Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà hiệu bộ, 01 phòng học, 02 phòng chức năng, nhà bếp ăn, nhà bảo vệ trường MN Hoa Mai, xã Dray Bhăng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin, Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Văn Phúc, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin , địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,67 | m3 |
| 3 | Công trồng cây | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,096 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2038 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 22,028 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11,241 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,422 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 29,816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,7749 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,915 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 141,393 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9389 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9389 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,6943 | 100m3/km |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6348 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,778 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6863 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,5025 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4533 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,533 | m3 |
| 27 | SX- Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,961 | m2 |
| 28 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 53,83 | m2 |
| 29 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 39,57 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 101,06 | m2 |
| 31 | Vách ngăn khu vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2039 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2039 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,5898 | 100m2 |
| 35 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 147,05 | m2 |
| 36 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 143,6 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 64,486 | m3 |
| 39 | Mua lắp dựng hoa gió bằng xi măng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,18 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 233,5 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 420,79 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 33,93 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,48 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 68,628 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 45,33 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 90,7 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,03 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,03 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,03 | m2 |
| 52 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 165,55 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 150,96 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 654,29 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 211,37 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 233,5 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 632,16 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,9924 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 66 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu LAVABO | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Rô mi nê đồng D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 91 | Phao bơm nước gắn rơle điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt co ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt T ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Y D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt T D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa 90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt T D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 122 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 123 | Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 124 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 125 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 126 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,8038 | m3 |
| 128 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,611 | m3 |
| 129 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 130 | BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6945 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 132 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 133 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2616 | m3 |
| 134 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,9031 | m3 |
| 135 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ giằng giằng tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0199 | 100m2 |
| 137 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 138 | Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 139 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 140 | Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 141 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,365 | m2 |
| 142 | Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 143 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6143 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 146 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2665 | tấn |
| 147 | Làm lớp vật liệu lọc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1046 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển tiếp cự ly | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4185 | 100m3/km |
| B | HẠNG MỤC: 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,5547 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,1964 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 22,598 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,4422 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,0831 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,2626 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2982 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,0602 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2896 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1006 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 64,436 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,124 | 100m3/km |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,35 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 55,88 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 136,81 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 139,58 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 29,82 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 106,02 | m2 |
| 29 | Diện tích trát lanh tô ô văng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 28,964 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,06 | m2 |
| 31 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,363 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 16,6 | m |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,702 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,702 | m2 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m3 |
| 36 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 37 | Ốp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 40 | SX - Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m2 |
| 41 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,116 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 34,232 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21,37 | m2 cấu kiện |
| 44 | SX - LD Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 45,864 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9036 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 276,39 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 174,86 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 314,44 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 136,81 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,363 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 73 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27 mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 72mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 100 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 101 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,8038 | m3 |
| 103 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,611 | m3 |
| 104 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 105 | BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6945 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 107 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2616 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,9031 | m3 |
| 110 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ giằng giằng tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0199 | 100m2 |
| 112 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 113 | Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 114 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 115 | Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 116 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,365 | m2 |
| 117 | Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 118 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6143 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 121 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2665 | tấn |
| 122 | Làm lớp vật liệu lọc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1046 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển tiếp cự ly | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4185 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,2832 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3509 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 67,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 149,42 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9326 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9326 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,6629 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4015 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,409 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,6753 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,072 | m3 |
| 24 | SX - Lắp dựng lan can INOX | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 25 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 29,962 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 59,923 | m2 |
| 28 | Kính ốp tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 47,6 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,6482 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 72,793 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,6482 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2995 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2995 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,7776 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 198,68 | m2 |
| 39 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 122,8 | m |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 49,24 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 292,65 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 246,42 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 57,896 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20,72 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 83,6 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,22 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,22 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,22 | m2 |
| 53 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 19,868 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 200,12 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 56 | Ốp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,864 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 539,07 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 139,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 292,65 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 385,94 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,6568 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 84 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 85 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Di dời nhà mái che | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,41 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,69 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1476 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,17 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 39,419 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1578 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1578 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,7889 | 100m3/km |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,3588 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,952 | m3 |
| 25 | SX - Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,977 | m2 |
| 26 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,082 | m2 |
| 27 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,289 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 32,532 | m2 |
| 29 | SX -Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,112 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,242 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4115 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3794 | 100m2 |
| 36 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 48,16 | m2 |
| 37 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 56,8 | m |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,34 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 22,516 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 26,44 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 122,76 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 128,26 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 23,68 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 32,998 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 47 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,3 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | m2 |
| 52 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,908 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,49 | m2 |
| 55 | Ôp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,745 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 228,82 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 57,958 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 122,76 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 164,01 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,3464 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 83 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 84 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Rô mi nê đồng D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt T ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt T D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,003 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,6573 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1548 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0434 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0564 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,8102 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 15 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 16 | Ốp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1006 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20,176 | m2 |
| 22 | Bu lông D16+18, L=200-300 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m2 |
| 24 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,45 | m2 |
| 25 | Nẹp chỉ trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 26 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép (phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép (phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,2764 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,1528 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 37,25 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,82 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 35,315 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (02 lớp) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 194,41 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 37,25 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 55,135 | m2 |
| 38 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào – Dung tích gầu 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Đầm dùi - công suất 1,5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép công suất 5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất 23kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc - trọng lượng: 70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - Trọng tải 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm) | 1 |
| 10 | Máy tời sức nâng 0,8T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào – Dung tích gầu 0,8m3 |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
3 |
Máy trộn vữa dung tích 150 lít |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
4 |
Đầm dùi - công suất 1,5KW |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
5 |
Máy cắt, uốn thép công suất 5KW |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
6 |
Máy hàn công suất 23kW |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
7 |
Máy đầm đất hoặc đầm cóc - trọng lượng: 70kg |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ - Trọng tải 10 tấn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm) |
1 |
10 |
Máy tời sức nâng 0,8T |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
11 |
Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
12 |
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
13 |
Máy thuỷ bình |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 17 | gốc cây | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 6,67 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Công trồng cây | 5 | công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,096 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2038 | 100m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,028 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | 11,241 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3432 | 100m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 6,422 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 29,816 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,243 | 100m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9226 | tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,7749 | tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 6,915 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 141,393 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,9389 | 100m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,9389 | 100m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,6943 | 100m3/km | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,39 | 100m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6348 | 100m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,95 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 5,778 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6863 | 100m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,5025 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4533 | 100m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,533 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | SX- Lắp dựng lan can sắt | 10,961 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép | 53,83 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | 39,57 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,06 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Vách ngăn khu vệ sinh | 2,34 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,2039 | tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2039 | tấn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5898 | 100m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Làm trần tôn lạnh | 147,05 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Làm chỉ trần nhôm | 143,6 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 9,96 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | 64,486 | m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Mua lắp dựng hoa gió bằng xi măng | 24 | cái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | 63,18 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 233,5 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 420,79 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 33,93 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 63,48 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 68,628 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 45,33 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,52 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 90,7 | m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 63,03 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | 63,03 | m2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tối ba mươi khép cánh càn khôn Ních chặt lại kẻo ma vương đưa quỷ tớiSáng mồng một, lỏng theo tạo hóaMở toang ra, cho thiếu nữ đón xuân vào. "
Hồ Xuân Hương
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.