Thông báo mời thầu

Xây ;lắp

Tìm thấy: 15:10 07/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo Trạm y tế xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Hạng mục: Xây mới nhà bệnh nhân, xây kè đá, cổng tường rào, rãnh thoát nước, lán xe, sân vườn thuốc nam
Gói thầu
Xây ;lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo Trạm y tế xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Hạng mục: Xây mới nhà bệnh nhân, xây kè đá, cổng tường rào, rãnh thoát nước, lán xe, sân vườn thuốc nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 17/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:05 07/07/2022
đến
15:30 17/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 17/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/07/2022 (15/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây ;lắp
Tên dự án là: Cải tạo Trạm y tế xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Hạng mục: Xây mới nhà bệnh nhân, xây kè đá, cổng tường rào, rãnh thoát nước, lán xe, sân vườn thuốc nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch , địa chỉ: Xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch , địa chỉ: Xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Điện thoại: 0973 295 987 Email: yenthach@vinhphuc.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Sông Lô. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 638 468. Địa chỉ E-mail: tc.kh.songlo@gmail.com

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.32
3Cán bộ ATLĐ1- Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)32
4Cán bộ thanh quyết toán1Trình độ kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ kỹ sư định giá; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Đào phá nền bê tông + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V44,61m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V24,0705m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V16,5027m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
6Tháo dỡ lán xe cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
8Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V23,128m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1869m3
BHẠNG MỤC NHÀ BỆNH NHÂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,33m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9396m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8229m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,9769m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền K90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,9964m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,6948m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,4418m3
8Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8713m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2323m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4615m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6451m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,9543m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2041m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7347m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1832m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6004m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0079m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,5329m3
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,0652m3
20Ốp đá đá dối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,8076m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,3561m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,6917m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,328m2
24Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,506m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,408m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46m
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32m
28Trát vét gờ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
29Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,6761m2
30Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V208,5417m2
31Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V298,914m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V624,5901m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,5417m2
34Gia công, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5342tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,504m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
37Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V106,04kg
39Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V120,41kg
40Phào ốp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Phào ốp hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
42Phào ốp hộp 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Bulong nở inox M6x100Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
44Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
45Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
46Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
47Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
48Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, gạch KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,4504m2
50Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V133,8171m2
51Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1152m3
52Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5145m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, (KT600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1387m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6364m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0531m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2657m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V45,7513m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7513m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,44m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Quả cầu inox D100 chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
CHẠNG MỤC ĐiỆN- NƯỚC
1Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,79m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,59m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 300x200x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Mua và lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,95m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Rắc co nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Van khóa nước 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Van khóa nước 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Mua máy bơm hút nước giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Phao điện ngắt nước tự động + dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Mua và lắp đặt bể tự hoại bằng composite 2000L, KT: 1,65mx1,55mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8332m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9444m3
68Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662m3
70Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4688m2
72Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m2
73Khuy khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2
75Khóa chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
78Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DHẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V304,02m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,78m3
3Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V449,61m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,3996m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,37m
6Mua viên đá granite 15x18x100cm bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V142,37viên
7Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V530,4144m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3716m3
9Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, KT: 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V519,41m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V63,2639m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8335m3
12Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V123,6091m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,4452m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6062m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,9677m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1178m2
17Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V120,68m
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5635m3
19Mua ống cống D400 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,088m3
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006m3
25Bê tông nền, M250, đá 1x2 + Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 + Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4208m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,096m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
36Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072tấn
38Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
39Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V47,59m2
41Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m
42Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,5248m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8665m3
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9555m3
48Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5709tấn
50Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726tấn
51Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
52Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
53Bu lông neo M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V153,12m2
55Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m
56Xối thu nước khổ 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m
57Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,12m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,566m2
EHẠNG MỤC CỔNG, TƯỞNG RÀO
1Đào móng băng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V122,5575m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,72m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,79m3
5Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V54,29m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,28m3
7Ống nhựa D100 đặt thoát nước kè đá a:2mx1m đặt 1 ống so leMô tả kỹ thuật theo chương V45,16m
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
10Lưới thép mắt cáo mạ kẽm bọc đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
11Đay tẩm nhựa chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3453m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2377m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3291m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2504m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0837m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7046m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,209m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4327m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,849m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,8342m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,25m
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7403m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,652m
30Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,92m
31Soi chỉ âmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,1607m2
33Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
34Mua bánh xe D120 gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
35Khóa cửa chống cắt, mạ chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Chốt + khuy khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Goong bản lề cổng chôn tường dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Bản lề cánh cổng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m2
40Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4004tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,4404m2
42Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V532,32kg
FHẠNG MỤC NHÀ BẾP- VỆ SINH
1Đào móng băng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9092m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8935m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8418m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9139m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7925m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7084m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1966m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3137m3
9Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881m3
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1122m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5057m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,967m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5471m2
14Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,11m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m
17Vải bạt xác rắn lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6057m2
18Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3724m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1549m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, gạch KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2844m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6282m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,378m2
23Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,0738m2
24Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,229m2
25Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,02m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,0938m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,229m2
28Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V54,49m2
30Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,22m
31Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
34Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
35Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m2
36Sản xuất vách kính cố định bằng thanh Euro profileMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
38Lắp đặt đèn led 15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt đèn led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - (gen ruột gà đường kính 16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,45m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,09m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tủ điện bằng nhựa mặt mê ca âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,27m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Đầu nối nhựa PVC ren đồng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Rắc co nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Van khóa nước 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Van khóa nước 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
80Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Phao cơ ngắt nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Khoan tường bể tự hoại lắp đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3Máy đầmdùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥7 tấn1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Máy đầm cócĐầm đất1
12Máy Thủy BìnhĐo cao1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
1
3
Máy đầm
dùi công suất ≥ 1,5 Kw.
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥7 tấn
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Máy đầm cóc
Đầm đất
1
12
Máy Thủy Bình
Đo cao
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào phá nền bê tông + Vận chuyển
44,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển
24,0705 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển
16,5027 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép + Vận chuyển
0,3977 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Vận chuyển
0,2816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ lán xe cũ
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ cửa
5,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m
23,128 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,1869 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
68,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
3,9396 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
3,8229 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
101,9769 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Mua đất cấp 3 đắp nền K90 + Vận chuyển
21,9964 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn
11,6948 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
7,4418 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
0,8713 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50
8,2323 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50
24,4615 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
6,6451 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
7,9543 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
3,2041 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
56,7347 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
3,1832 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
2,6004 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
1,0079 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
12,5329 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
19,0652 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ốp đá đá dối vào tường
37,8076 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
427,3561 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
176,6917 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
28,328 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát trần, vữa XM M75
188,506 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trát xà dầm, vữa XM M75
110,408 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp phào kép, vữa XM M75
40,46 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75
56,32 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát vét gờ âm tường
29,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bả bằng bột bả nội thất vào tường
325,6761 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường
208,5417 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần
298,914 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ
624,5901 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
208,5417 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công, lắp đặt xà gồ thép
0,5342 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
69,504 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
158,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mm
18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304
106,04 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn bằng inox Sus 304
120,41 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Phào ốp ống D76
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Phào ốp hộp 20x40
40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây ;lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây ;lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây