Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 07:17 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (06 phòng học lý thuyết và 06 phòng học bộ môn), hệ thống PCCC trường THCS Bá Hiến, huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (06 phòng học lý thuyết và 06 phòng học bộ môn), hệ thống PCCC trường THCS Bá Hiến, huyện Bình Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:09 15/07/2022
đến
07:30 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (06 phòng học lý thuyết và 06 phòng học bộ môn), hệ thống PCCC trường THCS Bá Hiến, huyện Bình Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm tra điều chỉnh, bổ sung thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách phần PCCC1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt564,6732m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,48931m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0421100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,8001m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1883tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,953tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4297tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9662tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7761tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0344tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8473tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8584tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,0062tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2277tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5149tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,1357tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,5071tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7663tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4921tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7163tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4533tấn
22Ván khuôn móng, cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9591100m2
23Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,994100m2
24Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,1537100m2
25Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2807100m2
26Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,2091100m2
27Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3952100m2
28Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2639100m2
29Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101,2741m3
30Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,934m3
31Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8295m3
32Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,7695m3
33Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt258,6141m3
34Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,204m3
35Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,9802m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,8291m3
37Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4837100m3
38Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6164100m3
BPHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1Bê tông chân bục giảng tầng 1, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9408m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt293,3389m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,7775m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,6075m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt990,1034m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt314,1021m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt156,2756m2
8Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt532,398m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.114,428m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt159,753m2
11Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.481,2364m2
12Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt139,52m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt431,2192m2
14Trát mép cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,35m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,88m2
16Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,13m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.992,86m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.417,48m2
CPHẦN MÁI
1Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,26tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt240,6721m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4582100m2
4Tôn úp nóc khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,2m
5Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt284,5534m2
6Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,3526m2
7Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129,2802m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8943m3
9Trát dầm nổi mái sảnh, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2844m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt498,46m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,793100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,015100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44cái
14Dọ chắn rác, đai giữ ống, đinh vítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
DPHẦN NỀN - SÀN - CẦU THANG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,4353m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,5143m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.417,3243m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0636m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,92m2
6Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0112m3
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt136,1248m2
8Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4825tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,13m2
10Trụ InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
11Bản mã + vít lở + nắp bịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
EPHẦN TAM CẤP - DỐC LÊN - BỒN HOA
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,69311m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4773m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3003m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,6847m2
5Trát tường chắn tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9838m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9838m2
7Đào móng bó dốc, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,82961m3
8Bê tông lót móng bó dốc, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3318m3
9Xây bó dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0911m3
10Trát bó dốc dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4043m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4043m2
12Bê tông lót móng dốc lên, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,122m3
13Láng dốc lên không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,22m2
14Đào móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,39831m3
15Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7736m3
16Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2693m3
17Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,8404m2
18Ốp bồn hoa - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,894m2
FPHẦN CỬA - LAN CAN
1Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,76m2
2Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,74m2
3Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt220,4m2
4Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,22m2
5Vách kính nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,22m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1824tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt220,4m2
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.182,38kg
9Gia công thang thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0248tấn
10Gia công lam hộp, lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,825tấn
11Lắp dựng lam hộp, lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,6445m2
12Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt825kg
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,9175100m2
GPHẦN HÈ - RÃNH - SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3961100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,2033m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,0881m3
4Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,0904m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,1232m2
6Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,915m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8482m3
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4141tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2896100m2
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1251cấu kiện
11Bê tông hè, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,73m3
12Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,3m2
13Bê tông nền sân, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,94m3
14Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt539,4m2
15Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt534,2343m3
HPHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
8Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Tủ điện bằng tôn kt : 450x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
17Tủ điện bằng tôn kt : 380x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2tủ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.278m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt840m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt270m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.690m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
26Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13cái
28Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13cái
29Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt125m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58m
32Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cái
33Bulong, đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
34Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
35Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5kg
36Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,81m3
37Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,8m3
IPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
11Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
15Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
19Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
20Van phao cơ D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
21Giếng khoan ( giá tham khảo thị trường - kèm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
22Máy bơm liên doanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,95100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02100m
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
JBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,17971m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5506m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0188100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4467m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9582m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,32m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,44m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,76m2
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5883m3
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,326tấn
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0283100m2
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
KHỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m
4Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cọc
5Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
6Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8m3
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,110 đầu
10Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 chuông
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 đèn
13Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
15Điên trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt680m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt680m
18Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165Cái
19Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165Cái
20Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165Cái
21Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50Cái
22Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Hệ thống
LHỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55 đèn
2Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,85 đèn
3Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,45 đèn
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt450m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt450m
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
9Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70Cái
10Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70Cái
11Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70Cái
12Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20Cái
13Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Hệ thống
MHỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,25 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,86100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m
7Đào rãnh đặt ống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,5m3
8Đắp cát rãnh đặt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,55m3
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,92100m
10Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
11Lắp đặt Y lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
17Lắp đặt giá đỡ téc nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
18Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cặp bích
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
21Lắp đặt tê thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8Cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
23Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Hộp
24Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cuộn
25Lắp đặt lăng phun D65/16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
26Dụng cụ mở trụ chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,7846m2
28Chi phí tes chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Hệ thống
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
31Đào rãnh đặt ống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,76m3
32Đắp cát rãnh đặt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,032m3
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
36Lắp đặt tê thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Cái
37Lắp đặt tê thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2Cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
39Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Hộp
40Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Cuộn
41Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Cái
42Chi phí đục tường lắp họng chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Cái
43Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24Bình
44Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12Bình
45Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12Bộ
46Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12Cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,666m2
48Chi phí tes chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Hệ thống
NTHIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81 m3/h; H=55 m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81 m3/h; H=55 m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Máy
4Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Tủ
OHỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Liva, R.20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
2Cọc đồng tiếp địa D14x2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5Cái
3Khớp nối cách điện D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3m3
6Cột thép lắp kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
7Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5Mối
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
9Lắp đặt hộp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
10Hóa chất giảm điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3Bao
11Kiểm tra và đo điện trở hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Gói
PBỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt332,7168m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0906100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,664m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,04m3
5Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,15m3
6Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,15m3
7Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,375m3
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,19m3
9Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,204m3
10Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,184100m2
11Ván khuôn trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,22100m2
12Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,892100m2
13Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4613100m2
14Ván khuôn dầm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4613100m2
15Ván khuôn mái bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8599100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2738tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4683tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4317tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0669tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4292tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8672tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0277tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1907tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1403tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6025tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,101tấn
27Bê tông nắp thăm bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,081m3
28Ván khuôn nắp thăm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0036100m2
29Cốt thép nắp thăm bể, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0069tấn
30Cốt thép nắp thăm bể, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0178tấn
31Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90,75m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt94,6m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132m2
34Ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3m
35Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,5012m3
QNHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,1204m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,576m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,64m2
4Cửa đi khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,64M2
5Cửa sổ chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,88m2
6Khoá cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,52m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,576m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,64m2
10Bê tông bệ để máy bơm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,72m3
11Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Cái
12Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1922tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,48m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4624100m2
15Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông2
4Máy đầm đất cầm tayĐầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép2
6Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy màiMài gạch, đá1
10Máy tờiVận chuyển vật liệu lên cao1
11Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
12Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
13Máy bơm nướcBơm nước1
14Máy đàoĐào xúc đất, đá1
15Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
16Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
11
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
12
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
13
Máy bơm nước
Bơm nước
1
14
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
15
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
16
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, đất cấp III
564,6732 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào móng băng, đất cấp III
26,4893 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Ván khuôn móng
1,0421 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4
53,8001 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1883 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,953 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,4297 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,9662 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7761 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
4,0344 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8473 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,8584 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
8,0062 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,2277 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,5149 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
13,1357 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
13,5071 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,7663 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4921 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7163 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,4533 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Ván khuôn móng, cổ cột
1,9591 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Ván khuôn dầm móng
2,994 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Ván khuôn cột
6,1537 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Ván khuôn dầm
10,2807 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Ván khuôn sàn mái
15,2091 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Ván khuôn cầu thang thường
1,3952 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Ván khuôn lanh tô
2,2639 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
101,2741 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
32,934 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2
6,8295 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Bê tông cột, M250, đá 1x2
40,7695 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2
258,6141 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2
14,204 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2
16,9802 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
13,8291 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90
4,4837 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90
1,6164 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Bê tông chân bục giảng tầng 1, M100, đá 2x4
0,9408 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
293,3389 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50
41,7775 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
38,6075 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
990,1034 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75
314,1021 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Trát xà dầm, vữa XM M75
156,2756 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75
532,398 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
2.114,428 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75
159,753 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Trát trần, vữa XM M75
1.481,2364 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
139,52 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 147

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây