Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:44 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:38 01/07/2022
đến
10:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5 năm 2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Công tác di chuyển đồ đạc xuống tầng đến nơi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt145,23m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,7562m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt596,474m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,004m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,59m2
7Cắt nền gạch để xây chân lan can tầng 1,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,22m
8Phá dỡ nền gạch lá nem chân lan can tầng 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,305m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.425,7538m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,016m2
11Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0259100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7938tấn
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,856m2
14Tháo dỡ đường ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2công
15Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,7183m3
16Phá dỡ tường bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2288m3
17Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,5758tấn
18Vận chuyển tôn từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10.0
19Phá dỡ xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2472m2
20Phá lớp vữa trát thành trong sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,71m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,835m2
22Phá dỡ cxi măng láng trên mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,2519m2
BPHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6553m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt198,6832m2
3Trát sênô sảnh, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5872m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,4168m2
5Trát trụ, cột, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,3526m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt245,0604m2
7Ốp gạch tương đương Inax, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,659m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,0372m2
9Đóng đinh tạo liên kết trát chỉ mi cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,2m
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt662,0506m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.056,1485m2
13Bạt che nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Khoản
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3976m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,8144m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,8144m2
17Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1312100m2
18Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,217tấn
19Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4432m3
20Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1563tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7911tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt111,9744m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2686100m2
24Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,92m
25Khoan râu vào tường trục 1 tạo liên kết xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
26Cắt mạch vữa gắn tôn úp nóc và bắn keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
27Trát sênô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,71m2
28Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2472m2
29Quét dung dịch chống thấm sênôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,95m2
30Ống PVC thoát nước mái D76, L = 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3đoạn
31Vệ sinh lan can và bậc thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5công
32Trát sênô sảnh, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,835m2
33Láng sênô sảnh dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,2519m2
34Quét dung dịch chống thấm sênô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,08m2
35Ống PVC thoát nước mái D76, L = 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11đoạn
36S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,32m2
37S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,16m2
38S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,87m2
39S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,16m2
40Vách kính nhôm hệ 55, tương đương Xingfa, kính trắng 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,776m2
41Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
42Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21bộ
44Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
45Bù chênh giá kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt179,55m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,87m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,87m2
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
51Thay 7 bóng điện bị cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7bóng
CCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
2Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt110m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
5Đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11cọc
6Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cọc
7Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
8Bulong - đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
9Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5kg
10Ống PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,066100m
11Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,4m3
12Đắp đất rãnh rải dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,4m3
DBỤC SÂN KHẤU
1Cắt nền gạch bục sân khấu để ốp đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,96m
2Phá lớp trátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,453m2
3Phá dỡ nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,188m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,7552m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,493m2
6S/x lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt108,73kg
7Nắp bịt chân bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38cái
8Khoan tạo lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt381 lỗ khoan
9Gắn keo tạo liên kết lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38mũi
10Gia công + lắp dựng khung đỡ lam nhôm bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0695tấn
11Bản mã 250x250x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt235,5kg
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,608m2
13Bulong M12x100 nở sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128cái
14S/x lắp dựng lam chắn bằng nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,468m2
15Đặt ống thoát nước D32 vị trí lan can tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
16Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,9916100m2
17Lưới chắn vật liệu rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt899,16m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1579m3
19Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,4202m3
20Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2810m3/1km
ECỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,6m2
2Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,948m3
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,6m2
4Ốp gạch vào trụ, gạch granite 500x500, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,44m2
5Ốp gạch vào trụ, gạch granite 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,4m2
6Sửa chữa cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Khoản
7Tháo dỡ biển tên cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Khoản
8Sản xuất thép hộp làm biển tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0357tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3696m2
10Lắp dựng khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0357tấn
11Lắp đặt tấm Alumium ốp biển tênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,56m2
12Nẹp góc bằng nhôm V20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,6md
13Biển tên trường bằng Alumium mạ đồng, chữ cao 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21chữ cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
2Máy hànHàn sắt thép1
3Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
4Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
5Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
6Máy màiMài gạch, đá1
7Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
8Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
9Máy tờiVận chuyển vật liệu lên cao1
10Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
11Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
2
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
3
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
4
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
5
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
6
Máy mài
Mài gạch, đá
1
7
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
8
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
9
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
10
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
11
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Công tác di chuyển đồ đạc xuống tầng đến nơi tập kết
5 Công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
145,23 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
46,7562 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
596,474 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
11,004 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
5,59 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Cắt nền gạch để xây chân lan can tầng 1,3
29,22 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Phá dỡ nền gạch lá nem chân lan can tầng 3
7,305 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.425,7538 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
44,016 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Tháo tấm lợp tôn
2,0259 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0,7938 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
89,856 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái
2 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Phá dỡ tường xây gạch
6,7183 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Phá dỡ tường bê tông cốt thép
0,2288 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa
9,5758 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Vận chuyển tôn từ trên cao xuống
1 0.0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Phá dỡ xi măng láng trên mái
2,2472 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Phá lớp vữa trát thành trong sê nô
3,71 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô sảnh
12,835 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Phá dỡ cxi măng láng trên mái sảnh
12,2519 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75
4,6553 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
198,6832 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Trát sênô sảnh, vữa XM M75
2,5872 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Trát xà dầm, vữa XM M75
8,4168 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Trát trụ, cột, vữa XM M75
105,3526 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
245,0604 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Ốp gạch tương đương Inax, vữa XM M75
124,659 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
6,0372 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Đóng đinh tạo liên kết trát chỉ mi cửa
1 tb Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
34,2 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
662,0506 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
2.056,1485 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Bạt che nền
1 Khoản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM M75
6,3976 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
11,8144 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
11,8144 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Ván khuôn giằng thu hồi
0,1312 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Cốt thép giằng thu hồi
0,217 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200
1,4432 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Gia công xà gồ thép
0,1563 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Lắp dựng xà gồ thép
0,7911 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
111,9744 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
2,2686 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Tôn úp nóc
43,92 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Khoan râu vào tường trục 1 tạo liên kết xà gồ
1 tb Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Cắt mạch vữa gắn tôn úp nóc và bắn keo
1 tb Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Trát sênô, vữa XM M75
3,71 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M100
2,2472 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 32

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây