Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:44 21/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng học trường tiểu học Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Trung Hà Địa chỉ: Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây lắp công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Trung Hà
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:39 21/05/2022
đến
17:00 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (28/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng học trường tiểu học Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Trung Hà
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Hà , địa chỉ: Thôn 1, xã Trung Hà huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hà Địa chỉ: Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Hà , địa chỉ: Thôn 1, xã Trung Hà huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hà Địa chỉ: Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hà Địa chỉ: Trung Hà, xã Trung Hà, huyện Yên Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung51
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
3Giám sát kỹ thuật, chất lượng1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
6Công nhân kỹ thuật tối thiểu10Có trình độ được đào tạo phù hợp với gói thầu. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu210

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,912100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1925100m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,9229m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8839tấn
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151,04m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,41m2
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,44m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gai (cửa sếp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,94m2
9Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Công
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8229m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích trát phần tường trong)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt590,7609m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt412,535m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% diện tích lớp trát)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt361,3743m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt561,3992m2
16Phá lớp Granito các bậc cầu thang và tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,097m2
17Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8838m
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,5058m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,5058m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,211m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,216100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,185tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,376m3
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt590,7609m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt413,477m2
26Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt361,3743m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt561,3992m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,998m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,099m2
30Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,16m
31Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt188,028m
32Đắp chi tiết trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Chi tiết
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.003,2959m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt361,3743m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.832,6484m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt896,692m2
37Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,92m2
38Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128m2
39Gia công lắp dựng vách nhôm hệ kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,41m2
40Chênh kính 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175,33m2
41Cửa sếp thép 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,134m2
42Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,134m2
43Gia công xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7552tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175,1821m2
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7552tấn
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7968tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,44321m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128m2
49Gia công lan can (lan can cầu thang)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1146tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,23481m2
51Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,3974m2
52Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6115tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,91m2
54Lắp dựng lan can sắt hộp hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,966m2
55Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7232100m2
56Tôn úp nóc, úp sườn (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,7729m
57Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,9229m2
58Đắp bờ ngói lợp ngói mũi hàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,75m
59Gia công giá treo máng đèn và tuyren treo đèn trên bục giảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0531tấn
60Bu lông nở thép M10, L=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
61Bu lông M6, L=30mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16máy
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
66Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây diện tích 100x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB-2P-32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
76Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB-2P-16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
78Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
79Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.140m
81Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.150m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2X2,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP Cu/PVC/ 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/3X10+1X6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
87Kéo dây chống sét nối vào hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
88Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
89Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
90Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
91Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7sứ
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây I40x4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13m
94Chân đỡ định vị kim thu sét bằng thép D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
95Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,21m3
98Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
99Đai giữ ống D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
100Chân đỡ định vị dây dẫn trên mái D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
101Chân đỡ định vị dây dẫn trên tường D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổÔ tô tự đổ1
2Máy đàoMáy đào1
3Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông1
4Máy trộn bê tông (vữa)Máy trộn bê tông (vữa)1
5Máy đầm bànMáy đầm bàn1
6Máy đầm dùiMáy đầm dùi1
7Máy cắt gạchMáy cắt gạch1
8Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép1
9Máy thủy bìnhMáy thủy bình1
10Máy hànMáy hàn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
1
2
Máy đào
Máy đào
1
3
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
4
Máy trộn bê tông (vữa)
Máy trộn bê tông (vữa)
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
6
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
7
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
8
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
1
9
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
10
Máy hàn
Máy hàn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
6,912 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
4,1925 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m
21,9229 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
2,8839 tấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Tháo dỡ cửa
151,04 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
21,41 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Phá dỡ hàng rào dây thép gai
125,44 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai (cửa sếp)
11,94 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà
5 Công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
16 cái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
2,8229 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích trát phần tường trong)
590,7609 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích tường ngoài)
412,535 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% diện tích lớp trát)
361,3743 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
561,3992 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Phá lớp Granito các bậc cầu thang và tam cấp
38,097 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Tháo dỡ lan can gỗ
13,8838 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
52,5058 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
52,5058 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
10,211 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,216 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,185 tấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,376 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
590,7609 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
413,477 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40
361,3743 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40
561,3992 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40
28,998 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
9,099 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40
155,16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40
188,028 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Đắp chi tiết trang trí mặt tiền
12 Chi tiết Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.003,2959 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
361,3743 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.832,6484 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
896,692 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)
25,92 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)
128 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Gia công lắp dựng vách nhôm hệ kính 6,38mm (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đi kèm)
21,41 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
40 Chênh kính 6,38 ly
175,33 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
41 Cửa sếp thép 2 cánh mở trượt
13,134 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn
13,134 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
43 Gia công xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽm
2,7552 tấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
175,182 1m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
45 Lắp dựng xà gồ thép
2,7552 tấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,7968 tấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
91,4432 1m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng hoa sắt cửa
128 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
49 Gia công lan can (lan can cầu thang)
0,1146 tấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
10,2348 1m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Hà như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 13.754.577.241 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 13.693.963.662 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,44%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây