Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây ;lắp Tên dự án là: Cải tạo Trạm y tế xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Hạng mục: Xây mới nhà bệnh nhân, xây kè đá, cổng tường rào, rãnh thoát nước, lán xe, sân vườn thuốc nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Điện thoại: 0973 295 987 Email: yenthach@vinhphuc.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Sông Lô. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 638 468. Địa chỉ E-mail: tc.kh.songlo@gmail.com |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ kỹ sư định giá; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào phá nền bê tông + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0705 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5027 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lán xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,128 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9396 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8229 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9769 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9964 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6948 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4418 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2323 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4615 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6451 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9543 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2041 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7347 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1832 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5329 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0652 | m3 |
| 20 | Ốp đá đá dối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8076 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,3561 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,6917 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,328 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,506 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,408 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m |
| 28 | Trát vét gờ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,6761 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5417 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,914 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,5901 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5417 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,504 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 37 | Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,04 | kg |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,41 | kg |
| 40 | Phào ốp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Phào ốp hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Phào ốp hộp 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Bulong nở inox M6x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 44 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 48 | Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, gạch KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4504 | m2 |
| 50 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8171 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1152 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, (KT600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1387 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6364 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0531 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2657 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7513 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7513 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Quả cầu inox D100 chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| C | HẠNG MỤC ĐiỆN- NƯỚC | |||
| 1 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,79 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,59 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 300x200x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,95 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Van khóa nước 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Van khóa nước 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Mua máy bơm hút nước giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phao điện ngắt nước tự động + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Mua và lắp đặt bể tự hoại bằng composite 2000L, KT: 1,65mx1,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8332 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | m3 |
| 68 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m2 |
| 73 | Khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá |
| 75 | Khóa chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m3 |
| 3 | Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,61 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3996 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,37 | m |
| 6 | Mua viên đá granite 15x18x100cm bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,37 | viên |
| 7 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,4144 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3716 | m3 |
| 9 | Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, KT: 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,41 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2639 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8335 | m3 |
| 12 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6091 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4452 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6062 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9677 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1178 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,68 | m |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5635 | m3 |
| 19 | Mua ống cống D400 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,088 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 + Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 + Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4208 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,096 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 39 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,59 | m2 |
| 41 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m |
| 42 | Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5248 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8665 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | tấn |
| 51 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 52 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Bu lông neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m2 |
| 55 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m |
| 56 | Xối thu nước khổ 600 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m |
| 57 | Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,566 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5575 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,79 | m3 |
| 5 | Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,28 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D100 đặt thoát nước kè đá a:2mx1m đặt 1 ống so le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,16 | m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Lưới thép mắt cáo mạ kẽm bọc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 11 | Đay tẩm nhựa chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3453 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2377 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2504 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0837 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7046 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4327 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,8342 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,25 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7403 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,652 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,92 | m |
| 31 | Soi chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,1607 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 34 | Mua bánh xe D120 gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 35 | Khóa cửa chống cắt, mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Chốt + khuy khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Goong bản lề cổng chôn tường dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Bản lề cánh cổng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4404 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,32 | kg |
| F | HẠNG MỤC NHÀ BẾP- VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9092 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8935 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9139 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7925 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1966 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3137 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1122 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5057 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,967 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5471 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 17 | Vải bạt xác rắn lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6057 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3724 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1549 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, gạch KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2844 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6282 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0738 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,229 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,02 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0938 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,229 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,49 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách kính cố định bằng thanh Euro profile | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - (gen ruột gà đường kính 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện bằng nhựa mặt mê ca âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đầu nối nhựa PVC ren đồng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Van khóa nước 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Van khóa nước 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Phao cơ ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Khoan tường bể tự hoại lắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm | dùi công suất ≥ 1,5 Kw. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥7 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1,50Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 12 | Máy Thủy Bình | Đo cao | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
1 |
3 |
Máy đầm |
dùi công suất ≥ 1,5 Kw. |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
công suất ≥ 300A |
1 |
6 |
Ô tô tải |
≥7 tấn |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
≥1.5Kw |
1 |
8 |
Máy mài |
≥1,50Kw |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
≥1,7Kw |
1 |
10 |
Máy khoan |
≥0,5Kw |
1 |
11 |
Máy đầm cóc |
Đầm đất |
1 |
12 |
Máy Thủy Bình |
Đo cao |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào phá nền bê tông + Vận chuyển | 44,61 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | 24,0705 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | 16,5027 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép + Vận chuyển | 0,3977 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Vận chuyển | 0,2816 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ lán xe cũ | 5 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa | 5,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 23,128 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1869 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 68,33 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 3,9396 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,8229 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 101,9769 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Mua đất cấp 3 đắp nền K90 + Vận chuyển | 21,9964 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | 11,6948 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 7,4418 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 0,8713 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 8,2323 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 24,4615 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,6451 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 7,9543 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 3,2041 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 56,7347 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,1832 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,6004 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 1,0079 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 12,5329 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 19,0652 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ốp đá đá dối vào tường | 37,8076 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 427,3561 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 176,6917 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,328 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | 188,506 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 110,408 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 40,46 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 56,32 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Trát vét gờ âm tường | 29,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | 325,6761 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | 208,5417 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | 298,914 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 624,5901 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,5417 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | 0,5342 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,504 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 158,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mm | 18 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304 | 106,04 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn bằng inox Sus 304 | 120,41 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Phào ốp ống D76 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Phào ốp hộp 20x40 | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đời người, có đôi lúc, cảm thấy quyết định lúc này đúng cũng chưa chắc gì sẽ đúng ở tương lai, hoặc lại cảm thấy quyết định hiện tại không đúng, chưa chắc cũng sẽ không đúng trong tương lai. Cho nên, đừng suy nghĩ nhiều như thế, hãy cứ sống lạc quan vui vẻ, và luôn mỉm cười! Ai nói tương lai sau này không có chuyện tốt đang chờ bạn chứ. "
Điền Phản
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.