Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trường THCS Nguyễn Văn Cừ; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và nhà lớp học 10 phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lập, số 71 Nguyễn Văn Cừ, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư Điện, Điện kỹ thuật | 3 | 3 |
| 6 | Thợ nề | 4 | Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,9771 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 385,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,23 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 786,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 214,8401 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 982,037 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 327,4411 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.001,4201 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 982,915 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,94 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,94 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,94 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,835 | m2 |
| 16 | Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,835 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,05 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,12 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,63 | m2 |
| 21 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,9526 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,9526 | 1m2 |
| 23 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 24 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 25 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 26 | SX Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 28 | SX Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,06 | m2 |
| 30 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,06 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3652 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3652 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Co nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lơi nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 36 | Nối nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 53 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | hộp |
| 54 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | hộp |
| 57 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9433 | 100m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 789,34 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 417,824 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 973,04 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245,66 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.087,922 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 415,3068 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.267,564 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.207,164 | m2 |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,7 | m2 |
| 73 | Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,7 | 1m2 |
| 74 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,72 | m |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,28 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,864 | m2 |
| 77 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,5076 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,5076 | 1m2 |
| 79 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,2 | m2 |
| 80 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,876 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,62 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,44 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,64 | 1m2 |
| 84 | SX lắp dựng vách kính khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,08 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,62 | m2 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5216 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5216 | m3 |
| 88 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 90 | Co nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lơi nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 92 | Nối nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 950 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 108 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 109 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 110 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | hộp |
| 112 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải | >=1,5 tấn | 1 |
| 2 | Dàn giáo | Nhiều loại | 300 |
| 3 | Máy nổ phát điện | 5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải |
>=1,5 tấn |
1 |
2 |
Dàn giáo |
Nhiều loại |
300 |
3 |
Máy nổ phát điện |
5kW |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
>= 250l |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,9771 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 255,435 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp xi măng cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 83,36 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 385,26 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 195,23 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 786,58 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 214,8401 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 982,037 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 327,4411 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.001,4201 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 982,915 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 119,94 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 119,94 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,94 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Cạo bỏ rêu mốc trên nền láng granito | 47,835 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầu | 47,835 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Tháo dỡ lan can | 63,05 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 126,12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,32 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 63,63 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | SX Lắp dựng lan can sắt | 39,9526 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,9526 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay kính 8mm | 37,44 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt kính 8mm | 84 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | 84 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | SX Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8mm | 9 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,24 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | SX Lắp dựng cửa sắt xếp | 12,24 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 25,06 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 25,06 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 1,3652 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 1,3652 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,7 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Co nhựa D60 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Lơi nhựa D60 | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Nối nhựa D60 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 39 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | 18 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt quạt ốp trần | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 11 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 160 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 160 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đối với tôi, biển như một con người – như một đứa trẻ tôi quen biết từ lâu. Nghe thật điên rồ, tôi biết, nhưng khi tôi bơi trên biển, tôi nói chuyện với biển. Tôi chưa từng cảm thấy cô đơn khi tôi ở đó. "
Gertrude Ederle
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.