Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Bê tông hoá sân thể thao và xây dựng nhà văn hoá thôn Vân Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 04/2022(Bản gốc). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Ngọc. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quảng Hải; Điện thoại: 0976.892.116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, | 1 | - Có trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,5552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 khối lượng đào | Theo HSMT | 18,5067 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 4,413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,1252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,6521 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2491 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,9324 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,944 | tấn |
| 12 | Lót cát móng đá công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 3,2672 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 35,2647 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,155 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,5372 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 11,3003 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,0408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,6823 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,3449 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,6 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,2866 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,203 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,579 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,353 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,6675 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,4475 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,5367 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,0946 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,3513 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,4643 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,178 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 35 | Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô | Theo HSMT | 16,2218 | m2 |
| 36 | Láng sê nô dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 16,2218 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng sê nô 2 nước | Theo HSMT | 16,2218 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 66,75 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 57,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 35,13 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 33,261 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 37,04 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 80,94 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 62,38 | m |
| 45 | Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 25,4051 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,1338 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,0288 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 3,7167 | m3 |
| 49 | Xây trụ gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 2,1622 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 115,4777 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 248,5671 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 15,4443 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 19,293 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 19,293 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 339,8391 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 101,65 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn kt600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 115,528 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT125x500 | Theo HSMT | 8,37 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 16,992 | m2 |
| 60 | LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 5,04 | m2 |
| 61 | LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 1 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 5,13 | m2 |
| 62 | LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 8,64 | m2 |
| 63 | LD vách kính Xingfa, phụ kiện Kim Long mở lật (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 6,3 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 12,96 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 6,48 | 1m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép, nẹp chống bảo, đà trần | Theo HSMT | 0,9474 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảo | Theo HSMT | 0,9474 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn sống màu dày 0,4ly | Theo HSMT | 1,4384 | 100m2 |
| 69 | Làm trần tôn sóng dày 0,3mm vân gỗ | Theo HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 74 | Chữ ALUMINIUM khoán gọn | Theo HSMT | 19 | chữ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện có khóa KT 110x300x400 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo HSMT | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT | 150 | m |
| 91 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20mm | Theo HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp các loại, KT 100x100 | Theo HSMT | 11 | hộp |
| 93 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,625 | 1m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,625 | m3 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,1359 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,1359 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 0,2784 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,2784 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2615 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2615 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,6941 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC:SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Di dời mộ | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 48,3365 | m3 |
| 3 | Rải bạt sọc cách ly | Theo HSMT | 9,6673 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 96,548 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 0,405 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,916 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 13,68 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 10,8 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,5896 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,2331 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT | 7,7714 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,296 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,545 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 9,444 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1043 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1473 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,0583 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,7655 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 3,8584 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 2,3144 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,3997 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2545 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0322 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1387 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,5648 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0808 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4368 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0034 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0141 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 13,2968 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,494 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2081 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2081 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Theo HSMT | 0,0098 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo HSMT | 0,0098 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dà 0,4mmy , chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,3268 | 100m2 |
| 43 | Trần tôn lạnh | Theo HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 39,2992 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 25,5468 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 8,4833 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 14,23 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 39,2992 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 48,2601 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,8118 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 56,496 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 15,012 | 1m2 |
| 53 | LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 8,56 | m2 |
| 54 | LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở hất (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 55 | Vách kính Xingfa (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 0,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo HSMT | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo HSMT | 22 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo HSMT | 42 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSMT | 0,75 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSMT | 0,71 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút góc ren ngoài nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 33,3828 | m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo HSMT | 3,7092 | 1m3 |
| 94 | Lấp đất hố móng | Theo HSMT | 12,364 | m3 |
| 95 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỷ | Theo HSMT | 1,8365 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo HSMT | 0,9735 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,2078 | m3 |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,8252 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,0962 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0923 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0864 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0156 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0787 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1551 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 108 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 25,8042 | m3 |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,2171 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,3775 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 71,0067 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 21,08 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 19,06 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 162,86 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 127,4327 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt PCCC MZ8 | Theo HSMT | 1 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 MT5 | Theo HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+giá đỡ bình | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 237cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế ngồi nhựa tựa | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu Cao 120cm x Rộng 60cm x Sâu 50cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bục + Tượng Bác Cao 150cm x Rộng 80cm x sâu 50cm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn dài Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 200cm | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bảng alu cao 1,2m rộng 0,8m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Câu khẩu hiệu alu rộng 0,5x2m | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Phong màn vải nhung sân khấu KT 6,38x3,76 m (xuất xứ Việt Nam) | Theo HSMT | 24 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 - 500L | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥20KVA | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥1,5HP | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích |
- Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
1 |
1 |
Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích |
- Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký. |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký. |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥5KW |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥5KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất ≥23KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
Công suất ≥23KW |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Công suất 250 - 500L |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Công suất 250 - 500L |
1 |
6 |
Đầm cóc |
Trọng lượng ≥70kg |
1 |
6 |
Đầm cóc |
Trọng lượng ≥70kg |
1 |
7 |
Đầm dùi |
Công suất ≥1,5KW |
1 |
7 |
Đầm dùi |
Công suất ≥1,5KW |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1KW |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1KW |
1 |
9 |
Máy phát điện |
Công suất ≥20KVA |
1 |
9 |
Máy phát điện |
Công suất ≥20KVA |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
đo đạc |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
đo đạc |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥1,5HP |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥1,5HP |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5552 | 100m3 | Theo HSMT | ||
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 khối lượng đào | 18,5067 | m3 | Theo HSMT | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,413 | m3 | Theo HSMT | ||
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2054 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,1252 | m3 | Theo HSMT | ||
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1958 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,6521 | m3 | Theo HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2491 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9324 | m3 | Theo HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,127 | tấn | Theo HSMT | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,944 | tấn | Theo HSMT | ||
| 12 | Lót cát móng đá công trình bằng thủ công | 3,2672 | m3 | Theo HSMT | ||
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,2647 | m3 | Theo HSMT | ||
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,155 | m3 | Theo HSMT | ||
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5372 | 100m3 | Theo HSMT | ||
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 11,3003 | m3 | Theo HSMT | ||
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0408 | m3 | Theo HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6823 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3449 | m3 | Theo HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,123 | tấn | Theo HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6 | tấn | Theo HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,576 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2866 | m3 | Theo HSMT | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,203 | tấn | Theo HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,579 | tấn | Theo HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,353 | tấn | Theo HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6675 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,4475 | m3 | Theo HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5367 | tấn | Theo HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | Theo HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3513 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4643 | m3 | Theo HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,178 | tấn | Theo HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | Theo HSMT | ||
| 35 | Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô | 16,2218 | m2 | Theo HSMT | ||
| 36 | Láng sê nô dày 2cm VXM75 | 16,2218 | m2 | Theo HSMT | ||
| 37 | Quét nước xi măng sê nô 2 nước | 16,2218 | m2 | Theo HSMT | ||
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 66,75 | m2 | Theo HSMT | ||
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 57,6 | m2 | Theo HSMT | ||
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,13 | m2 | Theo HSMT | ||
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,261 | m2 | Theo HSMT | ||
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 37,04 | m | Theo HSMT | ||
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 80,94 | m | Theo HSMT | ||
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 62,38 | m | Theo HSMT | ||
| 45 | Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 25,4051 | m3 | Theo HSMT | ||
| 46 | Xây tường thẳng trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,1338 | m3 | Theo HSMT | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,0288 | m3 | Theo HSMT | ||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,7167 | m3 | Theo HSMT | ||
| 49 | Xây trụ gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,1622 | m3 | Theo HSMT | ||
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,4777 | m2 | Theo HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nỗi đau li biệt chẳng có nghĩa lý gì so với niềm vui tái ngộ. "
Charles Dickens
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.