Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Kiến nghị tiêu chí HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời kiến nghị tiêu chí trong E-HSMT
|
| File đính kèm nội dung trả lời | Trả lời kiến nghị.pdf |
| Ngày trả lời | 09:28 28/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo đường giao thông kết hợp xây dựng hệ thống rãnh thoát nước chống ngập úng cho các khu dân cư tổ dân phố Trại Trong, Trại Giữa, Trại Ngoài và Đông Đoài, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Tuyến 1: Từ nhà ông Sung Mì đến kênh 12, tuyến 2: Từ ông Thạch Huyền - ĐH 31 - đến kênh 12 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7906 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.409,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.688,68 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,83 | m3 |
| 5 | Mua + vận chuyển đất đắp nền đường, đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.068,504 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,455 | 100m3 |
| 8 | Đào, nạo vét + vận chuyển đổ bỏ bùn lòng mương, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,16 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.001,48 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 479,5 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải lưới địa côt sợi thuỷ tinh gia cố khe co giãn nền đường bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,804 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,352 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,963 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,963 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,936 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,404 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐOẠN CUỐI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,422 | 100m3 |
| 3 | Mua đất K90 đắp móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,1578 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,01 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,05 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 488,59 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 893,041 | m3 |
| E | RÃNH THI CÔNG TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,836 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.208 | m |
| 4 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 883,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,665 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,322 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,361 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,1816 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 344,654 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,69 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,1022 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,239 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 563 | cấu kiện |
| 14 | VXM M125 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,523 | m3 |
| 15 | Khe phòng lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,213 | m2 |
| F | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,871 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh B300, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,444 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh B1500, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,85 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,16 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,788 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,088 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5454 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164 | cấu kiện |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG CUỐI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào đất + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khối cống cũ + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,634 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng sân cống thượng và hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,57 | m3 |
| 12 | Cống BTCT 1400x1400 đúc sẵn (1m/1 đốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | m |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1400x1400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa- vị trí mối nối cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,07 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,632 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 20 | VXM M125 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 23 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,05 | m3 |
| 25 | Trát thành kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng rãnh ngang đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,07 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,19 | m3 |
| 29 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 32 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| H | CỬA XẢ VÀ CỬA THU | |||
| 1 | Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu cửa xả, cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,66 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cửa xả, cửa thu, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| I | CỐNG TẠI CỌC 10 (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m3 |
| 2 | Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,142 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng sân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân, tường đầu, tường cánh và gờ chắn bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân, tường cánh và gờ chắn bánh trên đỉnh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân cống B50, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,54 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐH.31 | |||
| 1 | Đào phá khối xây cống cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m3 |
| 2 | Đào phá cống cũ, cống D800, dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,655 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,255 | m3 |
| 4 | Đào đất xây rãnh vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 154,8 | m3 |
| 5 | Mua + vận chuyển đất K95 đắp mang rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 135,637 | m3 |
| 6 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,872 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 9 | Mua + lắp đặt cống hộp B1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,39 | m2 |
| 12 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm đệm hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0955 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,95 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 21 | BT hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,05 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 734,512 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Gia công + lắp dựng khung xương rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 3 | Đinh vít L=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Ván khuôn trụ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khung xương rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung xương rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Đinh vít L=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Ván khuôn trụ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | m3 |
| 13 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Cờ hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang biển tròn, biển tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | biển |
| 16 | Biển báo hình chữ nhật 80x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 17 | Biển báo hình chữ nhật 80x140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 18 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | công |
| 20 | Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,872 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng cột đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,072 | m3 |
| 22 | Cột đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4 | m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy lu 16T | Lu lèn | 1 |
| 10 | Máy lu 10T | Lu lèn | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
9 |
Máy lu 16T |
Lu lèn |
1 |
10 |
Máy lu 10T |
Lu lèn |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
12 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
13 |
Máy nén khí |
Nén khí |
1 |
14 |
Máy rải bê tông nhựa |
Rải bê tông nhựa |
1 |
15 |
Trạm trộn bê tông nhựa nóng |
Trộn bê tông nhựa nóng |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
1 |
17 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp II | 2,7906 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp II | 1.409,62 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | 1.688,68 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Phá mặt đường cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏ | 34,83 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Mua + vận chuyển đất đắp nền đường, đất K95 | 1.068,504 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | 248,88 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,455 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Đào, nạo vét + vận chuyển đổ bỏ bùn lòng mương, đất cấp I | 133,16 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Rải bạt chống mất nước xi măng | 1.001,48 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Ván khuôn mặt đường | 2,007 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 479,5 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Rải lưới địa côt sợi thuỷ tinh gia cố khe co giãn nền đường bê tông cũ | 2,991 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 2,804 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 2,352 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 17,963 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 17,963 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 321,936 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,404 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Đào móng tường chắn + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | 105,3 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,422 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Mua đất K90 đắp móng tường chắn | 77,504 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển đất đắp K90 | 103,1578 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Đắp cát móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn móng tường chắn | 0,864 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 | 19,01 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 114,05 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 488,59 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 10,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Vận chuyển đá dăm loại | 893,041 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | 25,19 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông không cốt thép | 60,836 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m | 7.208 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Lót bạt chống mất nước xi măng | 883,94 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn móng rãnh | 1,665 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 200 | 131,322 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn thân rãnh hộp | 30,361 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Cốt thép rãnh hộp | 45,1816 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 300 | 344,654 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Ván khuôn tấm đan | 5,69 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Cốt thép tấm đan | 23,1022 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 174,239 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Lắp đặt tấm đan | 563 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | VXM M125 dày 2cm | 3,523 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Khe phòng lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 115,213 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | 53,82 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,871 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Đá dăm đệm móng | 15,912 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Ván khuôn móng rãnh | 0,552 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Bê tông đáy rãnh B300, đá 2x4, mác 150 | 15,444 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Bê tông đáy rãnh B1500, đá 2x4, mác 200 | 16,85 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người nhút nhát khiếp sợ trước khi nguy hiểm đến, kẻ hèn nhát khiếp sợ tại thời điểm nguy hiểm xảy ra, người dũng cảm khiếp sợ khi nguy hiểm đã qua. "
Jean Paul Ritcher
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.