Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:12 07/05/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:48 05/05/2022
đến
09:00 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (13/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự toán là: Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Khu đô thị Hùng Vương, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Khu HC 12, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.066.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.488.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tốt nghiệp đại học xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
2Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng1+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ̃ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
3Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện1+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
4Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước:1+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88
5Kỹ sư phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán1+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp đại học xây dựng, chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉnh hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của một công trình cùng cấp hoặc lớn hơn.88
6Kỹ sư phụ an toàn lao động1+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn LĐ- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).88

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACÔNG TRÌNH TRỤ SỞ
BTHÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,098100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,472100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5công
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,941100m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V571,7m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V243,685m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V132,12m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V273,645m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V362,5725m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần của 3 phòng WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,2309m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,9075m2
15Tháo dỡ trần (lớp trần thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V220,1164m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30% bề mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V257,8982m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (30% bóc lớp vữa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V525,8355m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% bóc lớp vữa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V158,3127m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích bề mặt tường trong, tường ngoài, dầm, trần cột của nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.198,112m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9887m3
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,0943m2
22Đục phá lớp granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,175m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,838m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền tầng 1, tầng 2, tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V805,02m2
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101,9606m3
CCẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,0943m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V171,0943m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9887m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,9319m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù dóc trát + trát mới tường xây bịt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V281,8982m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dóc trát trong nhà 30% khối lượng+ xây mới+trát các phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V957,8535m2
7Trát trần, vữa XM M75 (Bù phần trần dóc trát + trát trần các phòng WC)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V222,5449m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V275,1125m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (30% chân tường)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,637m2
10Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 65x220 (ốp gạch thẻ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,838m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,5112m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 (sàn tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V285,4736m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V519,5464m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,905m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,6078m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng trưng bày)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V166,6764m2
17Làm trần gỗ hoa văn phòng trưng bày trần hạ cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,94m2
18Làm trần gỗ tự nhiên phòng trưng bày trần hạ cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,092m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V981,2828m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.775,3365m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6422tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,12m2
23Cạo rỉ các kết cấu thép (Cạo rỉ sắt đặc 12x12 ở VK1, VK2)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,4155m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90,1307m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0083tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0119100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1177m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
29Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy D3 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,82m2
30Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,12m2
31Cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2125m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,92m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,08m2
34Gia công lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8m2
35Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93m2
36Cửa sổ 1 cánh mở lật (nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,32m2
37Cửa kho 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,445m2
38Cạo rỉ các kết cấu thép (cạo rỉ xà gồ thép)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,782m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,782m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,941100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0414tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,055m2
DCẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V82bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
9Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V168m
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
11Điều hoà công nghiệp 48000 BTUMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3máy
13Mặt ống gió điều hoà công nghiệpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
14Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa hiện cóMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21máy
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79cái
20Mặt lắp APTOMATMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14hộp
22Đế âm chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V179bộ
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-125AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A; MCCB-3P-32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-40A; MCCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-25A; MCCB-2P-20A; MCCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
28Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Bộ
29Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Bộ
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.400m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.365m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V720m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5m
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
39Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cọc
ECHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3sứ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2m
5Chân đỡ bằng thép D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22Cái
6Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa thép dẹt I40x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cọc
FCẤP, THOÁT NƯỚC
GCấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
3Lắp đặt tê 20/20/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
4Lắp đặt tê 32/32/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt cút D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
6Lắp đặt cút D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
7Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
8Lắp đặt côn thu D32/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
9Măng sông ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
18Van ấnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
HThoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt Tê D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
10Lắp đặt Tê D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
11Lắp đặt Tê D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D110/48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D75/48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
14Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
15Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cái
17Y kiểm tra D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cái
18Cầu chắn rác + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5Cái
IPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (bao gồm thiết bị đồng bộ và ác quy dự phòng...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
2Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3chiếc
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,710 đầu
4Linh kiện báo cháy (tổ hợp chuông, đèn, nút ấn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
5Linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,85 đèn
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V430m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V240m
13Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V230m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
16Lắp đặt bình khí CO2 (MT3) loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12Bình
17Lắp đặt bình bột chữa cháy (MFZ4) loại 4 kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6Bình
18Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bảng
19Lắp đặt hộp chứa bình bột chữa cháy 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
JVẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23810m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23810m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23810m3/1km
KNHÀ BẢO VỆ
LPHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2134100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0725tấn
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,536m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,188m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (dóc trát 50%)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,978m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0082m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,696m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V77,986m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,38m2
10Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,62m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0164m2
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4932m3
MCẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,212m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,26m2
3Trát trần, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0082m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,696m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,696m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,44m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V88,52m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0164m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,76m2
10Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,62m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0321tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,62m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0687tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0687tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,5438m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2134100m2
NĐiện:
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Đế âm chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V95m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
OBỒN CÂY RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO
PBỒN CÂY
1Lớp Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,893m2
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1606100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4893m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,0632m3
5Công tác ốp gạch thẻ 60x240 mm bồn hoaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,908m2
QVỆ SINH RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V73cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,38m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,38m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (tới bãi tập kết rác cách 17 km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,38m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73cấu kiện
RCỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,766m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,16m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,851m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Đến bãi tập kết đổ thải cách 17 km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,851m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 65x220x10m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,16m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,642m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,642m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,3m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,3m2
11Thay thế hệ thống mũi trông gang đúcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V96Cái
12Bộ động cơ cổng tự độngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô vận chuyểntải trọng ≤ 15 tấn1
2Máy trộn bê tôngdung tích tối thiểu 250 L2
3Máy trộn vữadung tích tối thiểu 80 L2
4Máy đầm cócKhông yêu cầu về công suất1
5Máy đầm dùicông suất 1,5Kw2
6Máy đầm bàncông suất 1,1Kw2
7Máy khoan bê tôngKhông yêu cầu về công suất3
8Máy cắt gạch, đáKhông yêu cầu về công suất2
9Máy hàn ống nhựaKhông yêu cầu về công suất2
10Máy hàncông suất 23Kw2
11Máy cắt thépcông suất ≤ 5 Kw1
12Máy uốn thépcông suất ≤ 5 Kw1
13Máy toàn đạcKhông yêu cầu về công suất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô vận chuyển
tải trọng ≤ 15 tấn
1
1
Ô tô vận chuyển
tải trọng ≤ 15 tấn
1
2
Máy trộn bê tông
dung tích tối thiểu 250 L
2
2
Máy trộn bê tông
dung tích tối thiểu 250 L
2
3
Máy trộn vữa
dung tích tối thiểu 80 L
2
3
Máy trộn vữa
dung tích tối thiểu 80 L
2
4
Máy đầm cóc
Không yêu cầu về công suất
1
4
Máy đầm cóc
Không yêu cầu về công suất
1
5
Máy đầm dùi
công suất 1,5Kw
2
5
Máy đầm dùi
công suất 1,5Kw
2
6
Máy đầm bàn
công suất 1,1Kw
2
6
Máy đầm bàn
công suất 1,1Kw
2
7
Máy khoan bê tông
Không yêu cầu về công suất
3
7
Máy khoan bê tông
Không yêu cầu về công suất
3
8
Máy cắt gạch, đá
Không yêu cầu về công suất
2
8
Máy cắt gạch, đá
Không yêu cầu về công suất
2
9
Máy hàn ống nhựa
Không yêu cầu về công suất
2
9
Máy hàn ống nhựa
Không yêu cầu về công suất
2
10
Máy hàn
công suất 23Kw
2
10
Máy hàn
công suất 23Kw
2
11
Máy cắt thép
công suất ≤ 5 Kw
1
11
Máy cắt thép
công suất ≤ 5 Kw
1
12
Máy uốn thép
công suất ≤ 5 Kw
1
12
Máy uốn thép
công suất ≤ 5 Kw
1
13
Máy toàn đạc
Không yêu cầu về công suất
1
13
Máy toàn đạc
Không yêu cầu về công suất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
10,098 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
8,472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
3 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện
5 công Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
4 Tháo tấm lợp tôn
2,941 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
571,7 m Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
243,685 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
132,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
12 bộ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
11 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC
273,645 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu WC
362,5725 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần của 3 phòng WC
64,2309 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
63,9075 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
15 Tháo dỡ trần (lớp trần thạch cao)
220,1164 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30% bề mặt ngoài)
257,8982 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (30% bóc lớp vữa)
525,8355 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% bóc lớp vữa)
158,3127 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích bề mặt tường trong, tường ngoài, dầm, trần cột của nhà)
2.198,112 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,9887 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
21 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
171,0943 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
22 Đục phá lớp granito tam cấp
71,175 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
23 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà
41,838 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền tầng 1, tầng 2, tầng 3)
805,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
25 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 
101,9606 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
171,0943 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
171,0943 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
0,9887 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
8,9319 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù dóc trát + trát mới tường xây bịt)
281,8982 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dóc trát trong nhà 30% khối lượng+ xây mới+trát các phòng vệ sinh)
957,8535 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
32 Trát trần, vữa XM M75 (Bù phần trần dóc trát + trát trần các phòng WC)
222,5449 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30
275,1125 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (30% chân tường)
11,637 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
35 Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 65x220 (ốp gạch thẻ)
41,838 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300
66,5112 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 (sàn tầng 1)
285,4736 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600
519,5464 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30
31,905 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30
41,6078 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng trưng bày)
166,6764 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
42 Làm trần gỗ hoa văn phòng trưng bày trần hạ cấp
65,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
43 Làm trần gỗ tự nhiên phòng trưng bày trần hạ cấp
70,092 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
981,2828 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.775,3365 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,6422 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
47 Lắp dựng hoa sắt cửa
99,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
48 Cạo rỉ các kết cấu thép (Cạo rỉ sắt đặc 12x12 ở VK1, VK2)
16,4155 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
90,1307 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0083 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây