Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp sữa chữa nhà lớp học 8 phòng và nhà hiệu bộ trường tiểu học Nhân Hải Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0914356026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0983091155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề, chứng minh nhân dân kèm theo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 342,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,1 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.241,59 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 674,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 416 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 160,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 127,68 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,06 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,06 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,21 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,21 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,26 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,52 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,52 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,42 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501,85 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 61,25 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 80,64 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 127,68 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,15 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.977,47 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,64 | 100m |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sứ |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | hộp |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,56 | m3 |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 65 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa luồn cáp xuống tường D20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 44 | Lấp đất hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,56 | m3 |
| C | PHẦN THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 221 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,86 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 311,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,35 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 970,91 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 454,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 291,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,74 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67,64 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,34 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,19 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,16 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,99 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,64 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,21 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 311,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 47,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,48 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,4 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67,64 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,02 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.473,09 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sứ |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | hộp |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,2 | m3 |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa luồn cáp xuống tường D20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cái |
| 44 | Lấp đất hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,2 | m3 |
| E | SAN ĐẮP + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,82 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào xúc phế thải lên xe đi đổ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,89 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,89 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,89 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,82 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 117,33 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn tạo ô 3000x3000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,87 | 100m |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 351,11 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 cv. | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy Lu 8-25T. | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn. | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình. | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm. | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,5m3. |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy ủi ≥ 110 cv. |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy Lu 8-25T. |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn. |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. |
Sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt, uốn thép |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đầm bê tông |
Sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy thủy bình. |
Sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Phòng thí nghiệm. |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 342,23 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 3,3 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 501,85 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,1 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.241,59 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 674,64 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 416 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 160,16 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 9 | Tháo dỡ vách kính | 8,4 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 10 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa | 127,68 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,06 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 15,06 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 15,06 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,21 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,26 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 17 | Gia công xà gồ thép | 2,52 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,52 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,42 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 501,85 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 61,25 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 8,08 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 23 | Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mm | 0,1 | 100m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 24 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép | 21,12 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 25 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép | 13,44 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 26 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép | 80,64 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 27 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 46,8 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 127,68 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,15 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.977,47 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm | 0,11 | 100m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm | 0,64 | 100m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 18 | bộ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 40 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15 | 30 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 110 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 49 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mm | 2 | hộp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi đã học được rằng… Chiếc áo không bao giờ có thể làm nên thầy tu. Ta không nên quá háo hức để khám phá bí mật vì nó có thể làm thay đổi cuộc đời ta mãi mãi. Dù hai người cùng nhìn vào một vật nhưng họ lại có thể thấy những điểm khác biệt rất lớn. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.