Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:05 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp sữa chữa nhà lớp học 8 phòng và nhà hiệu bộ trường tiểu học Nhân Hải
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp sữa chữa nhà lớp học 8 phòng và nhà hiệu bộ trường tiểu học Nhân Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:00 28/06/2022
đến
09:00 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (02/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp sữa chữa nhà lớp học 8 phòng và nhà hiệu bộ trường tiểu học Nhân Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc , địa chỉ: Số 95 Tôn Thất Tùng, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH TV & XD Nguyễn Gia; Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc , địa chỉ: Số 95 Tôn Thất Tùng, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0914356026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0983091155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật2- 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên.11
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.11
4Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán1Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng11
5Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu15Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề, chứng minh nhân dân kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại mục II chương V- phần 2342,23m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định tại mục II chương V- phần 23,3m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại mục II chương V- phần 2501,85m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangQuy định tại mục II chương V- phần 210,1m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định tại mục II chương V- phần 21.241,59m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định tại mục II chương V- phần 2674,64m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQuy định tại mục II chương V- phần 2416m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 2160,16m2
9Tháo dỡ vách kínhQuy định tại mục II chương V- phần 28,4m2
10Tháo dỡ Hoa sắt cửaQuy định tại mục II chương V- phần 2127,68m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại mục II chương V- phần 215,06m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại mục II chương V- phần 215,06m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại mục II chương V- phần 215,06m3
BPHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,21100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại mục II chương V- phần 20,21tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại mục II chương V- phần 22,26m3
4Gia công xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 22,52tấn
5Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 22,52tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại mục II chương V- phần 23,42100m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại mục II chương V- phần 2501,85m2
8Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 261,25m2
9Lắp dựng lan can sắtQuy định tại mục II chương V- phần 28,08m2
10Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,1100m
11Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thépQuy định tại mục II chương V- phần 221,12m2
12Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thépQuy định tại mục II chương V- phần 213,44m2
13Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thépQuy định tại mục II chương V- phần 280,64m2
14Vách kính khung nhôm mặt tiềnQuy định tại mục II chương V- phần 246,8m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định tại mục II chương V- phần 2127,68m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 227,15m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 21.977,47m2
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,11100m
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,64100m
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại mục II chương V- phần 216cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngQuy định tại mục II chương V- phần 28cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại mục II chương V- phần 232bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định tại mục II chương V- phần 218bộ
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V- phần 212cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V- phần 218cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại mục II chương V- phần 216cái
27Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15Quy định tại mục II chương V- phần 230cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại mục II chương V- phần 22cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại mục II chương V- phần 21cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2600m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2110m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2100m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định tại mục II chương V- phần 210m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Quy định tại mục II chương V- phần 230m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại mục II chương V- phần 2300m
36Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứQuy định tại mục II chương V- phần 21sứ
37Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mmQuy định tại mục II chương V- phần 22hộp
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại mục II chương V- phần 210,56m3
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 210cọc
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmQuy định tại mục II chương V- phần 265m
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmQuy định tại mục II chương V- phần 240m
42LĐ ống nhựa luồn cáp xuống tường D20Quy định tại mục II chương V- phần 215m
43Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mQuy định tại mục II chương V- phần 27cái
44Lấp đất hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 210,56m3
CPHẦN THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại mục II chương V- phần 2221m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định tại mục II chương V- phần 20,86tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại mục II chương V- phần 2311,2m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangQuy định tại mục II chương V- phần 29,35m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định tại mục II chương V- phần 2970,91m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định tại mục II chương V- phần 2454,22m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQuy định tại mục II chương V- phần 2291,3m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 2102,74m2
9Tháo dỡ Hoa sắt cửaQuy định tại mục II chương V- phần 267,64m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại mục II chương V- phần 29,34m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại mục II chương V- phần 29,34m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại mục II chương V- phần 29,34m3
DPHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,19100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại mục II chương V- phần 20,16tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại mục II chương V- phần 21,99m3
4Gia công xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 21,4tấn
5Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 21,64tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại mục II chương V- phần 22,21100m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại mục II chương V- phần 2311,2m2
8Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 247,96m2
9Lắp dựng lan can sắtQuy định tại mục II chương V- phần 27,48m2
10Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,09100m
11Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thépQuy định tại mục II chương V- phần 27,48m2
12Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thépQuy định tại mục II chương V- phần 221,12m2
13Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thépQuy định tại mục II chương V- phần 213,44m2
14Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thépQuy định tại mục II chương V- phần 236,4m2
15Vách kính khung nhôm mặt tiềnQuy định tại mục II chương V- phần 224,3m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định tại mục II chương V- phần 267,64m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 215,02m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 21.473,09m2
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,06100m
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,56100m
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại mục II chương V- phần 210cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại mục II chương V- phần 220bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định tại mục II chương V- phần 212bộ
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V- phần 210cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V- phần 212cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại mục II chương V- phần 226cái
27Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15Quy định tại mục II chương V- phần 238cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại mục II chương V- phần 22cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại mục II chương V- phần 21cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2300m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2140m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định tại mục II chương V- phần 270m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định tại mục II chương V- phần 210m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Quy định tại mục II chương V- phần 230m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại mục II chương V- phần 2150m
36Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứQuy định tại mục II chương V- phần 21sứ
37Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mmQuy định tại mục II chương V- phần 22hộp
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại mục II chương V- phần 27,2m3
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 27cọc
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmQuy định tại mục II chương V- phần 250m
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmQuy định tại mục II chương V- phần 230m
42LĐ ống nhựa luồn cáp xuống tường D20Quy định tại mục II chương V- phần 215m
43Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mQuy định tại mục II chương V- phần 25cái
44Lấp đất hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 27,2m3
ESAN ĐẮP + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 25,6m3
2Đào san đất trong phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 23,82100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào xúc phế thải lên xe đi đổ)Quy định tại mục II chương V- phần 23,89100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 23,89100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 23,89100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại mục II chương V- phần 27100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại mục II chương V- phần 20,13100m2
8Lót bạt 1 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 27,82100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại mục II chương V- phần 2117,33m3
10Cắt khe co giãn tạo ô 3000x3000Quy định tại mục II chương V- phần 20,87100m
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Quy định tại mục II chương V- phần 2351,11m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,5m3.Sử dụng tốt1
2Máy ủi ≥ 110 cv.Sử dụng tốt1
3Máy Lu 8-25T.Sử dụng tốt1
4Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn.Sử dụng tốt1
5Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.Sử dụng tốt2
6Máy trộn bê tôngSử dụng tốt1
7Máy cắt, uốn thépSử dụng tốt1
8Máy đầm bê tôngSử dụng tốt2
9Máy hànSử dụng tốt1
10Máy đầm cócSử dụng tốt1
11Máy thủy bình.Sử dụng tốt1
12Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.Sử dụng tốt1
13Phòng thí nghiệm.Sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,5m3.
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi ≥ 110 cv.
Sử dụng tốt
1
3
Máy Lu 8-25T.
Sử dụng tốt
1
4
Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn.
Sử dụng tốt
1
5
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
Sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
1
7
Máy cắt, uốn thép
Sử dụng tốt
1
8
Máy đầm bê tông
Sử dụng tốt
2
9
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
10
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt
1
11
Máy thủy bình.
Sử dụng tốt
1
12
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
Sử dụng tốt
1
13
Phòng thí nghiệm.
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
342,23 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao
3,3 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
501,85 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Tháo dỡ lan can cầu thang
10,1 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.241,59 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
674,64 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
416 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
160,16 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Tháo dỡ vách kính
8,4 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Tháo dỡ Hoa sắt cửa
127,68 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
15,06 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
15,06 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
15,06 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,21 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,21 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,26 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Gia công xà gồ thép
2,52 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Lắp dựng xà gồ thép
2,52 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,42 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
501,85 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75
61,25 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Lắp dựng lan can sắt
8,08 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mm
0,1 100m Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép
21,12 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép
13,44 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép
80,64 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Vách kính khung nhôm mặt tiền
46,8 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa
127,68 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
27,15 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.977,47 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm
0,11 100m Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm
0,64 100m Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
16 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
8 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
32 bộ Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
18 bộ Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
12 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
18 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Lắp đặt ổ cắm đôi
16 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15
30 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
2 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
600 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
110 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
100 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
10 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2
30 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
300 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ
1 sứ Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mm
2 hộp Quy định tại mục II chương V- phần 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây