Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:28 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo Nhà điều hành Trường tiểu học Vĩnh Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT dự án Cải tạo Nhà điều hành Trường tiểu học Vĩnh Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:07 10/06/2022
đến
10:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (18/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo Nhà điều hành Trường tiểu học Vĩnh Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn , địa chỉ: Xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Vĩnh Sơn, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn , địa chỉ: Xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Sơn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
2Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).32
3Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ MÁY TRẠM BƠM
1Diện tích chân tường trát giả đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,51m2
2Diện tích ốp vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V203,346m2
3Diện tích tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V598,3357m2
4Diện tích tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.621,6481m2
5Diện tích trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V857,7668m2
6Diện tích sàn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,2984m2
7Diện tích sàn nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V633,8816m2
8Diện tích mặt bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,24m2
9Diện tích cổ bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,12m2
10Diện tích mặt bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,3024m2
11Diện tích cổ bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,766100m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V313,9332m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1555tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,222m2
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,3675m2
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V496,95m
18Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,0696m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V686,18m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,4624m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V665,9951m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.608,4986m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,33m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V600,4367m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V203,346m2
26Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
27Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
28Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,9795m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,9795m3
BCẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7256m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,96m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7905tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7905tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9164tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9164tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,9361m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9828100m2
9Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,56m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,02m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,787m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,5007m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V486,4944m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,33m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V657,5317m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.359,4609m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V327,26m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V633,8816m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,2984m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,3024m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,24m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,12m2
CCỬA THAM KHẢO CỬA NHÔM HỆ XINHFA
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,04m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,48m2
3Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,96m2
4Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m2
5Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,2975m2
6Gia công lan can inox304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9972tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,3678m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4255tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,96m2
DPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V220m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.200m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.720m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12hộp
21Tủ điện bằng tôn KT: 450x350x150, tôn 1.5ly lắp âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Tủ điện bằng tôn KT: 300x200x100, tôn 1.5ly lắp âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
EPHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
2Bình sứ lắp kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V190m
4Kẹp nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
5Bu lông + đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
6Chân bật D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
FCẤP THOÁT NƯỚC, PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
3Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
10Vòi tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
11Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
13Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
15Máy bơm nước, Q=5m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
16Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
GPHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,61100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
4Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Lắp đặt tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
10Lắp đặt tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
14Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
HPHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,26100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
8Chếch D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Tê nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
11Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
14Tê nhựa D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
15Tê nhựa D90/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
16Tê nhựa D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
17Tê nhựa D75/34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
18Cút nhựa D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
19Cút nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56cái
20Cút nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
21Cút nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
22Cút nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
23Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
24Côn nhựa D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
25Côn nhựa D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
26Côn nhựa D90/75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
27Côn nhựa D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt Nắp thông tắc nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
29Lắp đặt Nắp thông tắc nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn nhiệtMáy hàn nhiệt1
2Cần cẩuCần cẩu1
3Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1
4Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép1
5Máy đầm bànMáy đầm bàn1
6Máy đầm rùiMáy đầm rùi1
7Máy đầm cócMáy đầm cóc1
8Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông1
9Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông1
10Máy trộn vữaMáy trộn vữa1
11Ô tô tự đổÔ tô tự đổ3
12Máy toàn đạcMáy toàn đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn nhiệt
Máy hàn nhiệt
1
2
Cần cẩu
Cần cẩu
1
3
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
6
Máy đầm rùi
Máy đầm rùi
1
7
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
8
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
10
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
1
11
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
3
12
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Diện tích chân tường trát giả đá
54,51 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Diện tích ốp vệ sinh
203,346 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Diện tích tường ngoài
598,3357 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Diện tích tường trong
1.621,6481 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Diện tích trần
857,7668 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Diện tích sàn vệ sinh
52,2984 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Diện tích sàn nhà
633,8816 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Diện tích mặt bậc tam cấp
24,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Diện tích cổ bậc tam cấp
12,12 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Diện tích mặt bậc cầu thang
34,3024 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Diện tích cổ bậc cầu thang
10,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
9,766 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
313,9332 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
1,1555 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
141,222 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
21,3675 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
496,95 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Phá dỡ hàng rào dây thép gai
125,0696 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
686,18 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
81,4624 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
665,9951 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.608,4986 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
257,33 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
600,4367 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Tháo dỡ gạch ốp tường
203,346 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Tháo dỡ bệ xí
6 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Tháo dỡ chậu tiểu
24 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Tháo dỡ chậu rửa
6 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
42,9795 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
42,9795 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
4,7256 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
42,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,7905 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,7905 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
1,9164 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Lắp dựng xà gồ thép
1,9164 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
41,936 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
3,9828 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm
61,56 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30
98,02 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30
80,787 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
179,5007 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
486,4944 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30
257,33 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
657,5317 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.359,4609 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30
327,26 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30
633,8816 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30
52,2984 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30
34,3024 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây