Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:17 12/05/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 22:22 Ngày 20/05/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:00 ngày 20/05/2022 đến 09:00 ngày 23/05/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:00 ngày 20/05/2022 đến 09:00 ngày 23/05/2022
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định tại Khoản 3
Điều 7 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Du, thị trấn Ái Tử
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:12 12/05/2022
đến
09:00 23/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2022 (21/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Ái Tử
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Du, thị trấn Ái Tử
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 600 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Ái Tử , địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Tấn Phát Quảng Trị. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt., Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện - Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Ái Tử, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Ái Tử , địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Ái Tử, Địa chỉ: 142 thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 0233.3123456; Fax: 0233.3123456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
600 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 50.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự: Đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2(01 người bằng đại học xây dựng giao thông; 01 người bằng đại học kỹ thuật điện); Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
3Cán bộ phụ trách thanh toán1Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, công trình HTKT, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình giao thông hoặc HTKT) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường
1Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 12,5 dày 5cm và phần bù vênhChương V- yêu cầu về kỹ thuật4.964,23m2
2Sản xuất Bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 120T/h và phần bù vênhChương V- yêu cầu về kỹ thuật752,33tấn
3Vận chuyển Bêtông nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật752,33tấn
4Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4.062,56m2
5Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật901,67m2
6Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật149,29m3
7Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật126,23m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt K98Chương V- yêu cầu về kỹ thuật270,5m3
9Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,19m3
10Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,05m2
11Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật83,33m2
BNền đường
1Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật66,79m3
2Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép bằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,3m3
3Đào nền, đào khuôn bằng, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật881,02m3
4Vận chuyển đất đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật959,12m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36,39m3
6Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật354,9m3
CBó vỉa
1Lắp đặt bó vỉa L=1,0m vữa ximăng M100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7viên
2Lắp đặt bó vỉa L=0,5m vữa ximăng M100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật183viên
3Bêtông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,09m3
4Bêtông lót M100 đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
5Ván khuôn thép bó vỉaChương V- yêu cầu về kỹ thuật103,21m2
6Bêtông móng M200 đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
DVỉa hè
1Lát gạch Terazzo (30x30)cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật712,09m2
2Bêtông móng M150 đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật71,21m3
3Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật712,09m2
ECây xanh và hố trồng cây
1Trồng cây giáng hương (đường kính 10-12cm, chiều cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)mChương V- yêu cầu về kỹ thuật26cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (cây giáng hương)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26cây
3Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ >250cm (thành hố)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
4Làm lớp đệm cátChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
5Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
6Đào hố móng công trình, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật18,72m3
7Bứng, di dời cây xanh di dời 15 cây xanh ở khu cột cờ hiện tạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày tận dụng cây xanh đã cóChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cây
9Chặt cây đường kính D Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cây
10Đào gốc cây đường kính D Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4m2
FHệ thống thoát nước
1Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,18m3
2Cốt thép, tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.386,48kg
3Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.943,95kg
4Ván khuôn thép tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật367,41m2
5Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật349Cấu kiện
6Bêtông tường M200 đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật43,47m3
7Bêtông móng M200 đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32,69m3
8Bêtông xà mũ M200 đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,33m3
9Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.029,2kg
10Cốt thép xà mũ đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật128,12kg
11Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật635,55m2
12Làm lớp đệm cátChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,9m3
13Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật223,18m2
14Đào hố móng công trình, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật242,44m3
15Vận chuyển đất đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật169,89m3
16Đắp đất công trình, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật64,2m3
GPhần điện chiếu sáng và di dời cột điện
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật300m
2Tiếp địa an toàn trụ đèn phaChương V- yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Tiếp địa an toàn tủ điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Móng tủ điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1Móng
5Móng cột thép MCT-1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11Móng
6Móng cột đèn pha 14mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2Móng
7Tháo, lắp, di dời cột thép tròn côn cao 10mChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cột
8Cột thép bát giác côn cao 14m dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng lắp lọng bán nguyệtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cột
9Đèn Pha 250WChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cột
10Đấu nối cửa trụ Đ1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9Vị trí
11Đấu nối cửa trụ Đ3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2Vị trí
12Ống nối cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x16 bằng đồngChương V- yêu cầu về kỹ thuật72cái
13Ống nối cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 2x6 bằng đồngChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Tháo lắp di dời tủ điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1tủ
15Bách tiếp địa thép dẹt 50x5 L = 80Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
16Thép tròn CT3 F12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật22Mét
17Cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 2x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật300Mét
18Cáp ngầm Cu/CXV/DSTA 4x16Chương V- yêu cầu về kỹ thuật140Mét
19Dây đồng trần M10Chương V- yêu cầu về kỹ thuật440Mét
20Dây lên đèn CVV 2x2,5 mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật120Mét
21Gia công mới chi tiết hoa văn + logo chất liệu aluminium cắt cnc đục lỗ led F5d8 chạy viền quanh chi tiết, khung sắt hộp vuông 2x2 gia cố chịu lực, logo in chất liệu UV ngoài trời (2 mặt)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
22Thí nghiệm cáp lực Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9sợi
23Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật3vị trí
24Chi phí vận chuyển đường dàiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1khoán
25Chi phí bốc dỡ và vận chuyển nội bộChương V- yêu cầu về kỹ thuật1khoán
HPhần di dời cột điện hạ áp
1Cột bê tông ly tâm NPC.1-10-190-5.0Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3Cột
2Móng MTH-1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3Móng
3Cáp nhôm vặn xoắn 0.6kV ABC 4x95mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5Mét
4Khóa néo cáp vắn xoắn ABC (50-95)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5Cái
5Khóa đở cáp vắn xoắn ABC (50-95)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Giá móc đơn đở cáp (giá móc cáp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7Cái
7Đai thép kèm khóaChương V- yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
8Ống nối dây ABC 95mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95 (1 bulong)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12Cái
10Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95 (2 bulong)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10Cái
11Tháo , lắp hộp công tơ 1 phaChương V- yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
12Tháo , lắp hộp 4 công tơ 1 phaChương V- yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
13Tháo hạ, căng cáp lấy độ võng cáp vặn xoắn ABC4x 95mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật202Mét
14Nhân công cắt góc Cột BTLT DHChương V- yêu cầu về kỹ thuật3Cột
IDi chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGT
1Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGTChương V- yêu cầu về kỹ thuật1Khoán

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấncó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
2Lu rung ≥ 16 tấncó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
3Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấncó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
4Máy đào ≥ 0,8m3có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
5Máy san tự hành ≥ 75 CVcó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
6Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cvcó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
7Máy ủi ≥110 CVcó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
8Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/hCó trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng)1
9Cẩu ≥ 6 tấnCó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
10Ô tô tự đổ: ≥5 tấncó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)4
11Đầm bàn ≥ 1kWHóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)2
12Đầm dùi ≥ 1,5 kWHóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)2
13Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
14Máy nén khí ≥360m3/hHóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
15Đầm cóc ≥ 70kgHóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1
16Máy toàn đạc điện tửKèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
1
Lu bánh sắt ≥ 6÷10 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
2
Lu rung ≥ 16 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
2
Lu rung ≥ 16 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
3
Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
3
Lu tỉnh bánh lốp ≥ 16 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
4
Máy đào ≥ 0,8m3
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
4
Máy đào ≥ 0,8m3
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
5
Máy san tự hành ≥ 75 CV
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
5
Máy san tự hành ≥ 75 CV
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
6
Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
6
Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
7
Máy ủi ≥110 CV
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
7
Máy ủi ≥110 CV
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
8
Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h
Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng)
1
8
Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h
Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng)
1
9
Cẩu ≥ 6 tấn
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
9
Cẩu ≥ 6 tấn
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
10
Ô tô tự đổ: ≥5 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
4
10
Ô tô tự đổ: ≥5 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
4
11
Đầm bàn ≥ 1kW
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
2
11
Đầm bàn ≥ 1kW
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
2
12
Đầm dùi ≥ 1,5 kW
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
2
12
Đầm dùi ≥ 1,5 kW
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
2
13
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
13
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
14
Máy nén khí ≥360m3/h
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
14
Máy nén khí ≥360m3/h
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
15
Đầm cóc ≥ 70kg
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
15
Đầm cóc ≥ 70kg
Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 12,5 dày 5cm và phần bù vênh
4.964,23 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
2 Sản xuất Bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 120T/h và phần bù vênh
752,33 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
3 Vận chuyển Bêtông nhựa
752,33 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
4 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
4.062,56 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
5 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
901,67 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
6 Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25
149,29 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
7 Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5
126,23 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
8 Đắp đất nền đường, độ chặt K98
270,5 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
9 Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4
9,19 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
10 Lót bạt nilon 1 lớp
51,05 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
11 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang)
83,33 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép
66,79 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
13 Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép bằng
11,3 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
14 Đào nền, đào khuôn bằng, đất cấp II
881,02 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
15 Vận chuyển đất đổ đi
959,12 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
16 Đắp đất nền đường, độ chặt K95
36,39 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
17 Khai thác đất để đắp, đất cấp III
354,9 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
18 Lắp đặt bó vỉa L=1,0m vữa ximăng M100
7 viên Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
19 Lắp đặt bó vỉa L=0,5m vữa ximăng M100
183 viên Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
20 Bêtông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2
7,09 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
21 Bêtông lót M100 đá 1x2
1,72 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
22 Ván khuôn thép bó vỉa
103,21 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
23 Bêtông móng M200 đá 1x2
0,74 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
24 Lát gạch Terazzo (30x30)cm
712,09 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
25 Bêtông móng M150 đá 2x4
71,21 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
26 Lót bạt nilon 1 lớp
712,09 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
27 Trồng cây giáng hương (đường kính 10-12cm, chiều cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m
26 cây Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
28 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (cây giáng hương)
26 cây Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
29 Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ >250cm (thành hố)
2,29 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
30 Làm lớp đệm cát
0,34 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
31 Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ
37,44 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
32 Đào hố móng công trình, đất cấp II
18,72 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
33 Bứng, di dời cây xanh di dời 15 cây xanh ở khu cột cờ hiện tại
15 cây Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày tận dụng cây xanh đã có
15 cây Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
35 Chặt cây đường kính D
4 cây Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
36 Đào gốc cây đường kính D
4 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
37 Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2
35,18 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
38 Cốt thép, tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm
1.386,48 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
39 Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mm
1.943,95 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn thép tấm đan
367,41 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
41 Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng >50kg
349 Cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
42 Bêtông tường M200 đá 2x4
43,47 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
43 Bêtông móng M200 đá 2x4
32,69 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
44 Bêtông xà mũ M200 đá 1x2
8,33 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
45 Cốt thép xà mũ đường kính ≤10mm
2.029,2 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
46 Cốt thép xà mũ đường kính ≤18mm
128,12 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
47 Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ
635,55 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
48 Làm lớp đệm cát
10,9 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
49 Lót bạt nilon 1 lớp
223,18 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
50 Đào hố móng công trình, đất cấp II
242,44 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 110

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây