Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 12:04 14/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, sân vườn và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, sân vườn và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 24/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:56 14/04/2022
đến
16:30 24/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 24/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/04/2022 (22/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Tân Phong
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, sân vườn và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng,.... + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Ánh Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công3(Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
4Công nhân kỹ thuật15- Đã được đào tạo nghề (phù hợp với tính chất công việc của gói thầu) có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên. Công nhân dự kiến tham gia theo biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu phải được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ được đào tạo)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17gốc
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,349m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7078100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,2505100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT113,89321m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT114,2125100m
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2026100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,3m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT192,504m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT223,425m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT881,8432m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT881,8432m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4052100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1238tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5066tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,4822m3
22Bu lông neo lan can M12, L=300mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT524bộ
23Sản xuất lan can bằng inoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.692,81kg
24lắp dựng lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105,498m2
25Bát chụp chân inoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT262cái
26Bản lề inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
27Then cài khóa inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
28Khóa cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9649100m3
30Mua đất đắp nền K90 từ mỏ Trung Mỹ - Bình Xuyên về Tân Phong - Bình Xuyên là 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT394,6282m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,462810m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,462810m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,462810m³/1km
34Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9463100m3
35Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9463100m3/1km
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,71181m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,5706m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,5706m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1636100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,317m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,0062m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,5583m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,229100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0763tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4076tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7792m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,2474m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,623m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT330,2845m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,6176m2
51Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,0872m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT290,36m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT401,9021m2
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,998210m³/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,998210m³/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,998210m³/1km
57Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,911510m³/1km
58Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,911510m³/1km
59Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,911510m³/1km
60Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,591100m3
61Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,591100m3/1km
BXÂY DỰNG CẦU BẰNG CỐNG HỘP
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7848100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7848100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7848100m3/1km
4Mua đất đắp K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT217,0042m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5871100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,700410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,700410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,700410m³/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2737100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2281100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1537100m2
12Lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6334100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6334100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7517100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1537100m2
16Mua BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5%Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,6291tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3563100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3563100tấn
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0108100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,43m3
23Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,68m3
24Ống cống hộp 2x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5m
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,2m2
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 đoạn cống
27Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2mối nối
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0096100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0145tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,19m3
31Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,5692100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.556,92m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.556,92m3
34Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,21651m3
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0411100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0433100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0433100m3/1km
38Mua đất đắp đường tạm K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT465,2238m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3025100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,522410m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,522410m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,522410m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,741710m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,741710m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,741710m³/1km
CSÂN VƯỜN, CÂY XANH
1Bạt lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.010m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT451,5m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.010m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,2288m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bằng đá 1000x200x100-180 mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT329,15m
6Đổ đất trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56,7675m3
7Trồng cây osaka vàng đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cây
8Trồng cây bàng đài loan đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cây
9Trồng cây muồng hoa đỏ đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cây
10Trồng cây hoa ban tím, đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cây
11Trồng cây long não đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22cây
12Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,4mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT364m
13Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT378,54m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,5561m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,5187m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,636m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,3744m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT164,576m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,2336m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,592m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,71tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6118100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2001cấu kiện
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6178100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,67521m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4633100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1544100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5471100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5471100m3/1km
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8434100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0975m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,2m3
33Khung móng cột đèn loại cao 8m (khung móng M24x300)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
34Khung móng cột đèn loại đèn chùm 4 bóng (khung M16x26)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25cái
35Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91 cột
36Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT251 cột
37Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
38Lắp choá đèn led - đèn chùm sân vườnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
40Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT401 bộ
41Aptomat 3P-32A-10KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
42Aptomat 3P-25A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
43Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25100m
44Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,82100m
45Rải Dây đồng tiếp địa M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,82100m
46Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x1,5mm2)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4100m
47Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2721 đầu cáp
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT272bảng
49Lắp cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34cửa
50Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,12100 m
51Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT542m
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,406410m³/1km
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,406410m³/1km
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,406410m³/1km
55Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4406100m3
56Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4406100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoMáy đào1
2Máy luMáy lu1
3Máy ủiMáy ủi1
4Ô tô tự đổÔ tô tự đổ1
5Máy đầm bànMáy đầm bàn1
6Máy đầm đầm dùiMáy đầm đầm dùi1
7Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép1
8Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông1
9Máy trộn vữaMáy trộn vữa1
10Máy hàn điệnMáy hàn điện1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Máy đào
1
2
Máy lu
Máy lu
1
3
Máy ủi
Máy ủi
1
4
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
6
Máy đầm đầm dùi
Máy đầm đầm dùi
1
7
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
1
8
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
9
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
1
10
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm
1 cây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
17 cây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm
1 gốc Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
17 gốc Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
28,5 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
28,5 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
8,349 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV
1,7078 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
10,2505 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II
113,8932 1m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
114,2125 100m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2026 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
20,3 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40
192,504 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40
223,425 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
881,8432 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
881,8432 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,4052 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1238 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5066 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
10,4822 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
22 Bu lông neo lan can M12, L=300mm
524 bộ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
23 Sản xuất lan can bằng inox
1.692,81 kg Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
24 lắp dựng lan can
105,498 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
25 Bát chụp chân inox
262 cái Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
26 Bản lề inox 304
4 bộ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
27 Then cài khóa inox 304
1 bộ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
28 Khóa cửa
1 cái Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
2,9649 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
30 Mua đất đắp nền K90 từ mỏ Trung Mỹ - Bình Xuyên về Tân Phong - Bình Xuyên là 20km
394,6282 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
39,4628 10m³/1km Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
39,4628 10m³/1km Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
39,4628 10m³/1km Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
34 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển
3,9463 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
35 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T
3,9463 100m3/1km Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
28,7118 1m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
9,5706 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
9,5706 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1636 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
5,317 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
41 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
17,0062 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
42 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
7,5583 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,229 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0763 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,4076 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
3,7792 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
17,2474 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,623 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
330,2845 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
71,6176 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây