Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (06 phòng học lý thuyết và 06 phòng học bộ môn), hệ thống PCCC trường THCS Bá Hiến, huyện Bình Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 564,6732 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4893 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0421 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,8001 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1883 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,953 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4297 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9662 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7761 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0344 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8473 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8584 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0062 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2277 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5149 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,1357 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,5071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7663 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4921 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7163 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4533 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng, cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9591 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,994 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1537 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2807 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,2091 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3952 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2639 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,2741 | m3 |
| 30 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,934 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8295 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,7695 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 258,6141 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,204 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,9802 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8291 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4837 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6164 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Bê tông chân bục giảng tầng 1, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9408 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 293,3389 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,7775 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,6075 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 990,1034 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 314,1021 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 156,2756 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 532,398 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.114,428 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,753 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.481,2364 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,52 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 431,2192 | m2 |
| 14 | Trát mép cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,35 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,88 | m2 |
| 16 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,13 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.992,86 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.417,48 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,26 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240,672 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4582 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,2 | m |
| 5 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 284,5534 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,3526 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,2802 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8943 | m3 |
| 9 | Trát dầm nổi mái sảnh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2844 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 498,46 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,793 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 14 | Dọ chắn rác, đai giữ ống, đinh vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| D | PHẦN NỀN - SÀN - CẦU THANG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,4353 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,5143 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.417,3243 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0636 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,92 | m2 |
| 6 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0112 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136,1248 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,13 | m2 |
| 10 | Trụ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bản mã + vít lở + nắp bịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| E | PHẦN TAM CẤP - DỐC LÊN - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6931 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4773 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3003 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,6847 | m2 |
| 5 | Trát tường chắn tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9838 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9838 | m2 |
| 7 | Đào móng bó dốc, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8296 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bó dốc, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3318 | m3 |
| 9 | Xây bó dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0911 | m3 |
| 10 | Trát bó dốc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4043 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4043 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng dốc lên, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,122 | m3 |
| 13 | Láng dốc lên không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 14 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3983 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7736 | m3 |
| 16 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2693 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,8404 | m2 |
| 18 | Ốp bồn hoa - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,894 | m2 |
| F | PHẦN CỬA - LAN CAN | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,74 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,4 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,22 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,22 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1824 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,4 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.182,38 | kg |
| 9 | Gia công thang thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 10 | Gia công lam hộp, lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,825 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lam hộp, lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6445 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 825 | kg |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9175 | 100m2 |
| G | PHẦN HÈ - RÃNH - SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2033 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0881 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0904 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,1232 | m2 |
| 6 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,915 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8482 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4141 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2896 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông hè, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,73 | m3 |
| 12 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,3 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,94 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 539,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 534,2343 | m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện bằng tôn kt : 450x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện bằng tôn kt : 380x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.278 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 840 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.690 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Bình đặt chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | m |
| 32 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 33 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5 | kg |
| 36 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8 | m3 |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 20 | Van phao cơ D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Giếng khoan ( giá tham khảo thị trường - kèm phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm liên doanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,95 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,1797 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4467 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9582 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,32 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,44 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,76 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5883 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,326 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0283 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Điên trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 680 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 680 | m |
| 18 | Kẹp nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | Cái |
| 19 | Cút nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | Cái |
| 20 | Măng xông nhưa D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | Cái |
| 22 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Kẹp nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | Cái |
| 10 | Cút nhựa ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | Cái |
| 11 | Măng xông nhưa D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | Cái |
| 13 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 7 | Đào rãnh đặt ống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh đặt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,55 | m3 |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cuộn |
| 25 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Dụng cụ mở trụ chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,7846 | m2 |
| 28 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Đào rãnh đặt ống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m3 |
| 32 | Đắp cát rãnh đặt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,032 | m3 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cuộn |
| 41 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 42 | Chi phí đục tường lắp họng chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | Bình |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Bình |
| 45 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,666 | m2 |
| 48 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ thống |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81 m3/h; H=55 m.c.n | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81 m3/h; H=55 m.c.n | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Liva, R.20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cọc đồng tiếp địa D14x2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Khớp nối cách điện D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m3 |
| 6 | Cột thép lắp kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Mối |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Bao |
| 11 | Kiểm tra và đo điện trở hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Gói |
| P | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 332,7168 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0906 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,664 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,04 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,15 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,15 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,375 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,19 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,892 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4613 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4613 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8599 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2738 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4683 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4317 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4292 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8672 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0277 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1403 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6025 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,101 | tấn |
| 27 | Bê tông nắp thăm bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,081 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp thăm bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép nắp thăm bể, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 30 | Cốt thép nắp thăm bể, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 31 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,75 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,6 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132 | m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,5012 | m3 |
| Q | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1204 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,576 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,64 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | M2 |
| 5 | Cửa sổ chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 6 | Khoá cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,52 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,576 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,64 | m2 |
| 10 | Bê tông bệ để máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 11 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1922 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,48 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4624 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
10 |
Máy tời |
Vận chuyển vật liệu lên cao |
1 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
14 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
15 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
16 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 564,6732 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 26,4893 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Ván khuôn móng | 1,0421 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 53,8001 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1883 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,953 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,4297 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9662 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7761 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,0344 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8473 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8584 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,0062 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,2277 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,5149 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 13,1357 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,5071 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7663 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4921 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7163 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,4533 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn móng, cổ cột | 1,9591 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn dầm móng | 2,994 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn cột | 6,1537 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn dầm | 10,2807 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 15,2091 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,3952 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn lanh tô | 2,2639 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 101,2741 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 32,934 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | 6,8295 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 40,7695 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | 258,6141 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | 14,204 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | 16,9802 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 13,8291 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,4837 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6164 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Bê tông chân bục giảng tầng 1, M100, đá 2x4 | 0,9408 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 293,3389 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 41,7775 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 38,6075 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 990,1034 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 314,1021 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 156,2756 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 532,398 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.114,428 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 159,753 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.481,2364 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 139,52 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Để trở thành một con người hoàn hảo, tốn kém vô cùng, đến nỗi hầu như chẳng có ai đủ tình yêu và can đảm để trả cái giá đó. Người ta phải hoàn toàn từ bỏ cuộc tìm kiếm sự an bình và đưa cả hai tay ra đón lấy sự rủi ro của cuộc sống. Con người ta phải ôm ấp cuộc sống như ôm người mình yêu. "
Morris West
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Bá Hiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Bá Hiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.