua biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
4Mua biển báo chữ nhật 31,25x125Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
5Mua biển báo chữ nhật 160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
6Mua trụ biển báo, L=3030Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
7Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6công
8Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
9Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
10CòiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2Máy ủiCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3Ô tô tự đổCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4Xe luCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5Xe tưới nhựaCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6Máy sanCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7Xe tưới nướcCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy ủi
Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
1
3
Ô tô tự đổ
Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
1
4
Xe lu
Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
1
5
Xe tưới nhựa
Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy san
Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
1
7
Xe tưới nước
Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây
41,886 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
2 Đào rãnh dọc, đất cấp I
0,1782 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
1,2009 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
19,6962 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
5 Mua đất cấp 2 đã bao gồm vận chuyển
2.537,2583 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
15,2589 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
7 Mua sỏi đỏ đã bao gồm vận chuyển
2.017,8311 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
8 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh
2,51 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm
103,8578 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
51,9289 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
1,3791 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
69,17 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 dài 3,39m
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 dài 4,09m
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm
16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m
32 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,5144 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,3408 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,3408 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
14,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
5,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày
8,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2147 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày
1,0295 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính
4 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính
1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính
16 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm
13 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,028 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính
0,1899 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,5144 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
7 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
34 Mua biển báo tam giác
256 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
35 Mua biển báo chữ nhật 30x80
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
36 Mua biển báo tròn
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
37 Mua biển báo chữ nhật 31,25x125
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
38 Mua biển báo chữ nhật 160x200
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
39 Mua trụ biển báo, L=3030
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
40 Dây phản quang trắng đỏ
6 công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
41 Đèn tín hiệu
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
42 Cờ hiệu
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK
43 Còi
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng như sau:

  • Có quan hệ với 439 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,02 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 19,92%, Xây lắp 71,09%, Tư vấn 2,24%, Phi tư vấn 4,52%, Hỗn hợp 2,23%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.303.619.032.005 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 5.090.898.681.633 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,01%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 34

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây