Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:44 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường giao thông kết hợp xây dựng hệ thống rãnh thoát nước chống ngập úng cho các khu dân cư tổ dân phố Trại Trong, Trại Giữa, Trại Ngoài và Đông Đoài, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Tuyến 1: Từ nhà ông Sung Mì đến kênh 12, tuyến 2: Từ ông Thạch Huyền - ĐH 31 - đến kênh 12
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông kết hợp xây dựng hệ thống rãnh thoát nước chống ngập úng cho các khu dân cư tổ dân phố Trại Trong, Trại Giữa, Trại Ngoài và Đông Đoài, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Tuyến 1: Từ nhà ông Sung Mì đến kênh 12, tuyến 2: Từ ông Thạch Huyền - ĐH 31 - đến kênh 12
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 05/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:37 25/04/2022
đến
11:00 05/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 05/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/05/2022 (02/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ Kiến nghị tiêu chí HSMT.pdf
Nội dung trả lời Trả lời kiến nghị tiêu chí trong E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời Trả lời kiến nghị.pdf
Ngày trả lời 09:28 28/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo đường giao thông kết hợp xây dựng hệ thống rãnh thoát nước chống ngập úng cho các khu dân cư tổ dân phố Trại Trong, Trại Giữa, Trại Ngoài và Đông Đoài, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Tuyến 1: Từ nhà ông Sung Mì đến kênh 12, tuyến 2: Từ ông Thạch Huyền - ĐH 31 - đến kênh 12
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7906100m3
2Đào đất thi công rãnh, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.409,62m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.688,68m3
4Phá mặt đường cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,83m3
5Mua + vận chuyển đất đắp nền đường, đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.068,504m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt248,88m3
7Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,455100m3
8Đào, nạo vét + vận chuyển đổ bỏ bùn lòng mương, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt133,16m3
BMẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Rải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.001,48m2
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,007100m2
3Bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt479,5m3
CMẶT ĐƯỜNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1Rải lưới địa côt sợi thuỷ tinh gia cố khe co giãn nền đường bê tông cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,991100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,804100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,352100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,963100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,963100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt321,936tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,404100m3
DTƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐOẠN CUỐI TUYẾN 1
1Đào móng tường chắn + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,3m3
2Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,422100m3
3Mua đất K90 đắp móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,504m3
4Vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,1578m3
5Đắp cát móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048100m3
6Ván khuôn móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,864100m2
7Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,01m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114,05m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt488,59m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4m2
11Vận chuyển đá dăm loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt893,041m3
ERÃNH THI CÔNG TRỰC TIẾP
1Đào phá mặt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,19m3
2Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,836m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7.208m
4Lót bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt883,94m2
5Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,665100m2
6Bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt131,322m3
7Ván khuôn thân rãnh hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,361100m2
8Cốt thép rãnh hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,1816tấn
9Bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt344,654m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,69100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,1022tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt174,239m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt563cấu kiện
14VXM M125 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,523m3
15Khe phòng lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115,213m2
FRÃNH XÂY GẠCH
1Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,82m3
2Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,871100m3
3Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,912m3
4Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,552100m2
5Bê tông đáy rãnh B300, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,444m3
6Bê tông đáy rãnh B1500, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,85m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,1m3
8Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt143,16m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,788100m2
10Cốt thép cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,088tấn
11Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,48m3
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,998100m2
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5454tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,9m3
15Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt164cấu kiện
GCỐNG QUA ĐƯỜNG CUỐI TUYẾN 1
1Đào đất + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22m3
2Phá dỡ khối cống cũ + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4m3
3Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,634m3
4Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,14100m3
5Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,42m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,29100m2
7Bê tông móng sân cống thượng và hạ lưu, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,48m3
8Ván khuôn tường cánh cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,225100m2
9Bê tông tường, cánh cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,66m3
10Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,042100m2
11Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,57m3
12Cống BTCT 1400x1400 đúc sẵn (1m/1 đốt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14m
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1400x1400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13mối nối
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa- vị trí mối nối cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,07m2
16Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,151100m2
17Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,632tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,76m3
19Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cấu kiện
20VXM M125 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,93m3
21Ván khuôn móng kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,032100m2
22Cốt thép móng kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,054tấn
23Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,98m3
24Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,05m3
25Trát thành kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,6m2
26Ván khuôn móng rãnh ngang đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,024100m2
27Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,07m3
28Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,19m3
29Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4m2
30Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,036100m2
31Cốt thép cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,024tấn
32Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4m3
33Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,034100m2
34Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1176tấn
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8m3
36Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cấu kiện
HCỬA XẢ VÀ CỬA THU
1Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m3
3Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,42m3
4Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,425100m2
5Bê tông tường đầu cửa xả, cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,66m3
6Bê tông sân cửa xả, cửa thu, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,48m3
ICỐNG TẠI CỌC 10 (TUYẾN 1)
1Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22m3
2Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,142m3
3Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,14100m3
4Đá dăm đệm móng sân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35m3
