Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 13:55 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường phát triển kinh tế thôn Tân Tiến, xã Quảng Tân
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân; Địa chỉ xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức; Địa chỉ xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường phát triển kinh tế thôn Tân Tiến, xã Quảng Tân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo Nghị quyết số: 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 22/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:46 15/06/2022
đến
17:30 22/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 22/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/06/2022 (20/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường phát triển kinh tế thôn Tân Tiến, xã Quảng Tân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Nghị quyết số: 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức , địa chỉ: Xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân; Địa chỉ xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức; Địa chỉ xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức; Địa chỉ xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức; Địa chỉ xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Hưng; Địa chỉ Xã Đức Ninh, tp Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức , địa chỉ: Xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân; Địa chỉ xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức; Địa chỉ xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân; Địa chỉ xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Nguyên Đức; Địa chỉ xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân; Địa chỉ xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Ủy ban nhân dân thị xã Ba Đồn; Địa chỉ thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch- Ủy ban nhân dân thị xã Ba Đồn; Địa chỉ : Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch- Ủy ban nhân dân thị xã Ba Đồn; Địa chỉ : Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng33
2Kỹ thuật thi công1Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương33
3Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc1Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa31
4Cán bộ theo dõi khối lượng, Nghiệm thu1Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dung hoặc tương đương31
5Công nhân20Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V749,68m3
2Rải 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V84,0078100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,2448100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4631100m
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V688,25m
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V138,048m
BNỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,477100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1408100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,7335100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8073100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,535m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,715m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,286m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8114100m2
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8262100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,698100m2
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9846100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9427100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,7346100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,7346100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8262100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8262100m3/1km
CCỐNG THOÁT NƯỚC H(75X75)CM
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1446tấn
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,736m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,007m3
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 ống cống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
8Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,8396100m2
10Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4377100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6458100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3792m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5755100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m3
DCỐNG THOÁT NƯỚC H(50X50)CM
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,129m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7557tấn
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8763m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,736m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,364m3
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V231 ống cống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn ống
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,54m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,8396100m2
10Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6458100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4413m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5158100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2612100m3
EHỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
FHẠNG MỤC KHÁC
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4656100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4656100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2264m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1016m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4205m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5684100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0852m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,494m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoMáy đào ≥ 0,8m3; Có giấy đăng ký chứng nhận xe chuyên dùng1
2Máy luMáy lu >=5T; Có giấy đăng ký chứng nhận xe chuyên dùng1
3Máy ủiMáy ủi>=30CV; Có giấy đăng ký chứng nhận xe chuyên dùng1
4Ô tô tự đổÔ tô tự đổ ≥ 2,5 tấn; Có giấy đăng ký chứng nhận xe2
5Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông ≥ 250 lít; còn tốt1
6Máy thủy bìnhCòn tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Máy đào ≥ 0,8m3; Có giấy đăng ký chứng nhận xe chuyên dùng
1
2
Máy lu
Máy lu >=5T; Có giấy đăng ký chứng nhận xe chuyên dùng
1
3
Máy ủi
Máy ủi>=30CV; Có giấy đăng ký chứng nhận xe chuyên dùng
1
4
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn; Có giấy đăng ký chứng nhận xe
2
5
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít; còn tốt
1
6
Máy thủy bình
Còn tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
749,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Rải 2 lớp giấy dầu
84,0078 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
6,2448 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
3,4631 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thi công khe co
688,25 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công khe giãn
138,048 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
12,477 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
46,1408 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
17,7335 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,8073 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
78,535 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
234,715 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1171 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
70,286 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng dài
2,8114 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,8262 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
31,698 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
3,9846 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
11,9427 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
16,7346 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
16,7346 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,8262 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,8262 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
9,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
1,1446 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
21,3294 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
24,736 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
6,007 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)
24 1 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
28 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)
28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
1,8396 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm
0,4377 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng dài
0,6458 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
16,3792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,5755 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2346 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,129 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,7557 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
2,8763 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
24,736 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
4,364 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)
23 1 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
27 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Quét nhựa bitum nóng vào tường
54,54 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
1,8396 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm
0,2402 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn móng dài
0,6458 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
8,4413 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,5158 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây