Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, sân vườn và các hạng mục phụ trợ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đã được đào tạo nghề (phù hợp với tính chất công việc của gói thầu) có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên. Công nhân dự kiến tham gia theo biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu phải được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ được đào tạo) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | gốc |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7078 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,2505 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,8932 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 114,2125 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 192,504 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 223,425 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 881,8432 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 881,8432 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4052 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5066 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4822 | m3 |
| 22 | Bu lông neo lan can M12, L=300mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 524 | bộ |
| 23 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.692,81 | kg |
| 24 | lắp dựng lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 105,498 | m2 |
| 25 | Bát chụp chân inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 262 | cái |
| 26 | Bản lề inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Then cài khóa inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Khóa cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9649 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp nền K90 từ mỏ Trung Mỹ - Bình Xuyên về Tân Phong - Bình Xuyên là 20km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 394,6282 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,4628 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,4628 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,4628 | 10m³/1km |
| 34 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9463 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9463 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,7118 | 1m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,5706 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,5706 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1636 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,317 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,0062 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,5583 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7792 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,2474 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 330,2845 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,6176 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,0872 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 290,36 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 401,9021 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9982 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9982 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9982 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,9115 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,9115 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,9115 | 10m³/1km |
| 60 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,591 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,591 | 100m3/1km |
| B | XÂY DỰNG CẦU BẰNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7848 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 217,0042 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7004 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7004 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7004 | 10m³/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1537 | 100m2 |
| 12 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6334 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6334 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7517 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1537 | 100m2 |
| 16 | Mua BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,6291 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3563 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3563 | 100tấn |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 23 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 24 | Ống cống hộp 2x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5 | m |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 đoạn cống |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | mối nối |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 31 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,5692 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.556,92 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.556,92 | m3 |
| 34 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2165 | 1m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0433 | 100m3/1km |
| 38 | Mua đất đắp đường tạm K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 465,2238 | m3 |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3025 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5224 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5224 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5224 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7417 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7417 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7417 | 10m³/1km |
| C | SÂN VƯỜN, CÂY XANH | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.010 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 451,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.010 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,2288 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bằng đá 1000x200x100-180 mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 329,15 | m |
| 6 | Đổ đất trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56,7675 | m3 |
| 7 | Trồng cây osaka vàng đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cây |
| 8 | Trồng cây bàng đài loan đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây muồng hoa đỏ đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây hoa ban tím, đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cây |
| 11 | Trồng cây long não đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | cây |
| 12 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,4m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 364 | m |
| 13 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 378,54 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,556 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,5187 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,3744 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 164,576 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,2336 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6118 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6178 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,6752 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4633 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5471 | 100m3/1km |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8434 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0975 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 33 | Khung móng cột đèn loại cao 8m (khung móng M24x300) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Khung móng cột đèn loại đèn chùm 4 bóng (khung M16x26) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | cái |
| 35 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 36 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | 1 cột |
| 37 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp choá đèn led - đèn chùm sân vườn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | 1 bộ |
| 41 | Aptomat 3P-32A-10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 3P-25A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 45 | Rải Dây đồng tiếp địa M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 272 | 1 đầu cáp |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 272 | bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | cửa |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,12 | 100 m |
| 51 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 542 | m |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4064 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4064 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4064 | 10m³/1km |
| 55 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4406 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4406 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Máy đào |
1 |
2 |
Máy lu |
Máy lu |
1 |
3 |
Máy ủi |
Máy ủi |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
6 |
Máy đầm đầm dùi |
Máy đầm đầm dùi |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Máy trộn vữa |
1 |
10 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | 1 | cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 17 | cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | 1 | gốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 17 | gốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 28,5 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 28,5 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,349 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 1,7078 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 10,2505 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 113,8932 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 114,2125 | 100m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2026 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 20,3 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 192,504 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | 223,425 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 881,8432 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 881,8432 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4052 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1238 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5066 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4822 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 22 | Bu lông neo lan can M12, L=300mm | 524 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 23 | Sản xuất lan can bằng inox | 1.692,81 | kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 24 | lắp dựng lan can | 105,498 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 25 | Bát chụp chân inox | 262 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 26 | Bản lề inox 304 | 4 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 27 | Then cài khóa inox 304 | 1 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 28 | Khóa cửa | 1 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,9649 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 30 | Mua đất đắp nền K90 từ mỏ Trung Mỹ - Bình Xuyên về Tân Phong - Bình Xuyên là 20km | 394,6282 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 39,4628 | 10m³/1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 39,4628 | 10m³/1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 39,4628 | 10m³/1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 34 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 3,9463 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 3,9463 | 100m3/1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,7118 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 9,5706 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 9,5706 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1636 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 5,317 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,0062 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,5583 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,229 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0763 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4076 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7792 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,2474 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,623 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 330,2845 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,6176 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Phụ nữ có cái tài không ai bắt chước được trong việc biểu lộ tình cảm mà không cần đến những lời nói sôi nổi. Sự hùng biện của họ tập trung đặc biệt ở giọng nói, cử chỉ, tác phong và những cái nhìn. "
Banzac
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tân Phong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tân Phong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.