Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220504490-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220504490-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự toán là: Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.066.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.488.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tốt nghiệp đại học xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ̃ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp đại học xây dựng, chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉnh hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của một công trình cùng cấp hoặc lớn hơn. | 8 | 8 |
| 6 | Kỹ sư phụ an toàn lao động | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn LĐ- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 8 | 8 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,098 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,472 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,941 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 571,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 243,685 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 273,645 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 362,5725 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần của 3 phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,2309 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,9075 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần (lớp trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220,1164 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30% bề mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 257,8982 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (30% bóc lớp vữa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 525,8355 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% bóc lớp vữa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 158,3127 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích bề mặt tường trong, tường ngoài, dầm, trần cột của nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.198,112 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9887 | m3 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,0943 | m2 |
| 22 | Đục phá lớp granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,175 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,838 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền tầng 1, tầng 2, tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 805,02 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 101,9606 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,0943 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 171,0943 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9887 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,9319 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù dóc trát + trát mới tường xây bịt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 281,8982 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dóc trát trong nhà 30% khối lượng+ xây mới+trát các phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 957,8535 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 (Bù phần trần dóc trát + trát trần các phòng WC) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 222,5449 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 275,1125 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (30% chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,637 | m2 |
| 10 | Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 65x220 (ốp gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,838 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,5112 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 (sàn tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 285,4736 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 519,5464 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,905 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,6078 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng trưng bày) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 166,6764 | m2 |
| 17 | Làm trần gỗ hoa văn phòng trưng bày trần hạ cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,94 | m2 |
| 18 | Làm trần gỗ tự nhiên phòng trưng bày trần hạ cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,092 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 981,2828 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.775,3365 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6422 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,12 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Cạo rỉ sắt đặc 12x12 ở VK1, VK2) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,4155 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90,1307 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0083 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1177 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy D3 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,82 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,12 | m2 |
| 31 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2125 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73,92 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,08 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở lật (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Cửa kho 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,445 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép (cạo rỉ xà gồ thép) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,782 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,782 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,941 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0414 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,055 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 168 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 11 | Điều hoà công nghiệp 48000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | máy |
| 13 | Mặt ống gió điều hoà công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 14 | Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | máy |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79 | cái |
| 20 | Mặt lắp APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | hộp |
| 22 | Đế âm chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 179 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A; MCCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-40A; MCCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-2P-25A; MCCB-2P-20A; MCCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.365 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 720 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cọc |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | sứ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2 | m |
| 5 | Chân đỡ bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | Cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa thép dẹt I40x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cọc |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê 20/20/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 32/32/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Măng sông ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 18 | Van ấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| H | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn thu D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D48mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Cái |
| 17 | Y kiểm tra D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cầu chắn rác + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | Cái |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (bao gồm thiết bị đồng bộ và ác quy dự phòng...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 4 | Linh kiện báo cháy (tổ hợp chuông, đèn, nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 5 | Linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 430 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt bình khí CO2 (MT3) loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | Bình |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (MFZ4) loại 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | Bình |
| 18 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bảng |
| 19 | Lắp đặt hộp chứa bình bột chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| J | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,238 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,238 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,238 | 10m3/1km |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0725 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,188 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (dóc trát 50%) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,978 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,0082 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,696 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 77,986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,0164 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4932 | m3 |
