Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:13 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bê tông hoá sân thể thao và xây dựng nhà văn hoá thôn Vân Nam
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bê tông hoá sân thể thao và xây dựng nhà văn hoá thôn Vân Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 30/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:06 23/05/2022
đến
08:30 30/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 30/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/05/2022 (27/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Bê tông hoá sân thể thao và xây dựng nhà văn hoá thôn Vân Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ dự toán, thiết kế: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng - Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán thiết kế: Phòng quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH TV & XD Nguyễn Gia

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 04/2022(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Ngọc. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quảng Hải; Điện thoại: 0976.892.116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật,1- Có trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
3Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề15- Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,5552100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 khối lượng đàoTheo HSMT18,5067m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT4,413m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2054100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,1252m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1958100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT1,6521m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,2491100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,9324m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,127tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,944tấn
12Lót cát móng đá công trình bằng thủ côngTheo HSMT3,2672m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT35,2647m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,155m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,5372100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT11,3003m3
17Xây bậc cấp bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,0408m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,6823100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,3449m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,123tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,6tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,576100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,2866m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,203tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,579tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,353tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,6675100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,4475m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,5367tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,0946tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,3513100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,4643m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,178tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,16tấn
35Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nôTheo HSMT16,2218m2
36Láng sê nô dày 2cm VXM75Theo HSMT16,2218m2
37Quét nước xi măng sê nô 2 nướcTheo HSMT16,2218m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT66,75m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT57,6m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT35,13m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT33,261m2
42Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT37,04m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT80,94m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT62,38m
45Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT25,4051m3
46Xây tường thẳng trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,1338m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT2,0288m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT3,7167m3
49Xây trụ gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT2,1622m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT115,4777m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT248,5671m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT15,4443m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,293m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT19,293m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT339,8391m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT101,65m2
57Lát nền, sàn kt600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT115,528m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT125x500Theo HSMT8,37m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT16,992m2
60LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT5,04m2
61LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 1 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT5,13m2
62LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT8,64m2
63LD vách kính Xingfa, phụ kiện Kim Long mở lật (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT6,3m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT12,96m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT6,481m2
66Gia công xà gồ thép, nẹp chống bảo, đà trầnTheo HSMT0,9474tấn
67Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoTheo HSMT0,9474tấn
68Lợp mái tôn sống màu dày 0,4lyTheo HSMT1,4384100m2
69Làm trần tôn sóng dày 0,3mm vân gỗTheo HSMT0,824100m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,25100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT6cái
72Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42Theo HSMT10cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT1,89100m2
74Chữ ALUMINIUM khoán gọnTheo HSMT19chữ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT1bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT8bộ
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT3bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT11cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT6cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT5cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSMT1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT1cái
85Lắp đặt tủ điện có khóa KT 110x300x400Theo HSMT1hộp
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Theo HSMT75m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo HSMT30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo HSMT120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT250m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSMT150m
91LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20mmTheo HSMT100m
92Lắp đặt hộp các loại, KT 100x100Theo HSMT11hộp
93Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSMT1bộ
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSMT0,6251m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,05100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,625m3
97Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,1359tấn
98Lắp cột thép các loạiTheo HSMT0,1359tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT0,2784tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT0,2784tấn
101Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,2615tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,2615tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT0,6941100m2
BHẠNG MỤC:SÂN BÊ TÔNG
1Di dời mộTheo HSMT2Cái
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT48,3365m3
3Rải bạt sọc cách lyTheo HSMT9,6673100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT96,548m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSMT1,621m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT0,405m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT2,916m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT13,68m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT10,8m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,5896m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,2331100m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSMT7,7714m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT1,296m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,545m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,444m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1043100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0109tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,1473tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,0583m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,7655m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1562100m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT3,8584m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT2,3144m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,3997m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2545100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0322tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1387tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,5648m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1423100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0808tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4368tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,22m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,024100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0034tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0141tấn
36Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT13,2968m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT1,494m3
38Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,2081tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,2081tấn
40Gia công giằng mái thépTheo HSMT0,0098tấn
41Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo HSMT0,0098tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dà 0,4mmy , chiều dài bất kỳTheo HSMT0,3268100m2
43Trần tôn lạnhTheo HSMT0,218100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT39,2992m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT25,5468m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT8,4833m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT14,23m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT39,2992m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT48,2601m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,8118m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT56,496m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT15,0121m2
53LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT8,56m2
54LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở hất (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT3m2
55Vách kính Xingfa (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT0,8m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT3m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT4bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16ATheo HSMT4cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo HSMT6m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo HSMT22m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo HSMT42m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSMT40m
65Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSMT1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSMT2cái
67Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100Theo HSMT2hộp
68Lắp đặt xí bệtTheo HSMT4bộ
69Lắp đặt chậu tiểu NamTheo HSMT2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu NữTheo HSMT2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT2bộ
73Lắp đặt gương soiTheo HSMT2cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSMT0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo HSMT0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo HSMT0,75100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo HSMT0,71100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT5cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo HSMT4cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo HSMT2cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSMT8cái
82Lắp đặt cút góc ren ngoài nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSMT4cái
83Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT4cái
84Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo HSMT2cái
85Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSMT13cái
86Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mmTheo HSMT1cái
87Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmTheo HSMT1cái
88Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSMT6cái
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT4cái
90Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mmTheo HSMT1cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT4cái
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT33,3828m3
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo HSMT3,70921m3
94Lấp đất hố móngTheo HSMT12,364m3
95Lót cát móng đá tưới nước đầm kỷTheo HSMT1,8365m3
96Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo HSMT0,9735m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,2078m3
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,8252m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,0962m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0923tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0864tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0156tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0787tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1551tấn
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2083100m2
106Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,15100m2
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1906100m2
108Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT25,8042m3
109Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,2171m3
110Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT6,3775m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT71,0067m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT21,08m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,06m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT162,86m
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT127,4327m2
CHẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bọt PCCC MZ8Theo HSMT1bình
2Bình khí CO2 MT5Theo HSMT1bình
3Bảng tiêu lệnh+giá đỡ bìnhTheo HSMT1cái
4Bàn làm việc Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 237cmTheo HSMT1bộ
5Ghế ngồi nhựa tựaTheo HSMT30bộ
6Bục phát biểu Cao 120cm x Rộng 60cm x Sâu 50cmTheo HSMT1bộ
7Bục + Tượng Bác Cao 150cm x Rộng 80cm x sâu 50cmTheo HSMT1cái
8Tủ hồ sơTheo HSMT1cái
9Bàn dài Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 200cmTheo HSMT2bộ
10Bảng alu cao 1,2m rộng 0,8mTheo HSMT4cái
11Câu khẩu hiệu alu rộng 0,5x2mTheo HSMT3bộ
12Phong màn vải nhung sân khấu KT 6,38x3,76 m (xuất xứ Việt Nam)Theo HSMT24m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích- Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký.1
3Máy cắt uốn thépCông suất ≥5KW1
4Máy hànCông suất ≥23KW1
5Máy trộn bê tôngCông suất 250 - 500L1
6Đầm cócTrọng lượng ≥70kg1
7Đầm dùiCông suất ≥1,5KW1
8Máy đầm bànCông suất ≥1KW1
9Máy phát điệnCông suất ≥20KVA1
10Máy thủy bìnhđo đạc1
11Máy bơm nướcCông suất ≥1,5HP1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
1
1
Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký.
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký.
1
3
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5KW
1
3
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5KW
1
4
Máy hàn
Công suất ≥23KW
1
4
Máy hàn
Công suất ≥23KW
1
5
Máy trộn bê tông
Công suất 250 - 500L
1
5
Máy trộn bê tông
Công suất 250 - 500L
1
6
Đầm cóc
Trọng lượng ≥70kg
1
6
Đầm cóc
Trọng lượng ≥70kg
1
7
Đầm dùi
Công suất ≥1,5KW
1
7
Đầm dùi
Công suất ≥1,5KW
1
8
Máy đầm bàn
Công suất ≥1KW
1
8
Máy đầm bàn
Công suất ≥1KW
1
9
Máy phát điện
Công suất ≥20KVA
1
9
Máy phát điện
Công suất ≥20KVA
1
10
Máy thủy bình
đo đạc
1
10
Máy thủy bình
đo đạc
1
11
Máy bơm nước
Công suất ≥1,5HP
1
11
Máy bơm nước
Công suất ≥1,5HP
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,5552 100m3 Theo HSMT
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 khối lượng đào
18,5067 m3 Theo HSMT
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
4,413 m3 Theo HSMT
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2054 100m2 Theo HSMT
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
11,1252 m3 Theo HSMT
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,1958 100m2 Theo HSMT
7 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2
1,6521 m3 Theo HSMT
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2491 100m2 Theo HSMT
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,9324 m3 Theo HSMT
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,127 tấn Theo HSMT
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,944 tấn Theo HSMT
12 Lót cát móng đá công trình bằng thủ công
3,2672 m3 Theo HSMT
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
35,2647 m3 Theo HSMT
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
1,155 m3 Theo HSMT
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5372 100m3 Theo HSMT
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
11,3003 m3 Theo HSMT
17 Xây bậc cấp bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
3,0408 m3 Theo HSMT
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,6823 100m2 Theo HSMT
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,3449 m3 Theo HSMT
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,123 tấn Theo HSMT
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6 tấn Theo HSMT
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,576 100m2 Theo HSMT
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,2866 m3 Theo HSMT
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,203 tấn Theo HSMT
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,579 tấn Theo HSMT
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,353 tấn Theo HSMT
27 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,6675 100m2 Theo HSMT
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
7,4475 m3 Theo HSMT
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5367 tấn Theo HSMT
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0946 tấn Theo HSMT
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3513 100m2 Theo HSMT
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,4643 m3 Theo HSMT
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,178 tấn Theo HSMT
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,16 tấn Theo HSMT
35 Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô
16,2218 m2 Theo HSMT
36 Láng sê nô dày 2cm VXM75
16,2218 m2 Theo HSMT
37 Quét nước xi măng sê nô 2 nước
16,2218 m2 Theo HSMT
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
66,75 m2 Theo HSMT
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
57,6 m2 Theo HSMT
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
35,13 m2 Theo HSMT
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
33,261 m2 Theo HSMT
42 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40
37,04 m Theo HSMT
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
80,94 m Theo HSMT
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
62,38 m Theo HSMT
45 Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
25,4051 m3 Theo HSMT
46 Xây tường thẳng trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,1338 m3 Theo HSMT
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
2,0288 m3 Theo HSMT
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
3,7167 m3 Theo HSMT
49 Xây trụ gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
2,1622 m3 Theo HSMT
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
115,4777 m2 Theo HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây