Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo Nhà điều hành Trường tiểu học Vĩnh Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ MÁY TRẠM BƠM | |||
| 1 | Diện tích chân tường trát giả đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,51 | m2 |
| 2 | Diện tích ốp vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,346 | m2 |
| 3 | Diện tích tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 598,3357 | m2 |
| 4 | Diện tích tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.621,6481 | m2 |
| 5 | Diện tích trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 857,7668 | m2 |
| 6 | Diện tích sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2984 | m2 |
| 7 | Diện tích sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 633,8816 | m2 |
| 8 | Diện tích mặt bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,24 | m2 |
| 9 | Diện tích cổ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m2 |
| 10 | Diện tích mặt bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,3024 | m2 |
| 11 | Diện tích cổ bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,766 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 313,9332 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1555 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,222 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,3675 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496,95 | m |
| 18 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,0696 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 686,18 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,4624 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 665,9951 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.608,4986 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,33 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600,4367 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,346 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,9795 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,9795 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,96 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7905 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7905 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9164 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,936 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9828 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,56 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,02 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,787 | m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,5007 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 486,4944 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,33 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 657,5317 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.359,4609 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 327,26 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 633,8816 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2984 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,3024 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,24 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m2 |
| C | CỬA THAM KHẢO CỬA NHÔM HỆ XINHFA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,04 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,96 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,2975 | m2 |
| 6 | Gia công lan can inox304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9972 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,3678 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4255 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,96 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.720 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 21 | Tủ điện bằng tôn KT: 450x350x150, tôn 1.5ly lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện bằng tôn KT: 300x200x100, tôn 1.5ly lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 4 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Chân bật D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC, PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 10 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Chếch D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê nhựa D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê nhựa D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê nhựa D75/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 20 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 21 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 23 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Côn nhựa D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Côn nhựa D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Côn nhựa D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nắp thông tắc nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nắp thông tắc nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn nhiệt |
Máy hàn nhiệt |
1 |
2 |
Cần cẩu |
Cần cẩu |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
6 |
Máy đầm rùi |
Máy đầm rùi |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông |
Máy khoan bê tông |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
Máy trộn vữa |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
3 |
12 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diện tích chân tường trát giả đá | 54,51 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Diện tích ốp vệ sinh | 203,346 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Diện tích tường ngoài | 598,3357 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Diện tích tường trong | 1.621,6481 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Diện tích trần | 857,7668 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Diện tích sàn vệ sinh | 52,2984 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Diện tích sàn nhà | 633,8816 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Diện tích mặt bậc tam cấp | 24,24 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Diện tích cổ bậc tam cấp | 12,12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Diện tích mặt bậc cầu thang | 34,3024 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Diện tích cổ bậc cầu thang | 10,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,766 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 313,9332 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1555 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 141,222 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 21,3675 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 496,95 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 125,0696 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 686,18 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 81,4624 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 665,9951 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.608,4986 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 257,33 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 600,4367 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 203,346 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | 24 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 42,9795 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 42,9795 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,7256 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,96 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7905 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7905 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,9164 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9164 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,936 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,9828 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | 61,56 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 98,02 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 80,787 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 179,5007 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 486,4944 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 257,33 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 657,5317 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.359,4609 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 327,26 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 633,8816 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 52,2984 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 34,3024 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Làm người chớ miệng ngọt bụng chua. Làm người chớ bụng gian ruột ngắn. "
Tục ngữ Tày – Nùng
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Vĩnh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Vĩnh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.