| M | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,212 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,26 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 (Bù 50% khối lượng dóc trát) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,0082 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,696 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,696 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,44 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88,52 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,0164 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,76 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0321 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,62 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0687 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0687 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,5438 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2134 | 100m2 |
| N | Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế âm chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| O | BỒN CÂY RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| P | BỒN CÂY | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,893 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4893 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,0632 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 mm bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,908 | m2 |
| Q | VỆ SINH RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (tới bãi tập kết rác cách 17 km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73 | cấu kiện |
| R | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,766 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,851 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Đến bãi tập kết đổ thải cách 17 km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 65x220x10m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,16 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,642 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,642 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,3 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,3 | m2 |
| 11 | Thay thế hệ thống mũi trông gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 96 | Cái |
| 12 | Bộ động cơ cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô vận chuyển | tải trọng ≤ 15 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu về công suất | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất 1,1Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu về công suất | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu về công suất | 2 |
| 9 | Máy hàn ống nhựa | Không yêu cầu về công suất | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất 23Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu về công suất | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô vận chuyển |
tải trọng ≤ 15 tấn |
1 |
1 |
Ô tô vận chuyển |
tải trọng ≤ 15 tấn |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
dung tích tối thiểu 250 L |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
dung tích tối thiểu 250 L |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
dung tích tối thiểu 80 L |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
dung tích tối thiểu 80 L |
2 |
4 |
Máy đầm cóc |
Không yêu cầu về công suất |
1 |
4 |
Máy đầm cóc |
Không yêu cầu về công suất |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
công suất 1,5Kw |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
công suất 1,5Kw |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
công suất 1,1Kw |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
công suất 1,1Kw |
2 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Không yêu cầu về công suất |
3 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Không yêu cầu về công suất |
3 |
8 |
Máy cắt gạch, đá |
Không yêu cầu về công suất |
2 |
8 |
Máy cắt gạch, đá |
Không yêu cầu về công suất |
2 |
9 |
Máy hàn ống nhựa |
Không yêu cầu về công suất |
2 |
9 |
Máy hàn ống nhựa |
Không yêu cầu về công suất |
2 |
10 |
Máy hàn |
công suất 23Kw |
2 |
10 |
Máy hàn |
công suất 23Kw |
2 |
11 |
Máy cắt thép |
công suất ≤ 5 Kw |
1 |
11 |
Máy cắt thép |
công suất ≤ 5 Kw |
1 |
12 |
Máy uốn thép |
công suất ≤ 5 Kw |
1 |
12 |
Máy uốn thép |
công suất ≤ 5 Kw |
1 |
13 |
Máy toàn đạc |
Không yêu cầu về công suất |
1 |
13 |
Máy toàn đạc |
Không yêu cầu về công suất |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,098 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,472 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | 5 | công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 2,941 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 571,7 | m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 243,685 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 132,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | 273,645 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu WC | 362,5725 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần của 3 phòng WC | 64,2309 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 63,9075 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ trần (lớp trần thạch cao) | 220,1164 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30% bề mặt ngoài) | 257,8982 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (30% bóc lớp vữa) | 525,8355 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% bóc lớp vữa) | 158,3127 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (70% diện tích bề mặt tường trong, tường ngoài, dầm, trần cột của nhà) | 2.198,112 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,9887 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 171,0943 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 22 | Đục phá lớp granito tam cấp | 71,175 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | 41,838 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền tầng 1, tầng 2, tầng 3) | 805,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | 101,9606 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 171,0943 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 171,0943 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,9887 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 8,9319 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bù dóc trát + trát mới tường xây bịt) | 281,8982 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dóc trát trong nhà 30% khối lượng+ xây mới+trát các phòng vệ sinh) | 957,8535 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 (Bù phần trần dóc trát + trát trần các phòng WC) | 222,5449 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 275,1125 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (30% chân tường) | 11,637 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 35 | Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 65x220 (ốp gạch thẻ) | 41,838 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | 66,5112 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 (sàn tầng 1) | 285,4736 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | 519,5464 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 31,905 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 41,6078 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng trưng bày) | 166,6764 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 42 | Làm trần gỗ hoa văn phòng trưng bày trần hạ cấp | 65,94 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 43 | Làm trần gỗ tự nhiên phòng trưng bày trần hạ cấp | 70,092 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 981,2828 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.775,3365 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6422 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 99,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Cạo rỉ sắt đặc 12x12 ở VK1, VK2) | 16,4155 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,1307 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0083 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không buông ra, chính là đau khổ, buông ra, chính là mây trôi nước chảy. Thực ra buông ra cùng không buông ra, ngay tại chỗ một người có mong muốn chính mình hành hạ bản thân hay không. Ngươi muốn hành hạ chính mình không? "
Phong Lăng Thiên Hạ
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Hội văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.