Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220638180-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220638180-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Công ty KMV, KCN Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc, ĐT: 02113720819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc, ĐT: 02113720819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc, ĐT: 02113720819 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp cột an ten viễn thông và hệ thống phụ trợ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,537 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,375 | 10 tấn/1km |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,837 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1336 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3233 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,923 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,885 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,652 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0765 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0765 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,284 | tấn |
| B | Bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| C | Lắp đặt tủ miliselter | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | NC3 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Bulong M12-100 liên kết chân tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | KS4 |
| 5 | Nhân công lắp đặt tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | CN4 |
| D | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,773 | 1m3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1m |
| 4 | Điện cực tiếp đất mạ kém f42x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,28 | kg |
| 5 | Khớp nối den cọc tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, liên kết bu long chân cột, kích thước dây liên kết 50x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5 | 1 m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 điện cực |
| 8 | Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | m |
| 11 | Hàn cáp thoát sét với hệ thống tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt dây đất trong ống chìm thép mạ kẽm f27, từ bảng đồng xuống đât tiết diện dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 13 | Kéo, rải dây cáp đồng bọc M70 từ tở đất tới ống thép F27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 15 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Bê tông lót tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 17 | Tấm đấu đất tại bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Xây tường 110 bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 19 | Thép V63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,18 | kg |
| 20 | Thép V50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,03 | kg |
| 21 | Máy hàn 23Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 22 | Qua hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 23 | Nhân công hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | CN4/7 |
| 24 | lắp dựng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1704 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,773 | m3 |
| 27 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| E | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 10 m |
| 2 | Tủ công tờ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối ac | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,284 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,284 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,284 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng cột và cầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.284 | kg |
| 5 | Bulong M12x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bulong M14x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Bulong M12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| G | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9625 | công/1m3 |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,66 | 1 m3 |
| 6 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 600x600 trên hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu 5 kw | 1 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1 kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1, 5 kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu 250 lit | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của đất | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 |
| 9 | Cần cẩu hoặc tời máy | Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn |
Công suất tối thiểu 23 kw |
1 |
2 |
Máy cắt uốn |
Công suất tối thiểu 5 kw |
1 |
3 |
Máy khoan |
Công suất tối thiểu 1 kw |
1 |
4 |
Máy khoan |
Công suất tối thiểu 4,5 kw |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất tối thiểu 1, 5 kw |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Công suất tối thiểu 1 kw |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Tối thiểu 250 lit |
1 |
8 |
Máy đo điện trở suất của đất |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế |
1 |
9 |
Cần cẩu hoặc tời máy |
Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 21,537 | 1m3 | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 84,375 | 10 tấn/1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 0,837 | 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 9 | 1 mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,3938 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1336 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3233 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,729 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,923 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,885 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 7,652 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0765 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0765 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loại | 3,284 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,196 | 1m3 | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 17 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0056 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,196 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,72 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | Nhân công vận chuyển | 2 | NC3 | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 22 | Máy khoan bê tông 1,5kw | 1 | ca | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | Bulong M12-100 liên kết chân tủ | 16 | bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt | 2 | KS4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | Nhân công lắp đặt tủ | 6 | CN4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,773 | 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ | 24 | 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | Điện cực tiếp đất mạ kém f42x2 | 47,28 | kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | Khớp nối den cọc tiếp đất | 2 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 31 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, liên kết bu long chân cột, kích thước dây liên kết 50x3mm | 20,5 | 1 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 33 | Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đất | 5 | 1 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | 1 | cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột anten | 30,8 | m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 36 | Hàn cáp thoát sét với hệ thống tiếp đất | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt dây đất trong ống chìm thép mạ kẽm f27, từ bảng đồng xuống đât tiết diện dây dẫn | 0,5 | 10 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 38 | Kéo, rải dây cáp đồng bọc M70 từ tở đất tới ống thép F27 | 1 | 1 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 1 | 1 tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 40 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | 0,4 | 10 cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 41 | Bê tông lót tổ đất | 0,0384 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 42 | Tấm đấu đất tại bể tổ đất | 1 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 43 | Xây tường 110 bể tổ đất | 0,0608 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 44 | Thép V63x5 | 8,18 | kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 45 | Thép V50x5 | 6,03 | kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 46 | Máy hàn 23Kw | 0,5 | ca | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 47 | Qua hàn | 0,2 | kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 48 | Nhân công hàn | 0,5 | CN4/7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 49 | lắp dựng cốt thép | 0,0011 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 50 | Đổ bê tông móng | 0,1704 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lịch sử lặp lại, ban đầu là bi kịch, sau là hài kịch. "
Karl Marx
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn thông Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn thông Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.