Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 22:22 Ngày 20/05/2022
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:00 ngày 20/05/2022 đến 09:00 ngày 23/05/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:00 ngày 20/05/2022 đến 09:00 ngày 23/05/2022
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định tại Khoản 3
Điều 7 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND thị trấn Ái Tử |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Du, thị trấn Ái Tử Thời gian thực hiện hợp đồng là : 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 0233.3123456; Fax: 0233.3123456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 600 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 50.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.700.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự: Đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (01 người bằng đại học xây dựng giao thông; 01 người bằng đại học kỹ thuật điện); Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, công trình HTKT, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình giao thông hoặc HTKT) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 12,5 dày 5cm và phần bù vênh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.964,23 | m2 |
| 2 | Sản xuất Bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 120T/h và phần bù vênh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 752,33 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Bêtông nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 752,33 | tấn |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.062,56 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 901,67 | m2 |
| 6 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 149,29 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 126,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 270,5 | m3 |
| 9 | Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m3 |
| 10 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,05 | m2 |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 83,33 | m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép bằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn bằng, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 881,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 959,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,39 | m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 354,9 | m3 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa L=1,0m vữa ximăng M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa L=0,5m vữa ximăng M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 183 | viên |
| 3 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,09 | m3 |
| 4 | Bêtông lót M100 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 103,21 | m2 |
| 6 | Bêtông móng M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo (30x30)cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 712,09 | m2 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 71,21 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 712,09 | m2 |
| E | Cây xanh và hố trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây giáng hương (đường kính 10-12cm, chiều cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (cây giáng hương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 3 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ >250cm (thành hố) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm cát | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 6 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 7 | Bứng, di dời cây xanh di dời 15 cây xanh ở khu cột cờ hiện tại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày tận dụng cây xanh đã có | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 9 | Chặt cây đường kính D | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 10 | Đào gốc cây đường kính D | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép, tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,48 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.943,95 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 367,41 | m2 |
| 5 | Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 349 | Cấu kiện |
| 6 | Bêtông tường M200 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,47 | m3 |
| 7 | Bêtông móng M200 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,69 | m3 |
| 8 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.029,2 | kg |
| 10 | Cốt thép xà mũ đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 128,12 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 635,55 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm cát | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 13 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 223,18 | m2 |
| 14 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 242,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 169,89 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m3 |
| G | Phần điện chiếu sáng và di dời cột điện | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Tiếp địa an toàn trụ đèn pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa an toàn tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Móng tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột thép MCT-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột đèn pha 14m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 7 | Tháo, lắp, di dời cột thép tròn côn cao 10m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 8 | Cột thép bát giác côn cao 14m dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng lắp lọng bán nguyệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Đèn Pha 250W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 10 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 11 | Đấu nối cửa trụ Đ3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 12 | Ống nối cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x16 bằng đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 13 | Ống nối cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 2x6 bằng đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Tháo lắp di dời tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Bách tiếp địa thép dẹt 50x5 L = 80 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Thép tròn CT3 F12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Mét |
| 17 | Cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 2x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Mét |
| 18 | Cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x16 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 140 | Mét |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 440 | Mét |
| 20 | Dây lên đèn CVV 2x2,5 mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Mét |
| 21 | Gia công mới chi tiết hoa văn + logo chất liệu aluminium cắt cnc đục lỗ led F5d8 chạy viền quanh chi tiết, khung sắt hộp vuông 2x2 gia cố chịu lực, logo in chất liệu UV ngoài trời (2 mặt) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 24 | Chi phí vận chuyển đường dài | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoán |
| 25 | Chi phí bốc dỡ và vận chuyển nội bộ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoán |
| H | Phần di dời cột điện hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.1-10-190-5.0 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Móng MTH-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0.6kV ABC 4x95mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Mét |
| 4 | Khóa néo cáp vắn xoắn ABC (50-95) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Khóa đở cáp vắn xoắn ABC (50-95) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Giá móc đơn đở cáp (giá móc cáp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | Đai thép kèm khóa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 8 | Ống nối dây ABC 95mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95 (1 bulong) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95 (2 bulong) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | Tháo , lắp hộp công tơ 1 pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 12 | Tháo , lắp hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 13 | Tháo hạ, căng cáp lấy độ võng cáp vặn xoắn ABC4x 95mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 202 | Mét |
| 14 | Nhân công cắt góc Cột BTLT DH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| I | Di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoán |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Lu rung ≥ 16 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 3 | Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 5 | Máy san tự hành ≥ 75 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 6 | Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥110 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 8 | Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h | Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 9 | Cẩu ≥ 6 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ: ≥5 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 11 | Đầm bàn ≥ 1kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 12 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥360m3/h | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 15 | Đầm cóc ≥ 70kg | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
1 |
Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
2 |
Lu rung ≥ 16 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
2 |
Lu rung ≥ 16 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
3 |
Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
3 |
Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
5 |
Máy san tự hành ≥ 75 CV |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
5 |
Máy san tự hành ≥ 75 CV |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
6 |
Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
6 |
Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
7 |
Máy ủi ≥110 CV |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
7 |
Máy ủi ≥110 CV |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
8 |
Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h |
Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng) |
1 |
8 |
Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h |
Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng) |
1 |
9 |
Cẩu ≥ 6 tấn |
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
9 |
Cẩu ≥ 6 tấn |
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ: ≥5 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
4 |
10 |
Ô tô tự đổ: ≥5 tấn |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
4 |
11 |
Đầm bàn ≥ 1kW |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
11 |
Đầm bàn ≥ 1kW |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
12 |
Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
12 |
Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
14 |
Máy nén khí ≥360m3/h |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
14 |
Máy nén khí ≥360m3/h |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
15 |
Đầm cóc ≥ 70kg |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
15 |
Đầm cóc ≥ 70kg |
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
16 |
Máy toàn đạc điện tử |
Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
16 |
Máy toàn đạc điện tử |
Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 12,5 dày 5cm và phần bù vênh | 4.964,23 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sản xuất Bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 120T/h và phần bù vênh | 752,33 | tấn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vận chuyển Bêtông nhựa | 752,33 | tấn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 4.062,56 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 901,67 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25 | 149,29 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | 126,23 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | 270,5 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4 | 9,19 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lót bạt nilon 1 lớp | 51,05 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) | 83,33 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép | 66,79 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép bằng | 11,3 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đào nền, đào khuôn bằng, đất cấp II | 881,02 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | 959,12 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | 36,39 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | 354,9 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt bó vỉa L=1,0m vữa ximăng M100 | 7 | viên | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt bó vỉa L=0,5m vữa ximăng M100 | 183 | viên | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2 | 7,09 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bêtông lót M100 đá 1x2 | 1,72 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa | 103,21 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bêtông móng M200 đá 1x2 | 0,74 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lát gạch Terazzo (30x30)cm | 712,09 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bêtông móng M150 đá 2x4 | 71,21 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lót bạt nilon 1 lớp | 712,09 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trồng cây giáng hương (đường kính 10-12cm, chiều cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | 26 | cây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (cây giáng hương) | 26 | cây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ >250cm (thành hố) | 2,29 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Làm lớp đệm cát | 0,34 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | 37,44 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | 18,72 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bứng, di dời cây xanh di dời 15 cây xanh ở khu cột cờ hiện tại | 15 | cây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày tận dụng cây xanh đã có | 15 | cây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chặt cây đường kính D | 4 | cây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đào gốc cây đường kính D | 4 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | 35,18 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cốt thép, tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm | 1.386,48 | kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mm | 1.943,95 | kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ván khuôn thép tấm đan | 367,41 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 349 | Cấu kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bêtông tường M200 đá 2x4 | 43,47 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bêtông móng M200 đá 2x4 | 32,69 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2 | 8,33 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mm | 2.029,2 | kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cốt thép xà mũ đường kính ≤18mm | 128,12 | kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | 635,55 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Làm lớp đệm cát | 10,9 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lót bạt nilon 1 lớp | 223,18 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | 242,44 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một quảng cáo tốt là cuộc kết hôn hạnh phúc giữa ngôn từ và hình ảnh, không phải cuộc thi đấu giữa chúng. "
Leo Burnett
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND thị trấn Ái Tử đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND thị trấn Ái Tử đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.