Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220678995-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220678995-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện diên khánh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Khắc phục đập dâng Đồng Găng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3750160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập bê tông hoặc kè bảo vệ bờ suối, bờ sông.1.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối); có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 2.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối).2.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối), có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (ATLĐ) | 1 | 3.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.3.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | 4.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Thủy lợi hoặc Giao thông.4.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | 5.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.5.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Phát quang công trình | 52 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất đê quây thượng lưu, đê quây hạ lưu bằng máy ủi 110Cv + máy lu 9T, mua đất dính tại mỏ | 3,51 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 , đường kính ống 600mm dân nước vào cống cho bà con tưới | 0,24 | 100m | |
| 4 | Đào rảnh thu nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Bơm nước hố móng, bắng máy bơm 30Cv | 90 | ca | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, phá đê quây | 3,51 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đến vị trí san thải, đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,51 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh dẫn dòng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đào tập kết 2 bên và gần đó để sau này lấp dòng hoàn thiện). | 3,96 | 100m3 | |
| 9 | Trải bạt chống thấm và sạt lòng kênh | 480 | m2 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 3,96 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4 | 100m3 | |
| 12 | Đắp kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0.95 | 3,56 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa cửa van cống lấy nước và cống xả cát | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,25 | m3 | |
| 2 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,08 | m3 | |
| 3 | Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công | 2 | cái | |
| 4 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | 2,96 | m2 | |
| 5 | SX thép hình dàn đóng mở | 0,15 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt dàn đóng mở ,KL | 0,15 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk | 0,01 | tấn | |
| 8 | Bu lông D14mm; L=65cm | 16 | cái | |
| 9 | Bu lông D14mm; L=300cm | 4 | cái | |
| 10 | Máy đóng mở V1,5 | 2 | Bộ | |
| C | Hạng mục 3: Tháo dỡ công trình hiện trạng bị hư hỏng để sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 68,75 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 45,73 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 24,9 | m3 | |
| 4 | Xúc đá xà bần đổ gia cường bảo vệ phía hạ lưu, bằng máy đào 1,25m3 | 1,39 | 100m3 | |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa và khắc phục Đập | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 17,82 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,04 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cừ | 0,94 | 100m2 | |
| 4 | Đào chân khay, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,92 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Tấm BT cừ | 55 | cái | |
| 6 | Đắp đất sét mua tại mỏ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,81 | 100m3 | |
| 7 | Đục xờm thân đập bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,63 | m3 | |
| 8 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm. Khoan vào thân đập hiện trạng | 0,79 | 100m | |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa | 0,22 | tấn | |
| 10 | Đào xúc móng chân khay TL, HL thân đập bằng thủ công, đất cấp II | 26,63 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,59 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập | 0,6 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường. | 0,05 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép | 1,81 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 35,45 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ngưỡng đập đá 1x2, mác 250 | 28,43 | m3 | |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 60,43 | m | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 47,63 | m2 | |
| 22 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,23 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,93 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập | 0,41 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, trụ pin | 0,74 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | 0,04 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép | 2,81 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 49,76 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 17,83 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ngưỡng đập đá 1x2, mác 250 | 25,52 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 250 | 0,61 | m3 | |
| 36 | Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 100 | 47,06 | m3 | |
| 37 | Phai gỗ | 0,68 | m3 | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 83,53 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,25 | 100m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,12 | 100m3 | |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,17 | 100m3 | |
| 42 | Vải địa kỹ thuật | 5,23 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | 0,32 | 100m | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,01 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | 1,75 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,84 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép | 3,31 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 37,63 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 166,35 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 29,96 | m3 | |
| 51 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 23,73 | m3 | |
| 52 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 57,8 | m | |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 28,63 | m2 | |
| 54 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 256 | rọ | |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa kênh sau hố ga cống lấy nước BXH=0.8x1.1m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 20,63 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 229,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,81 | 100m3 | |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,43 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | 2,59 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 40mm | 1,96 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,35 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, tấm đan | 12,91 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,71 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,85 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,51 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 39,09 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 91,38 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 200 | 138,87 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 35,75 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | 402 | cái | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 32,43 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Kè gia cố bảo vệ hai bờ đập Đồng Găng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 45,11 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,57 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,14 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 6,14 | 100m2 | |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,61 | 100m3 | |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | 251 | rọ | |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 261,99 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | 1,68 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cọc lan can | 56 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 39,9 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung kè, đá 1x2, mác 250 | 78,94 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc lan can, đường kính | 0,23 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép khung bao đường kính | 1,31 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép khung bao đường kính | 2,46 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cọc lan can | 0,39 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn khung bao | 5,01 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 51,34 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 3,71 | 100m | |
| 20 | Sơn cọc lan can | 39,2 | 1m2 | |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa đập Bổi hạ lưu - Đập Bàu Rái | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 3 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 140,13 | m3 | |
| 4 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển đi thải | 1,43 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,76 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,69 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,58 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,28 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 3,28 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,08 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,7 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 223,59 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 194,4 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,88 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, thân đập vữa XM mác 100 | 144,25 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 2,46 | m3 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 57,3 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,25 | m3 | |
| 22 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,08 | m3 | |
| 23 | Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công | 2 | cái | |
| 24 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | 2,96 | m2 | |
| 25 | SX thép hình dàn đóng mở | 0,15 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt dàn đóng mở ,KL | 0,15 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk | 0,01 | tấn | |
| 28 | Bu lông D14mm; L=65cm | 16 | cái | |
| 29 | Bu lông D14mm; L=300cm | 4 | cái | |
| 30 | Máy đóng mở V1,5 | 2 | Bộ | |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa kênh tả Bàu Rái (60x75)cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,42 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,39 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,23 | 100m3 | |
| 4 | Rải nylon tái sinh | 2,37 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,68 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,24 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, thanh giằng | 5,84 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh giằng | 0,68 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 29,6 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 200 | 42,75 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 21,06 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 39,01 | m3 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 3 |
| 8 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 5 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 5 |
| 14 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | ≥ 30Cv | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục bánh xích |
≥ 10T |
1 |
2 |
Máy đào |
≥ 0,4m3 |
2 |
3 |
Máy đào |
≥ 1,25m3 |
2 |
4 |
Máy ủi |
110CV |
1 |
5 |
Máy cắt uốn |
5kW |
1 |
6 |
Máy hàn |
23kW |
2 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥ 70kg |
3 |
8 |
Máy dầm dùi |
1,5 kW |
5 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
1,5 kW |
2 |
10 |
Máy nén khí diezel |
≥ 360 m3/h |
1 |
11 |
Máy trộn |
≥ 250 lít |
3 |
12 |
Máy lu bánh thép |
≥ 9T |
2 |
13 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7T |
5 |
14 |
Bơm nước hố móng bằng máy bơm |
≥ 30Cv |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang công trình | 52 | 100m2 | |||
| 2 | Đắp đất đê quây thượng lưu, đê quây hạ lưu bằng máy ủi 110Cv + máy lu 9T, mua đất dính tại mỏ | 3,51 | 100m3 | |||
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 , đường kính ống 600mm dân nước vào cống cho bà con tưới | 0,24 | 100m | |||
| 4 | Đào rảnh thu nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |||
| 5 | Bơm nước hố móng, bắng máy bơm 30Cv | 90 | ca | |||
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, phá đê quây | 3,51 | 100m3 | |||
| 7 | Vận chuyển đến vị trí san thải, đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,51 | 100m3 | |||
| 8 | Đào kênh dẫn dòng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đào tập kết 2 bên và gần đó để sau này lấp dòng hoàn thiện). | 3,96 | 100m3 | |||
| 9 | Trải bạt chống thấm và sạt lòng kênh | 480 | m2 | |||
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 3,96 | 100m3 | |||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4 | 100m3 | |||
| 12 | Đắp kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0.95 | 3,56 | 100m3 | |||
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,25 | m3 | |||
| 14 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,08 | m3 | |||
| 15 | Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công | 2 | cái | |||
| 16 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | 2,96 | m2 | |||
| 17 | SX thép hình dàn đóng mở | 0,15 | tấn | |||
| 18 | Lắp đặt dàn đóng mở ,KL | 0,15 | tấn | |||
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk | 0,01 | tấn | |||
| 20 | Bu lông D14mm; L=65cm | 16 | cái | |||
| 21 | Bu lông D14mm; L=300cm | 4 | cái | |||
| 22 | Máy đóng mở V1,5 | 2 | Bộ | |||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 68,75 | m3 | |||
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 45,73 | m3 | |||
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 24,9 | m3 | |||
| 26 | Xúc đá xà bần đổ gia cường bảo vệ phía hạ lưu, bằng máy đào 1,25m3 | 1,39 | 100m3 | |||
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 17,82 | m3 | |||
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,04 | tấn | |||
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cừ | 0,94 | 100m2 | |||
| 30 | Đào chân khay, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,92 | 100m3 | |||
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Tấm BT cừ | 55 | cái | |||
| 32 | Đắp đất sét mua tại mỏ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,81 | 100m3 | |||
| 33 | Đục xờm thân đập bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,63 | m3 | |||
| 34 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm. Khoan vào thân đập hiện trạng | 0,79 | 100m | |||
| 35 | Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa | 0,22 | tấn | |||
| 36 | Đào xúc móng chân khay TL, HL thân đập bằng thủ công, đất cấp II | 26,63 | m3 | |||
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,59 | m3 | |||
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,11 | 100m2 | |||
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập | 0,6 | 100m2 | |||
| 41 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường. | 0,05 | 100m2 | |||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép | 1,81 | tấn | |||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 35,45 | m3 | |||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ngưỡng đập đá 1x2, mác 250 | 28,43 | m3 | |||
| 46 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 60,43 | m | |||
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 47,63 | m2 | |||
| 48 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,23 | 100m3 | |||
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,93 | m3 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có ba loại người trong ngành – vài người làm nên chuyện, nhiều người quan sát chuyện được làm nên, và số đông vượt trội chẳng có khái niệm chuyện gì đã xảy ra. "
Orlando Aloysius Battista
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu phòng kinh tế huyện diên khánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác phòng kinh tế huyện diên khánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.