Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:31 17/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Công ty Thép Việt Đức, KCN Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Công ty Thép Việt Đức, KCN Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:24 17/06/2022
đến
16:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.500.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Công ty Thép Việt Đức, KCN Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà Số 52 ngõ 45 Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113720819

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
2Cán bộ Kỹ thuật:1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:1có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMóng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
21,5371m3
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,37510 tấn/1km
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,837100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật91 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3938m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1536100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1336tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3233tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,729m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,923m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,885m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,652m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0765100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0765100m3/1km
15Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,284tấn
BBệ đặt thiết bị
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,1961m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0056100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,196m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
CLắp đặt tủ miliselter
1Nhân công vận chuyểnTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
2NC3
2Máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ca
3Bulong M12-100 liên kết chân tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
4Kỹ sư hướng dẫn lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2KS4
5Nhân công lắp đặt tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6CN4
DHệ thống tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
11 hệ thống tiếp đất
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,7731m3
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật241m
4Điện cực tiếp đất mạ kém f42x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật47,28kg
5Khớp nối den cọc tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, liên kết bu long chân cột, kích thước dây liên kết 50x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,51 m
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật21 điện cực
8Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 m
9Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
10Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột antenTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,8m
11Hàn cáp thoát sét với hệ thống tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt dây đất trong ống chìm thép mạ kẽm f27, từ bảng đồng xuống đât tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,510 m
13Kéo, rải dây cáp đồng bọc M70 từ tở đất tới ống thép F27Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 m
14Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
16Bê tông lót tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0384m3
17Tấm đấu đất tại bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Xây tường 110 bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0608m3
19Thép V63x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,18kg
20Thép V50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,03kg
21Máy hàn 23KwTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5ca
22Qua hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2kg
23Nhân công hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5CN4/7
24lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0011tấn
25Đổ bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1704m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,773m3
27Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
EHệ thống điện nguồn
1Lắp đặt cáp nguồn đi treoTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
1910m
2Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
3Kẹp xiết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
4Móc kẹp xiết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
5Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
6Khóa đai inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
7Tủ công tờ 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt tủ phân phối acTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
FSản xuất cột anten
1Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
3,284tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,284tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,284tấn
4Mạ kẽm nhúng nóng cột và cầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.284kg
5Bulong M12x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Bulong M14x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
7Bulong M12x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
GThi công cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,41 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cột
4Lắp đặt biển báo cáp quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hànCông suất tối thiểu 23 kw1
2Máy cắt uốnCông suất tối thiểu 5 kw1
3Máy khoanCông suất tối thiểu 1 kw1
4Máy khoanCông suất tối thiểu 4,5 kw1
5Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1, 5 kw1
6Máy đầm bànCông suất tối thiểu 1 kw1
7Máy trộn bê tôngTối thiểu 250 lit1
8Máy đo điện trở suất của đấtPhù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
9Cần cẩu hoặc tời máyPhù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
Công suất tối thiểu 23 kw
1
2
Máy cắt uốn
Công suất tối thiểu 5 kw
1
3
Máy khoan
Công suất tối thiểu 1 kw
1
4
Máy khoan
Công suất tối thiểu 4,5 kw
1
5
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1, 5 kw
1
6
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1 kw
1
7
Máy trộn bê tông
Tối thiểu 250 lit
1
8
Máy đo điện trở suất của đất
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
1
9
Cần cẩu hoặc tời máy
Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
21,537 1m3 Theo chỉdẫn kỹ thuật
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
84,375 10 tấn/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật
3 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
0,837 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
9 1 mối nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,3938 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1536 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1336 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3233 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,729 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40
6,923 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
13,885 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
12 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất
7,652 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0765 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,0765 100m3/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật
15 Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loại
3,284 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
16 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
0,196 1m3 Theo chỉdẫn kỹ thuật
17 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0056 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,196 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,024 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30
0,72 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
21 Nhân công vận chuyển
2 NC3 Theo chỉdẫn kỹ thuật
22 Máy khoan bê tông 1,5kw
1 ca Theo chỉ dẫn kỹ thuật
23 Bulong M12-100 liên kết chân tủ
16 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
24 Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt
2 KS4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
25 Nhân công lắp đặt tủ
6 CN4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
26 Đo kiểm tra điện trở suất của đất
1 1 hệ thống tiếp đất Theo chỉdẫn kỹ thuật
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
1,773 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
28 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ
24 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
29 Điện cực tiếp đất mạ kém f42x2
47,28 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
30 Khớp nối den cọc tiếp đất
2 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
31 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, liên kết bu long chân cột, kích thước dây liên kết 50x3mm
20,5 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực
2 1 điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật
33 Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đất
5 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
34 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột
1 cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật
35 Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột anten
30,8 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
36 Hàn cáp thoát sét với hệ thống tiếp đất
1 1 hệ thống tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật
37 Lắp đặt dây đất trong ống chìm thép mạ kẽm f27, từ bảng đồng xuống đât tiết diện dây dẫn
0,5 10 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
38 Kéo, rải dây cáp đồng bọc M70 từ tở đất tới ống thép F27
1 1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
39 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất
1 1 tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật
40 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm
0,4 10 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
41 Bê tông lót tổ đất
0,0384 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
42 Tấm đấu đất tại bể tổ đất
1 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
43 Xây tường 110 bể tổ đất
0,0608 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
44 Thép V63x5
8,18 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
45 Thép V50x5
6,03 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
46 Máy hàn 23Kw
0,5 ca Theo chỉ dẫn kỹ thuật
47 Qua hàn
0,2 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
48 Nhân công hàn
0,5 CN4/7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
49 lắp dựng cốt thép
0,0011 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
50 Đổ bê tông móng
0,1704 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 40

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây