Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Hội trường tổ dân phố 2 phường Thành Công Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thành Công, số 109 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư Điện kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 6 | Thợ nề | 4 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 23,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30,192 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 22,878 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6,514 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 11,5925 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,9487 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,2003 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 47,3328 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,7841 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,458 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4477 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,285 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,4983 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,115 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3255 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1921 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2955 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,6952 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 39,2715 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 210,16 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 209,28 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,7032 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,68 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 43,76 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 33,136 | m |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,8259 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,8259 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4956 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4956 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 87,8134 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,4077 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 104,08 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 147,737 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,08 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 20,52 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17,526 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 62,33 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 62,33 | m2 |
| 50 | SX Lắp dựng cửa đi nhôm singfa kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24,2 | m2 |
| 51 | SX Lắp dựng cửa sổ nhôm singfa mở trượt kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 14,44 | m2 |
| 52 | Sx Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12,96 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 419,44 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 77,1432 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 260,72 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 235,8632 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,3268 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,9344 | 100m2 |
| 59 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Bình khí chữa cháy CO2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 62 | SXLD khung bảng hiệu Aluminium | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24,94 | m2 |
| 63 | SXLD bộ chữ Inox màu trên bảng hiệu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 13,1 | m2 |
| 64 | Rèm sân khấu, rèm cánh gà (độ chùn k=2) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 120,87 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Co nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Lơi nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 69 | Nối nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Ống thông dầm D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Ống thoát tràn D34 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 190 | m |
| 84 | Tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 14,7 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,29 | m3 |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Van đóng mở D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Co nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | cái |
| 97 | Tê nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Tê nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Co nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Tê nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3 | cái |
| 103 | Tê nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 13,9287 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0502 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,544 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,508 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0462 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,8395 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 19,7408 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 18,422 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,6 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7 | cái |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,5719 | m3 |
| 126 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3925 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ cổng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17,67 | m2 |
| 128 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,152 | m3 |
| 129 | Phá dỡ móng đá | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,88 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,032 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,032 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,744 | 1m3 |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,952 | 1m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,78 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,64 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,6 | m3 |
| 137 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,296 | m3 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,516 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0295 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,087 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,968 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,04 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30,8 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,3 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 38,4 | m |
| 150 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 11,2 | m |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,04 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 34,1 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 44,14 | m2 |
| 154 | Gia công hàng rào song sắt. | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,23 | m2 |
| 155 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,23 | m2 |
| 156 | SX lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,12 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 40,7 | 1m2 |
| 158 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3448 | m3 |
| 159 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 113,784 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,9079 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 71,5 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,44 | m2 |
| 163 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,904 | m3 |
| 164 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,68 | m3 |
| 165 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,31 | m3 |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 20,82 | m3 |
| 167 | Phá dỡ móng gạch | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,44 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 31,4988 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 31,4988 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải ben | >=2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | >=1,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,2m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải ben |
>=2,5 tấn |
1 |
1 |
Ô tô tải ben |
>=2,5 tấn |
1 |
1 |
Ô tô tải ben |
>=2,5 tấn |
1 |
2 |
Ô tô tải |
>=1,5 tấn |
1 |
2 |
Ô tô tải |
>=1,5 tấn |
1 |
2 |
Ô tô tải |
>=1,5 tấn |
1 |
3 |
Máy đào |
>=0,2m3 |
1 |
3 |
Máy đào |
>=0,2m3 |
1 |
3 |
Máy đào |
>=0,2m3 |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
>= 250l |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
>= 250l |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
>= 250l |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 23,408 | 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 30,192 | 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 22,878 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,514 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,5925 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9487 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,443 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2155 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2003 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3558 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5443 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 47,3328 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7841 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,458 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,0678 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,0678 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | 1,0678 | 100m3/1km | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III | 1,0678 | 100m3/1km | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0642 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4477 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,285 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4983 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,115 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3255 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1036 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1921 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0489 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2955 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,6952 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 39,2715 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 210,16 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 209,28 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,7032 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,68 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 43,76 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 33,136 | m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8259 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8259 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,4956 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4956 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,8134 | 1m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,4077 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 104,08 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | 147,737 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | 5,08 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 20,52 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 17,526 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,33 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 62,33 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | ||
| 50 | SX Lắp dựng cửa đi nhôm singfa kính cường lực 8mm | 24,2 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tri thức là một chuyện, đức hạnh lại là chuyện khác. "
John Henry Newman
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.