Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 23:00 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khắc phục đập dâng Đồng Găng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lcnt xây lắp công trình Khắc phục đập dâng Đồng Găng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 100%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
02:32 26/06/2022
đến
09:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
88.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện diên khánh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Khắc phục đập dâng Đồng Găng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 100%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện diên khánh , địa chỉ: 149 lý tự trọng, thị trấn diên khánh, huyện diên khánh, tỉnh khánh hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện diên khánh , địa chỉ: 149 lý tự trọng, thị trấn diên khánh, huyện diên khánh, tỉnh khánh hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3750160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình11.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập bê tông hoặc kè bảo vệ bờ suối, bờ sông.1.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối); có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
2Phụ trách kỹ thuật thi công12.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối).2.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối), có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
3Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (ATLĐ)13.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.3.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.33
4Đội trưởng thi công24.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Thủy lợi hoặc Giao thông.4.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.33
5Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường205.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.5.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Dẫn dòng thi công
1Phát quang công trình52100m2
2Đắp đất đê quây thượng lưu, đê quây hạ lưu bằng máy ủi 110Cv + máy lu 9T, mua đất dính tại mỏ3,51100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 , đường kính ống 600mm dân nước vào cống cho bà con tưới0,24100m
4Đào rảnh thu nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II0,04100m3
5Bơm nước hố móng, bắng máy bơm 30Cv90ca
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, phá đê quây3,51100m3
7Vận chuyển đến vị trí san thải, đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,51100m3
8Đào kênh dẫn dòng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đào tập kết 2 bên và gần đó để sau này lấp dòng hoàn thiện).3,96100m3
9Trải bạt chống thấm và sạt lòng kênh480m2
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II3,96100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4100m3
12Đắp kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0.953,56100m3
BHạng mục 2: Sửa chữa cửa van cống lấy nước và cống xả cát
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,25m3
2SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M2500,08m3
3Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công2cái
4Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước2,96m2
5SX thép hình dàn đóng mở0,15tấn
6Lắp đặt dàn đóng mở ,KL 0,15tấn
7SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk 0,01tấn
8Bu lông D14mm; L=65cm16cái
9Bu lông D14mm; L=300cm4cái
10Máy đóng mở V1,52Bộ
CHạng mục 3: Tháo dỡ công trình hiện trạng bị hư hỏng để sửa chữa
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW68,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW45,73m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW24,9m3
4Xúc đá xà bần đổ gia cường bảo vệ phía hạ lưu, bằng máy đào 1,25m31,39100m3
DHạng mục 4: Sửa chữa và khắc phục Đập
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 25017,82m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,04tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cừ0,94100m2
4Đào chân khay, máy đào 0,4m3, đất cấp II2,92100m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Tấm BT cừ55cái
6Đắp đất sét mua tại mỏ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,81100m3
7Đục xờm thân đập bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,63m3
8Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm. Khoan vào thân đập hiện trạng0,79100m
9Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa0,22tấn
10Đào xúc móng chân khay TL, HL thân đập bằng thủ công, đất cấp II26,63m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,59m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,11100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập0,6100m2
15Ván khuôn thép, Ván khuôn tường.0,05100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép 1,81tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25035,45m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ngưỡng đập đá 1x2, mác 25028,43m3
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC60,43m
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa47,63m2
22Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,23100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,93m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập0,41100m2
27Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, trụ pin0,74100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn0,04100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép 2,81tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25049,76m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 25017,83m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ngưỡng đập đá 1x2, mác 25025,52m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 2500,61m3
36Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 10047,06m3
37Phai gỗ0,68m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 83,53m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,25100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,12100m3
41Thi công tầng lọc bằng cát0,17100m3
42Vải địa kỹ thuật5,23100m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm0,32100m
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,01100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,1,75100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,84tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép 3,31tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10037,63m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250166,35m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 25029,96m3
51Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10023,73m3
52Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC57,8m
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa28,63m2
54Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn256rọ
EHạng mục 5: Sửa chữa kênh sau hố ga cống lấy nước BXH=0.8x1.1m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 20,63100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 229,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,81100m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,43100m3
5Rải vải địa kỹ thuật2,59100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 40mm1,96100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,35100m2
8Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, tấm đan12,91100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,71tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,85tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,51tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 39,09m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 91,38m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 200138,87m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25035,75m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan402cái
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa32,43m2
FHạng mục 6: Kè gia cố bảo vệ hai bờ đập Đồng Găng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 45,11m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,57100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,959,14100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập6,14100m2
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,61100m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước251rọ
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng261,99m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 2501,68m3
9Lắp dựng cọc lan can561 cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10039,9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20041m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung kè, đá 1x2, mác 25078,94m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc lan can, đường kính 0,23tấn
14SXLD cốt thép khung bao đường kính 1,31tấn
15SXLD cốt thép khung bao đường kính 2,46tấn
16Ván khuôn cọc lan can0,39100m2
17Ván khuôn khung bao5,01100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa51,34m2
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm3,71100m
20Sơn cọc lan can39,21m2
GHạng mục 7: Sửa chữa đập Bổi hạ lưu - Đập Bàu Rái
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây3100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW140,13m3
4Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển đi thải1,43100m3
5Vận chuyển xà bần sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,43100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,76100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 30,69m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,58100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,28100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường3,28100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,04100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,7tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,24tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 223,59m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 194,4m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,88m3
18Xây đá hộc, thân đập vữa XM mác 100144,25m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 1002,46m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa57,3m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,25m3
22SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M2500,08m3
23Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công2cái
24Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước2,96m2
25SX thép hình dàn đóng mở0,15tấn
26Lắp đặt dàn đóng mở ,KL 0,15tấn
27SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk 0,01tấn
28Bu lông D14mm; L=65cm16cái
29Bu lông D14mm; L=300cm4cái
30Máy đóng mở V1,52Bộ
HHạng mục 8: Sửa chữa kênh tả Bàu Rái (60x75)cm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,42100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,39m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,23100m3
4Rải nylon tái sinh2,37100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,68100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,24100m2
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, thanh giằng5,84100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh giằng0,68tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 29,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 20042,75m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 2001,56m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa21,06m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW39,01m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục bánh xích≥ 10T1
2Máy đào≥ 0,4m32
3Máy đào≥ 1,25m32
4Máy ủi110CV1
5Máy cắt uốn5kW1
6Máy hàn23kW2
7Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg3
8Máy dầm dùi1,5 kW5
9Máy khoan bê tông cầm tay1,5 kW2
10Máy nén khí diezel≥ 360 m3/h1
11Máy trộn≥ 250 lít3
12Máy lu bánh thép≥ 9T2
13Ô tô tự đổ≥ 7T5
14Bơm nước hố móng bằng máy bơm≥ 30Cv1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục bánh xích
≥ 10T
1
2
Máy đào
≥ 0,4m3
2
3
Máy đào
≥ 1,25m3
2
4
Máy ủi
110CV
1
5
Máy cắt uốn
5kW
1
6
Máy hàn
23kW
2
7
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg
3
8
Máy dầm dùi
1,5 kW
5
9
Máy khoan bê tông cầm tay
1,5 kW
2
10
Máy nén khí diezel
≥ 360 m3/h
1
11
Máy trộn
≥ 250 lít
3
12
Máy lu bánh thép
≥ 9T
2
13
Ô tô tự đổ
≥ 7T
5
14
Bơm nước hố móng bằng máy bơm
≥ 30Cv
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát quang công trình
52 100m2
2 Đắp đất đê quây thượng lưu, đê quây hạ lưu bằng máy ủi 110Cv + máy lu 9T, mua đất dính tại mỏ
3,51 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 , đường kính ống 600mm dân nước vào cống cho bà con tưới
0,24 100m
4 Đào rảnh thu nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II
0,04 100m3
5 Bơm nước hố móng, bắng máy bơm 30Cv
90 ca
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, phá đê quây
3,51 100m3
7 Vận chuyển đến vị trí san thải, đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
3,51 100m3
8 Đào kênh dẫn dòng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đào tập kết 2 bên và gần đó để sau này lấp dòng hoàn thiện).
3,96 100m3
9 Trải bạt chống thấm và sạt lòng kênh
480 m2
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II
3,96 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,4 100m3
12 Đắp kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0.95
3,56 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0,25 m3
14 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250
0,08 m3
15 Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công
2 cái
16 Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước
2,96 m2
17 SX thép hình dàn đóng mở
0,15 tấn
18 Lắp đặt dàn đóng mở ,KL
0,15 tấn
19 SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk
0,01 tấn
20 Bu lông D14mm; L=65cm
16 cái
21 Bu lông D14mm; L=300cm
4 cái
22 Máy đóng mở V1,5
2 Bộ
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
68,75 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
45,73 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
24,9 m3
26 Xúc đá xà bần đổ gia cường bảo vệ phía hạ lưu, bằng máy đào 1,25m3
1,39 100m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250
17,82 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,04 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cừ
0,94 100m2
30 Đào chân khay, máy đào 0,4m3, đất cấp II
2,92 100m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Tấm BT cừ
55 cái
32 Đắp đất sét mua tại mỏ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,81 100m3
33 Đục xờm thân đập bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,63 m3
34 Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm. Khoan vào thân đập hiện trạng
0,79 100m
35 Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa
0,22 tấn
36 Đào xúc móng chân khay TL, HL thân đập bằng thủ công, đất cấp II
26,63 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,2 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
2,59 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,11 100m2
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập
0,6 100m2
41 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường.
0,05 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép
1,81 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250
35,45 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ngưỡng đập đá 1x2, mác 250
28,43 m3
46 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC
60,43 m
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
47,63 m2
48 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
0,23 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,2 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
6,93 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây