Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV38- KN Tham nhua TT Ba Hien - VNG.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời nội dung yêu cầu làm rõ của công văn số 38/CV-VNG ngày 11/05/2022 |
| File đính kèm nội dung trả lời | QĐ gia hạn và điều chỉnh HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 10:32 20/05/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV38- KN Tham nhua TT Ba Hien - VNG.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời nội dung yêu cầu làm rõ của công văn số 38/CV-VNG ngày 11/05/2022 |
| File đính kèm nội dung trả lời | QĐ gia hạn và điều chỉnh HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 10:27 20/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Thảm nhựa mặt đường giao thông các tuyến đường thuộc TDP My Kỳ, Vinh Tiến thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.933.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bá Hiến; địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến; địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 400 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộtừ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao độngvới nhà thầu tham dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thôngđường bộ. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các tuyến TDP My Kỳ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 629.800 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 0,1566 | 100m3 |
| 3 | Vải bạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 3.649.300 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 729.200 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 0,3436 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 0,6298 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 427.400 | 1m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 20.285.100 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 998.939 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 16.953.300 | m2 |
| 11 | Rải lưới sợi thủy tinh 100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 169.533 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 962.443 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 1.032.257 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 1.032.257 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 17.990.649 | tấn |
| B | Các tuyến TDP Vinh Tiến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 0,09 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 33.851.700 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 329.965 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 13.992.900 | m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh 100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 139.929 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 329.220 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 329.965 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 329.965 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | 5.892.077 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thổi bụi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 2 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc Xe téc tưới nhựa đường | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 5 | Máy lu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thổi bụi |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
1 |
Máy thổi bụi |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
2 |
Máy phun tưới nhựa đường hoặc Xe téc tưới nhựa đường |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
2 |
Máy phun tưới nhựa đường hoặc Xe téc tưới nhựa đường |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
3 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
3 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
2 |
5 |
Máy lu |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
3 |
5 |
Máy lu |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
3 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
9 |
Máy thủy bình |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
9 |
Máy thủy bình |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 629.800 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1566 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 3 | Vải bạt lót móng | 3.649.300 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 729.200 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,3436 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 0,6298 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 7 | Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất III | 427.400 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 20.285.100 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 998.939 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 10 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | 16.953.300 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 11 | Rải lưới sợi thủy tinh 100KN/m | 169.533 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 962.443 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1.032.257 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1.032.257 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 15 | Bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.5% | 17.990.649 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,09 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | 33.851.700 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 329.965 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 19 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | 13.992.900 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 20 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh 100KN/m | 139.929 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 329.220 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 329.965 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 329.965 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E | ||
| 24 | Bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.5% | 5.892.077 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người thầy tốt nhất là trải nghiệm, chứ không phải góc nhìn méo mó của ai đó. "
Jack Kerouac
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Bá Hiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân thị trấn Bá Hiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.