5Ván khuôn sân, tường đầu, tường cánh và gờ chắn bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,063100m2
6Bê tông sân, tường cánh và gờ chắn bánh trên đỉnh cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,45m3
7Đá dăm đệm móng cống.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,49m3
8Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,188100m2
9Bê tông thân cống B50, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,09m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,023100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0498tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,54m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cấu kiện
JCỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐH.31
1Đào phá khối xây cống cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,6m3
2Đào phá cống cũ, cống D800, dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,655m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,255m3
4Đào đất xây rãnh vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt154,8m3
5Mua + vận chuyển đất K95 đắp mang rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt135,637m3
6Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,872100m3
7Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m2
8Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4m3
9Mua + lắp đặt cống hộp B1500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19mối nối
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,39m2
12Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m3
13Đá dăm đệm hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,42m3
14Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,291100m2
15Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,25m3
16Ván khuôn tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,029100m2
17Cốt thép tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0955tấn
18Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,95m3
19Lắp đặt tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cấu kiện
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,03100m3
21BT hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,05m3
22Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt734,512m3
KĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lợp mái che bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m2
2Gia công + lắp dựng khung xương rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,101tấn
3Đinh vít L=15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
4Ván khuôn trụ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,01100m2
5Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048m3
6Tháo dỡ khung xương rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,101tấn
7Tháo dỡ mái cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m2
8Lắp dựng khung xương rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,101tấn
9Lợp mái che bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m2
10Đinh vít L=15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
11Ván khuôn trụ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,01100m2
12Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048m3
13Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
14Cờ hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
15Biển báo phản quang biển tròn, biển tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6biển
16Biển báo hình chữ nhật 80x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m2
17Biển báo hình chữ nhật 80x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,24m2
18Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
19Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60công
20Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,872m3
21Đắp đất móng cột đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,072m3
22Cột đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,4m
23Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Đầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép1
6Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
7Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
8Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
9Máy lu 16TLu lèn1
10Máy lu 10TLu lèn1
11Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
12Máy đàoĐào xúc đất, đá1
13Máy nén khíNén khí1
14Máy rải bê tông nhựaRải bê tông nhựa1
15Trạm trộn bê tông nhựa nóngTrộn bê tông nhựa nóng1
16Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
17Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
6
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
7
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
8
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
9
Máy lu 16T
Lu lèn
1
10
Máy lu 10T
Lu lèn
1
11
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
12
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
13
Máy nén khí
Nén khí
1
14
Máy rải bê tông nhựa
Rải bê tông nhựa
1
15
Trạm trộn bê tông nhựa nóng
Trộn bê tông nhựa nóng
1
16
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
17
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất nền đường, đất cấp II
2,7906 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào đất thi công rãnh, đất cấp II
1.409,62 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II
1.688,68 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Phá mặt đường cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏ
34,83 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Mua + vận chuyển đất đắp nền đường, đất K95
1.068,504 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Đắp đất nền đường, độ chặt K95
248,88 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,455 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đào, nạo vét + vận chuyển đổ bỏ bùn lòng mương, đất cấp I
133,16 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Rải bạt chống mất nước xi măng
1.001,48 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Ván khuôn mặt đường
2,007 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250
479,5 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Rải lưới địa côt sợi thuỷ tinh gia cố khe co giãn nền đường bê tông cũ
2,991 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
2,804 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
2,352 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
17,963 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
17,963 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
321,936 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,404 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Đào móng tường chắn + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
105,3 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,422 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Mua đất K90 đắp móng tường chắn
77,504 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Vận chuyển đất đắp K90
103,1578 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Đắp cát móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,048 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Ván khuôn móng tường chắn
0,864 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200
19,01 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75
114,05 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
488,59 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
10,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Vận chuyển đá dăm loại
893,041 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Đào phá mặt đường bê tông cũ
25,19 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông không cốt thép
60,836 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m
7.208 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Lót bạt chống mất nước xi măng
883,94 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Ván khuôn móng rãnh
1,665 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 200
131,322 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Ván khuôn thân rãnh hộp
30,361 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Cốt thép rãnh hộp
45,1816 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 300
344,654 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Ván khuôn tấm đan
5,69 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Cốt thép tấm đan
23,1022 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300
174,239 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp đặt tấm đan
563 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 VXM M125 dày 2cm
3,523 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Khe phòng lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
115,213 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I
53,82 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,871 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Đá dăm đệm móng
15,912 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Ván khuôn móng rãnh
0,552 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Bê tông đáy rãnh B300, đá 2x4, mác 150
15,444 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Bê tông đáy rãnh B1500, đá 2x4, mác 200
16,85 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây