Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 20:03 17/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và nhà lớp học 10 phòng
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và nhà lớp học 10 phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:55 17/06/2022
đến
08:00 28/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 28/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2022 (26/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường THCS Nguyễn Văn Cừ; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và nhà lớp học 10 phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lập, số 71 Nguyễn Văn Cừ, TP. Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế kiến trúc xây dựng C.D.A.C; Địa chỉ: Số 188 Lê Lợi, Phường 4, TP Tuy Hoà, Phú Yên + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lập, số 71 Nguyễn Văn Cừ, TP. Buôn Ma Thuột

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lập, số 71 Nguyễn Văn Cừ, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV53
2Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động1Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình33
3Phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV33
4Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công1Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí33
5Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện1Kỹ sư Điện, Điện kỹ thuật33
6Thợ nề4Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,9771100m2
2Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V255,435m2
3Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V385,26m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195,23m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V786,58m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V214,8401m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V982,037m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V327,4411m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.001,4201m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V982,915m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,94m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,94m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,94m2
15Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,835m2
16Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,8351m2
17Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,05m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126,12m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,32m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,63m2
21SX Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,9526m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,95261m2
23SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay kính 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,44m2
24SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt kính 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84m2
25SX Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84m2
26SX Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,24m2
28SX Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,24m2
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,06m2
30Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,06m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3652m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3652m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7100m
34Co nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
35Lơi nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
36Nối nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
37Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
44Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
48Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V750m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V600m
53Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11hộp
54Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
55Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
56Hộp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16hộp
57Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sứ
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,9433100m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V789,34m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V417,824m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,08m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,08m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V973,04m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V245,66m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.087,922m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V415,3068m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.267,564m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.207,164m2
69Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144m2
72Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,7m2
73Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,71m2
74Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,72m
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V172,28m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,864m2
77SX Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,5076m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,50761m2
79SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,2m2
80SX Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105,876m2
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,62m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,44m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V196,641m2
84SX lắp dựng vách kính khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,08m2
85Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,62m2
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5216m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5216m3
88Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121 lỗ khoan
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100m
90Co nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
91Lơi nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
92Nối nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
93Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
96Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
99Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
103Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160m
104Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V220m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V950m
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V650m
108Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12hộp
109Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
110Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
111Hộp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20hộp
112Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sứ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải>=1,5 tấn1
2Dàn giáoNhiều loại300
3Máy nổ phát điện5kW1
4Máy trộn bê tông>= 250l1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
>=1,5 tấn
1
2
Dàn giáo
Nhiều loại
300
3
Máy nổ phát điện
5kW
1
4
Máy trộn bê tông
>= 250l
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
6,9771 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
2 Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
255,435 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
3 Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
83,36 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
385,26 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
195,23 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
786,58 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
214,8401 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
8 Bả bằng bột bả vào tường
982,037 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
327,4411 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.001,4201 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
982,915 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái
119,94 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
119,94 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
119,94 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
15 Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granito
47,835 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
16 Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầu
47,835 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
17 Tháo dỡ lan can
63,05 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
126,12 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
19 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm
4,32 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
63,63 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
21 SX Lắp dựng lan can sắt
39,9526 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
39,9526 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
23 SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay kính 8mm
37,44 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
24 SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt kính 8mm
84 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
25 SX Lắp dựng hoa sắt cửa
84 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
26 SX Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8mm
9 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
12,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
28 SX Lắp dựng cửa sắt xếp
12,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
29 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
25,06 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
30 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40
25,06 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
1,3652 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
1,3652 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
0,7 100m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
34 Co nhựa D60
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
35 Lơi nhựa D60
16 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
36 Nối nhựa D60
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
37 Lắp đặt cầu chắn rác D100
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt
39 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
40 Lắp đặt ổ cắm ba
18 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
32 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp
13 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
44 Lắp đặt quạt ốp trần
16 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
45 Lắp đặt các automat 1 pha 20A
11 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
46 Lắp đặt các automat 1 pha 50A
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
47 Lắp đặt các automat 1 pha 75A
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2
160 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2
160 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
120 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây