Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS, Node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone - Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 - Trạm BTS, NodeB khu vực TDP Sơn Bỉ, TT Gia Khánh, huyện Bình Xuyên( Mã trạm QH 2022 _ MCR12) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài lieu khác theo yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% bằng máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30% đào thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6668 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng neo - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7334 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3247 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5368 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 12 | Mờ bò bôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | kg |
| 13 | Lắp dựng cầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 1m |
| B | Bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5656 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1622 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,182 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9455 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9455 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4374 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3203 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 14 | Trát dầm, vữa XM M50, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài và bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9668 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 18 | Láng bậc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3368 | m2 |
| 20 | Bản lề cửa máy nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Sảm xuất cửa sắt bịt tôn máy nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5728 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5728 | m2 |
| 23 | Lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 24 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Mái bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 2 | Bulong M16x130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| D | Lắp đặt tủ miliselter | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | NC3 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Bulong M12-100 liên kết chân tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | KS4 |
| 5 | Nhân công lắp đặt tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | CN4 |
| E | Hệ thống Tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,781 | 1m3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1m |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 5 | Điện cực tiếp đất F42x2 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,28 | kg |
| 6 | Khớp nối den cọc tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, và nối đất bulong chân cột, kích thước dây liên kết 50x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,79 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 điện cực |
| 9 | Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đất và từ Block co tới cọc đât | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,42 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m |
| 12 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Lắp đặt dây đất trong ống chìm cáp đồng M70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 m |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết cáp đồng bọc M70 từ tổ đất tới ống thép F27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 17 | Cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với tấm tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Bê tông lót bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 20 | Tấm đấu đất tại bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | xây tường gạch bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 22 | Thép V63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,18 | kg |
| 23 | Thép V50x5 | 6,03 | kg | |
| 24 | Máy hàn 23Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 25 | Qua hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 26 | Nhân công hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | CN4/7 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1704 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,781 | m3 |
| 30 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| F | Hệ thống Điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo cáp nhôm bọc 2x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 10 m |
| 6 | Móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp xiết đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Móc kẹp xiết đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đại inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Khóa đai inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tủ công tờ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2533 | tấn |
| 2 | Gia công cầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2533 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2533 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng cột và cầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.278,3 | kg |
| 6 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 7 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 8 | Bulong U M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12x19 sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 784 | m |
| 10 | Tăng đơ D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 12 | Ma ní | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 13 | Cóc cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | bộ |
| 14 | Bu long M10 L=30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Vít nở thép M12x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu long U - M12 L=220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bulong U M12x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 18 | Bulong M12-30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,9707 | m2 |
| H | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu 5 kw | 1 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1 kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1, 5 kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu 250 lit | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của đất | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 |
| 9 | Cần cẩu hoặc tời máy | Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn |
Công suất tối thiểu 23 kw |
1 |
2 |
Máy cắt uốn |
Công suất tối thiểu 5 kw |
1 |
3 |
Máy khoan |
Công suất tối thiểu 1 kw |
1 |
4 |
Máy khoan |
Công suất tối thiểu 4,5 kw |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất tối thiểu 1, 5 kw |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Công suất tối thiểu 1 kw |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Tối thiểu 250 lit |
1 |
8 |
Máy đo điện trở suất của đất |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế |
1 |
9 |
Cần cẩu hoặc tời máy |
Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% bằng máy) | 0,5989 | 100m3 | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30% đào thủ công) | 25,6668 | 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng neo - Móng vuông, chữ nhật | 0,7334 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1247 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3247 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0711 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,42 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,41 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,5368 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | 1 | cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | Mờ bò bôi | 18 | kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp dựng cầu cáp | 2,2 | 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,5656 | 1m3 | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 15 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0324 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7136 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nan bê tông | 0,1622 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2039 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0838 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,182 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,9455 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,9455 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,4374 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,3203 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,945 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 27 | Trát dầm, vữa XM M50, PCB40 (mặt ngoài) | 4,52 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,32 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | Trát tường ngoài và bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,9668 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 5,184 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 31 | Láng bậc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,05 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,3368 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 33 | Bản lề cửa máy nổ | 8 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 34 | Sảm xuất cửa sắt bịt tôn máy nổ | 5,5728 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | 5,5728 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 36 | Lưới chắn côn trùng | 1,76 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 37 | Chốt cửa | 2 | bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 38 | Khóa cửa | 2 | bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2961 | tấn | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 40 | Bulong M16x130 | 16 | bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2961 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1032 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 43 | Nhân công vận chuyển | 2 | NC3 | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 44 | Máy khoan bê tông 1,5kw | 1 | ca | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 45 | Bulong M12-100 liên kết chân tủ | 16 | bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 46 | Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt | 2 | KS4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 47 | Nhân công lắp đặt tủ | 6 | CN4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 48 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | Theo chỉdẫn kỹ thuật | ||
| 49 | Đào rãnh tiếp đại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,781 | 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 50 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ | 24 | 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu hai người yêu nhau, họ ngủ cùng nhau; đó là một công thức toán học, được kiểm chứng qua trải nghiệm của nhân loại. "
Graham Greene
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn thông Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn thông Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.