Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:40 23/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS, Node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone - Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 - Trạm BTS, NodeB khu vực TDP Sơn Bỉ, TT Gia Khánh, huyện Bình Xuyên( Mã trạm QH 2022 _ MCR12)
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS, Node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone - Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 - Trạm BTS, NodeB khu vực TDP Sơn Bỉ, TT Gia Khánh, huyện Bình Xuyên( Mã trạm QH 2022 _ MCR12)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 12/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:31 23/06/2022
đến
14:00 12/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 12/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/07/2022 (09/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS, Node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone - Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 - Trạm BTS, NodeB khu vực TDP Sơn Bỉ, TT Gia Khánh, huyện Bình Xuyên( Mã trạm QH 2022 _ MCR12)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà Số 52 ngõ 45 Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài lieu khác theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)53
2Cán bộ Kỹ thuật:1Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:1có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMóng cột anten
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% bằng máy)Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,5989100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30% đào thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,66681m3
3Ván khuôn móng cột, móng neo - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7334100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1247tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3247tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0711tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,42m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,41m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,5368m3
10Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
11Bôi mỡ cho dây cáp coTheo chỉ dẫn kỹ thuật2CN3
12Mờ bò bôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật18kg
13Lắp dựng cầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,21m
BBệ đặt thiết bị
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
2,56561m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0324100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7136m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1344100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nan bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1622100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2039tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0838tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,182m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9455m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9455m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4374m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3203m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,945m3
14Trát dầm, vữa XM M50, PCB40 (mặt ngoài)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,52m2
15Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
16Trát tường ngoài và bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,9668m2
17Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,184m2
18Láng bậc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,05m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,3368m2
20Bản lề cửa máy nổTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
21Sảm xuất cửa sắt bịt tôn máy nổTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5728m2
22Lắp dựng cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5728m2
23Lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,76m2
24Chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
25Khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
CMái bệ đặt thiết bị
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,2961tấn
2Bulong M16x130Theo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2961tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1032100m2
DLắp đặt tủ miliselter
1Nhân công vận chuyểnTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
2NC3
2Máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ca
3Bulong M12-100 liên kết chân tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
4Kỹ sư hướng dẫn lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2KS4
5Nhân công lắp đặt tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6CN4
EHệ thống Tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
11 hệ thống tiếp đất
2Đào rãnh tiếp đại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,7811m3
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật241m
4Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chỉ dẫn kỹ thuật41 điện cực (cọc)
5Điện cực tiếp đất F42x2 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,28kg
6Khớp nối den cọc tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, và nối đất bulong chân cột, kích thước dây liên kết 50x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,791 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật51 điện cực
9Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đất và từ Block co tới cọc đâtTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,421 m
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
11Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột antenTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,2m
12Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
13Lắp đặt dây đất trong ống chìm cáp đồng M70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,810 m
14Kéo, rải dây liên kết cáp đồng bọc M70 từ tổ đất tới ống thép F27Theo chỉ dẫn kỹ thuật61 m
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
16Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
17Cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với tấm tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
19Bê tông lót bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0384m3
20Tấm đấu đất tại bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21xây tường gạch bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0608m3
22Thép V63x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,18kg
23Thép V50x56,03kg
24Máy hàn 23KwTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5ca
25Qua hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2kg
26Nhân công hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5CN4/7
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0011tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1704m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,781m3
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
FHệ thống Điện nguồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
1,7641m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1008100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,764m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cột
5Lắp đặt cáp nguồn treo cáp nhôm bọc 2x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1110 m
6Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Kẹp xiết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
8Móc kẹp xiết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
9Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
10Khóa đai inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
11Tủ công tờ 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
13Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
GSản xuất cột anten
1Gia công hệ khung dànTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
2,2533tấn
2Gia công cầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025tấn
3Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2533tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2533tấn
5Mạ kẽm nhúng nóng cột và cầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.278,3kg
6Bulong M20 L=85, 2 ecuTheo chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
7Bulong M20 L=50, 2 ecuTheo chỉ dẫn kỹ thuật60bộ
8Bulong U M14Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
9Cáp thép mạ kẽm D12x19 sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật784m
10Tăng đơ D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
11Vòng đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
12Ma níTheo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
13Cóc cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật240bộ
14Bu long M10 L=30Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
15Vít nở thép M12x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Bu long U - M12 L=220Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Bulong U M12x160Theo chỉ dẫn kỹ thuật60bộ
18Bulong M12-30Theo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
19Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật64,9707m2
HThi công cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,81 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cột
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cột
5Lắp đặt biển báo cáp quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt biển báo độ cao cáp quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hànCông suất tối thiểu 23 kw1
2Máy cắt uốnCông suất tối thiểu 5 kw1
3Máy khoanCông suất tối thiểu 1 kw1
4Máy khoanCông suất tối thiểu 4,5 kw1
5Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1, 5 kw1
6Máy đầm bànCông suất tối thiểu 1 kw1
7Máy trộn bê tôngTối thiểu 250 lit1
8Máy đo điện trở suất của đấtPhù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
9Cần cẩu hoặc tời máyPhù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
Công suất tối thiểu 23 kw
1
2
Máy cắt uốn
Công suất tối thiểu 5 kw
1
3
Máy khoan
Công suất tối thiểu 1 kw
1
4
Máy khoan
Công suất tối thiểu 4,5 kw
1
5
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1, 5 kw
1
6
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1 kw
1
7
Máy trộn bê tông
Tối thiểu 250 lit
1
8
Máy đo điện trở suất của đất
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
1
9
Cần cẩu hoặc tời máy
Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% bằng máy)
0,5989 100m3 Theo chỉdẫn kỹ thuật
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30% đào thủ công)
25,6668 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
3 Ván khuôn móng cột, móng neo - Móng vuông, chữ nhật
0,7334 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1247 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,3247 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,0711 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,42 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40
13,41 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
11,5368 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
10 Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co
1 cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật
11 Bôi mỡ cho dây cáp co
2 CN3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
12 Mờ bò bôi
18 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật
13 Lắp dựng cầu cáp
2,2 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2,5656 1m3 Theo chỉdẫn kỹ thuật
15 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0324 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,7136 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1344 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nan bê tông
0,1622 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2039 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0838 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30
3,182 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
0,9455 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0,9455 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
0,4374 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
0,3203 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
0,945 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
27 Trát dầm, vữa XM M50, PCB40 (mặt ngoài)
4,52 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
28 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40
4,32 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
29 Trát tường ngoài và bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
13,9668 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
30 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40
5,184 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
31 Láng bậc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40
1,05 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
32 Quét nước xi măng 2 nước
19,3368 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
33 Bản lề cửa máy nổ
8 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật
34 Sảm xuất cửa sắt bịt tôn máy nổ
5,5728 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
35 Lắp dựng cửa khung sắt
5,5728 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
36 Lưới chắn côn trùng
1,76 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
37 Chốt cửa
2 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
38 Khóa cửa
2 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,2961 tấn Theo chỉdẫn kỹ thuật
40 Bulong M16x130
16 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
41 Lắp dựng xà gồ thép
0,2961 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,1032 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
43 Nhân công vận chuyển
2 NC3 Theo chỉdẫn kỹ thuật
44 Máy khoan bê tông 1,5kw
1 ca Theo chỉ dẫn kỹ thuật
45 Bulong M12-100 liên kết chân tủ
16 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật
46 Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt
2 KS4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
47 Nhân công lắp đặt tủ
6 CN4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
48 Đo kiểm tra điện trở suất của đất
1 1 hệ thống tiếp đất Theo chỉdẫn kỹ thuật
49 Đào rãnh tiếp đại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
4,781 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật
50 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ
24 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây