Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và một số khu vực sân trường Tiểu học Trần Thành Ngọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Văn bản Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 200 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học - cải tạo sửa chữa mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 349,0078 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 3,49 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng đã mục mọt trên sê nô | Chương 5 E-HSMT | 91,1316 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 91,1316 | m2 |
| 8 | Láng mái hiên, sê nô chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 91,1316 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 E-HSMT | 20,1839 | m3 |
| B | Sửa chữa tường, trần: | |||
| 1 | Nhân công thu dọn đồ đạc để thi công và hoàn trả | Chương 5 E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 129,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 323,6256 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 403,4904 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 59,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 668,3972 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 352,526 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Chương 5 E-HSMT | 91,584 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 6,856 | m3 |
| 10 | Xây bù khuôn cửa, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 1,3432 | m3 |
| 11 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 92,2709 | m2 |
| 12 | Trát gắn vá chân tường ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 59,92 | m2 |
| 13 | Trát gắn vá chân tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 129,48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 856,596 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.223,1141 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 5,3454 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 6,2058 | 100m2 |
| 18 | Bạt che chắn bụi | Chương 5 E-HSMT | 300 | m2 |
| C | Cải tạo cửa, hoa sắt: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 79,5264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 282,48 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 66,8568 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 7,0455 | m3 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 68,6688 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 21,0432 | m2 |
| 7 | Phụ kiện kim khí cửa đi khóa đa điểm | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Hít cửa | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa sổ INOX 304 15x15x1,4 mm | Chương 5 E-HSMT | 637,5339 | kg |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5 E-HSMT | 28,79 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 28,79 | m2 |
| D | Cải tạo nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Chương 5 E-HSMT | 502,8204 | m2 |
| 2 | Đầm lén nền tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca máy |
| 3 | Láng vữa bù trũng nền tầng 1 dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 257,3412 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 487,3944 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường LD 600x150 | Chương 5 E-HSMT | 9,198 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,0984 | m2 |
| 7 | Mài lại granito bậc bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 26,0766 | m2 |
| 8 | Mài lại granito tay vịn cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 5,0295 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 24,5376 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 58,623 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 58,623 | m3 |
| E | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d110 | Chương 5 E-HSMT | 0,322 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đai vít neo giữ ống | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| F | CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5 E-HSMT | 40,2249 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương 5 E-HSMT | 4,7916 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 4,777 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ | Chương 5 E-HSMT | 174,7644 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 7,9663 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 7,9663 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 7,9663 | m3 |
| 8 | Trát lại vị trí phá dỡ tường ngăn trong phòng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 9 | Trát lại dầm vị trí phá dỡ tường ngăn trong phòng vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 1,405 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch =0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 56,4146 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch = 0,072m2, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,4572 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 174,7644 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 0,5595 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Chương 5 E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương 5 E-HSMT | 11,5918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương 5 E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 1,2835 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương 5 E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 5 | Láng vữa mái cổng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,5918 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt mái cổng, trụ, tường rào | Chương 5 E-HSMT | 14,654 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 14,654 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cánh cổng, hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT | 36,318 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 36,318 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng bảng LED điện tử trên cổng | Chương 5 E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,3188 | 100m2 |
| I | NỀN SÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Đầm lèn nền sân | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bê tông bù trũng nền sân, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương 5 E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Tezarro 400x400 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 3,66 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để làm rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền sân | Chương 5 E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,9318 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0591 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lát mặt tấm đan bằng gạch Tezarro 400x400 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 12,612 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 17,5555 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 17,5555 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ ≥ 2,5T |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 349,0078 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,293 | tấn | Chương 5 E-HSMT | ||
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,293 | tấn | Chương 5 E-HSMT | ||
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,293 | tấn | Chương 5 E-HSMT | ||
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,49 | 100m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng đã mục mọt trên sê nô | 91,1316 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 91,1316 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 8 | Láng mái hiên, sê nô chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 91,1316 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 20,1839 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 10 | Nhân công thu dọn đồ đạc để thi công và hoàn trả | 15 | công | Chương 5 E-HSMT | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà | 129,48 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 323,6256 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 403,4904 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | 59,92 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 668,3972 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 352,526 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 17 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | 91,584 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,856 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 19 | Xây bù khuôn cửa, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,3432 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 20 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 92,2709 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 21 | Trát gắn vá chân tường ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 59,92 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 22 | Trát gắn vá chân tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 129,48 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 856,596 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.223,1141 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,3454 | 100m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,2058 | 100m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 27 | Bạt che chắn bụi | 300 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 28 | Tháo dỡ cửa | 79,5264 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 282,48 | m | Chương 5 E-HSMT | ||
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 66,8568 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,0455 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | 68,6688 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 33 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | 21,0432 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa đi khóa đa điểm | 6 | bộ | Chương 5 E-HSMT | ||
| 35 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | 24 | bộ | Chương 5 E-HSMT | ||
| 36 | Hít cửa | 24 | bộ | Chương 5 E-HSMT | ||
| 37 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa sổ INOX 304 15x15x1,4 mm | 637,5339 | kg | Chương 5 E-HSMT | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 28,79 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,79 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 40 | Phá dỡ nền gạch men | 502,8204 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 41 | Đầm lén nền tầng 1 | 1 | ca máy | Chương 5 E-HSMT | ||
| 42 | Láng vữa bù trũng nền tầng 1 dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | 257,3412 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | 487,3944 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường LD 600x150 | 9,198 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,0984 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 46 | Mài lại granito bậc bậc cầu thang | 26,0766 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 47 | Mài lại granito tay vịn cầu thang | 5,0295 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 24,5376 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 58,623 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | 58,623 | m3 | Chương 5 E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chẳng phải tốn nhiều công sức mới làm cho người ta hạnh phúc. Chỉ là một cử chỉ, nếu ta biết cách; chỉ là một lời nói thích hợp, chút điều chỉnh nho nhỏ một cái chốt hay cái vít trong cỗ máy tâm hồn tinh xảo. "
Frank Crane
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.