Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:41 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hội trường tổ dân phố 2 phường Thành Công
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hội trường tổ dân phố 2 phường Thành Công
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:35 09/06/2022
đến
08:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (18/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hội trường tổ dân phố 2 phường Thành Công
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thành Công, số 109 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế kiến trúc xây dựng C.D.A.C; Địa chỉ: Số 188 Lê Lợi, Phường 4, TP Tuy Hoà, Phú Yên + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. +Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thành Công, số 109 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Buôn Ma Thuột

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thành Công, số 109 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV53
2Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động1Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình33
3Phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV.33
4Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công1Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí33
5Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện1Kỹ sư Điện kỹ thuật.33
6Thợ nề4Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V23,4081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V30,1921m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V22,878m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V6,514m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V11,5925m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,9487m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,443m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,2155100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,2003100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,3558100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5443100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V47,3328m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,7841m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,458100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0678100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0678100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0678100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0678100m3/1km
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0642tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,4477tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,285tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,4983tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,115tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,3255tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,1036tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,1921tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0489tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,2955tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,6952m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V39,2715m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V210,16m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V209,28m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V25,7032m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,68m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V43,76m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V33,136m
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,8259tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,8259tấn
39Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,4956tấn
40Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,4956tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V87,81341m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,4077100m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V104,08m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V147,737m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,08m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V20,52m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V17,526m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V62,33m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V62,33m2
50SX Lắp dựng cửa đi nhôm singfa kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V24,2m2
51SX Lắp dựng cửa sổ nhôm singfa mở trượt kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V14,44m2
52Sx Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V12,96m2
53Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V419,44m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V77,1432m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V260,72m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V235,8632m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,3268100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,9344100m2
59Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1cái
60Bình khí chữa cháy CO2Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1cái
61Bảng tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1cái
62SXLD khung bảng hiệu AluminiumYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V24,94m2
63SXLD bộ chữ Inox màu trên bảng hiệuYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V13,1m2
64Rèm sân khấu, rèm cánh gà (độ chùn k=2)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V120,87m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,25100m
66Co nhựa D90Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5cái
67Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5cái
68Lơi nhựa D90Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10cái
69Nối nhựa D90Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5cái
70Ống thông dầm D42Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10cái
71Ống thoát tràn D34Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V8cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V9cái
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V6bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2bộ
77Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V8cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V80m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V70m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V110m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V190m
84Tủ điệnYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1hộp
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V12hộp
86Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V14,7m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10,29m3
89Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2cái
91Lắp đặt phễu thu 200x200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2bộ
93Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2cái
95Van đóng mở D42Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1cái
96Co nhựa D27Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V12cái
97Tê nhựa D34Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3cái
98Tê nhựa D27Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V6cái
99Co nhựa D42Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V8cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,6100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,45100m
102Tê nhựa D90Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3cái
103Tê nhựa D114Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,4100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V9cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1bể
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V8cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,3100m
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V13,9287m3
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0502m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,544m3
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,508m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0222100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0462tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,8395m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V19,7408m2
122Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V18,422m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,6m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7cái
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,5719m3
126Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,3925m3
127Tháo dỡ cổngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V17,67m2
128Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,152m3
129Phá dỡ móng đáYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,88m3
130Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3,032m3
131Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3,032m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3,7441m3
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,9521m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,78m3
135Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,64m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,6m3
137Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,296m3
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,516m3
139Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,024100m2
140Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0592100m2
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0446100m2
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0295tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,087tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,2376m3
145Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3,968m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10,04m2
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V30,8m2
148Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3,3m2
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V38,4m
150Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V11,2m
151Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10,04m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V34,1m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V44,14m2
154Gia công hàng rào song sắt.Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10,23m2
155Lắp dựng hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10,23m2
156SX lắp dựng cổng sắtYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V10,12m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V40,71m2
158Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,3448m3
159Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V113,784m2
160Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,9079tấn
161Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V71,5m2
162Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V25,44m2
163Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,904m3
164Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3,68m3
165Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,31m3
166Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V20,82m3
167Phá dỡ móng gạchYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,44m3
168Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V31,4988m3
169Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V31,4988m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải ben>=2,5 tấn1
2Ô tô tải>=1,5 tấn1
3Máy đào>=0,2m31
4Máy trộn bê tông>= 250l2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải ben
>=2,5 tấn
1
1
Ô tô tải ben
>=2,5 tấn
1
1
Ô tô tải ben
>=2,5 tấn
1
2
Ô tô tải
>=1,5 tấn
1
2
Ô tô tải
>=1,5 tấn
1
2
Ô tô tải
>=1,5 tấn
1
3
Máy đào
>=0,2m3
1
3
Máy đào
>=0,2m3
1
3
Máy đào
>=0,2m3
1
4
Máy trộn bê tông
>= 250l
2
4
Máy trộn bê tông
>= 250l
2
4
Máy trộn bê tông
>= 250l
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
23,408 1m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV
30,192 1m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40
22,878 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
6,514 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
11,5925 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,9487 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
5,443 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2155 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,2003 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3558 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5443 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40
47,3328 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
2,7841 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,458 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,0678 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,0678 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III
1,0678 100m3/1km Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III
1,0678 100m3/1km Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0642 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,4477 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,285 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,4983 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,115 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,3255 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1036 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1921 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0489 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2955 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
2,6952 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
39,2715 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
210,16 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
209,28 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
25,7032 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
7,68 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
43,76 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
33,136 m Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,8259 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,8259 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
39 Gia công xà gồ thép
0,4956 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
0,4956 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
87,8134 1m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,4077 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
104,08 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
44 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40
147,737 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40
5,08 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40
20,52 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
17,526 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
62,33 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
62,33 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
50 SX Lắp dựng cửa đi nhôm singfa kính cường lực 8mm
24,2 m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây