Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:14 25/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các tuyến đường GTNT thôn Trung Thôn xã Quảng Trung
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo nghị quyết số: 68/NQHĐND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 01/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:08 25/05/2022
đến
15:00 01/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 01/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/06/2022 (29/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Gianh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Các tuyến đường GTNT thôn Trung Thôn xã Quảng Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo nghị quyết số: 68/NQHĐND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Gianh , địa chỉ: Thôn La Hà Nam - xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã QuảngTrung Đ/c: xã QuảngTrung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Gianh, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Gianh, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Tư vấn thẩm định, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Gianh , địa chỉ: Thôn La Hà Nam - xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã QuảngTrung Đ/c: xã QuảngTrung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Gianh, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã QuảngTrung Đ/c: xã QuảngTrung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Gianh, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, Đ/c: xã Quảng Trung- thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0852614075;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Gianh, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Trung, Đ/c: xã Quảng Trung- thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0852614075;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình xây dựng công trình giao thông cùng loại.55
2Phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ Cao đẳng trở lên; Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cùng loại.33
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2.701,48m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2.153,63m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2.701,48m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2.701,48m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2.153,63m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2.153,63m3
7Vận chuyển phế thải (tương đương đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt24,98m3
8Vận chuyển phế thải (tương đương đất cấp 4) 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt24,98m3
9Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt234,07m3
10Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt4.447,37m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt1.243,57m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt625,58m3
13Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường mở rộngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt4.287,76m2
14Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt544,62m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt746,97m3
16Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt1.566,32kg
17Trồng cỏ mái mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2.041,77m2
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt19gốc
19Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt15bụi
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt24,98m3
BPHẦN CỐNG
1Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt183,84m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt82,19m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt82,19m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt1,29tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt268,33m2
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt12,24m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt7,2m3
8Đắp đá dăm trộn cát giảm tải ống cống (Đá 60%, cát 40%)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt27,52m3
9Ván khuôn móng cống, tường đầuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt84,32m2
10Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt19,32m3
11Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt691 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt55mối nối
13Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt3,24m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt101,65m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt4,98m3
CPHẦN RÃNH
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt0,3tấn
2BT đáy rãnh, đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2,7m3
3Bê tông thành rãnh, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt4,68m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt9m2
5Ván khuôn thành rãnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt72m2
6Khe lún Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt0,75m2
7Bê tông lót móng rãnh, đá 1x2, M100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt1,8m3
8Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt6m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt2,12m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt13,23m2
11Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt0,34tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt301cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
2Máy lu 8,5-16 tấnPhải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
3Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnPhải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
4Máy ủi 50-110CVPhải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5Máy đầm cóc ≥ 70KgPhải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
6Máy trộn bê tông ≥ 250 lítPhải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
7Máy phát điện 5KVAPhải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
8Máy thủy bìnhPhải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
2
Máy lu 8,5-16 tấn
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
4
Máy ủi 50-110CV
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
5
Máy đầm cóc ≥ 70Kg
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
7
Máy phát điện 5KVA
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
8
Máy thủy bình
Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
2.701,48 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II
2.153,63 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
2.701,48 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
2.701,48 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2.153,63 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
2.153,63 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
7 Vận chuyển phế thải (tương đương đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
24,98 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
8 Vận chuyển phế thải (tương đương đất cấp 4) 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
24,98 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
9 Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
234,07 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
10 Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4.447,37 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.243,57 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
625,58 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
13 Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường mở rộng
4.287,76 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
14 Ván khuôn mặt đường bê tông
544,62 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
15 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300
746,97 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
16 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
1.566,32 kg Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
17 Trồng cỏ mái mái taluy nền đường
2.041,77 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
19 gốc Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
19 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công
15 bụi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
24,98 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
21 Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL)
183,84 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
82,19 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
82,19 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
24 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
1,29 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
268,33 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
26 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.
12,24 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4
7,2 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
28 Đắp đá dăm trộn cát giảm tải ống cống (Đá 60%, cát 40%)
27,52 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
29 Ván khuôn móng cống, tường đầu
84,32 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
30 Bê tông móng móng cống, M150, đá 2x4
19,32 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
31 Lắp đặt ống cống
69 1 đoạn ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm
55 mối nối Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
33 Bê tông tường đầu cống, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4
3,24 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
101,65 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,98 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
0,3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
37 BT đáy rãnh, đá 1x2 M200
2,7 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
38 Bê tông thành rãnh, đá 1x2, M200
4,68 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
39 Ván khuôn đáy rãnh
9 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
40 Ván khuôn thành rãnh
72 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
41 Khe lún Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu
0,75 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
42 Bê tông lót móng rãnh, đá 1x2, M100
1,8 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
43 Ván khuôn bê tông lót
6 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250
2,12 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
45 Ván khuôn tấm đan
13,23 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
46 Cốt thép tấm đan
0,34 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt
47 Lắp đặt tấm đan
30 1cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 107

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây