Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng nhà khai thác Bưu điện huyện Thạch Thành, Bưu điện tỉnh Thanh Hóa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 105 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thành – Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KH-KD Bưu điện tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 75 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 3 | 2 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, mở rộng nhà khai thác và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 8,1193 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,0271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,0541 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,0541 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 4,9827 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,2211 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,1896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0912 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,1742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 17,7581 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 6,1349 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,5473 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,1251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 1,102 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 1,7765 | 100m3 |
| 17 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 204,192 | m2 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo TKBVKTTC | 2,0419 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 33,4372 | m3 |
| 20 | Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông | Theo TKBVKTTC | 258,776 | m2 |
| 21 | Mài nền bê tông với 11 bước: mài sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 258,776 | m2 |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 258,776 | 1m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,7303 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,3146 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0416 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,2541 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,9351 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,4487 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,5902 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,5038 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,1029 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0268 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0295 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo TKBVKTTC | 1,4173 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVKTTC | 1,4173 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,9229 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,9229 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 55 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 2,8285 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 0,7649 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng tôn úp nóc, bịt thu hồi, góc xối khổ 500mm, dày 0,4mm | Theo TKBVKTTC | 64,369 | m |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng máng nước inox 304U300 có giá đỡ (Bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 8,18 | m |
| 44 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 1.131,4 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 44,7958 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 253,5285 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 190,5624 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVKTTC | 190,5624 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 253,5285 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 190,5624 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 253,5285 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | Theo TKBVKTTC | 256,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 6,5514 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 27,675 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | Theo TKBVKTTC | 6,5514 | m2 |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh chống nước | Theo TKBVKTTC | 7,8925 | m2 |
| 57 | Phụ kiện tay năm, bản lề, nẹp viền ... chọn phụ kiện cửa vách ngăn vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng hộp Aluminium bảo vệ cửa phía trước (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) (bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 10,1328 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn tấm liền kéo tay Austdoor (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 24,552 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa cuốn DC (khóa) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 4,15 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở lật kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 4,68 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 13,1908 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn LED tấm KT: 60x60; 42W | Theo TKBVKTTC | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 71 | Ổ cắm mạng internet + điện thoại | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường (Đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 52 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 82 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 162 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 295 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TKBVKTTC | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 295 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVKTTC | 27 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây đơn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 315 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn đơn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 315 | m |
| 84 | Lắp đặt dây hệ thống dây camera 04 mắt | Theo TKBVKTTC | 215 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ modem | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 87 | Bộ switch Tp-link 8 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TKBVKTTC | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn hắt 55W ngoài trời | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,8579 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3431 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,3173 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVKTTC | 0,0075 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0438 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,7978 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 9 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 9,57 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 11,1 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVKTTC | 0,2748 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,012 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVKTTC | 0,0148 | tấn |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo TKBVKTTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,7 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVKTTC | 0,37 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVKTTC | 0,25 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chân chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi ruminê đồng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 126 | Sản xuất lắp đặt máy bơm nước | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 127 | Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống tràn | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,1876 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,167 | 100m3 |
| 130 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 18,894 | m2 |
| 131 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo TKBVKTTC | 0,1889 | 100m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,6361 | m3 |
| 133 | Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông | Theo TKBVKTTC | 18,894 | m2 |
| 134 | Mài nền bê tông với 11 bước: mài sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 18,894 | m2 |
| 135 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 18,894 | 1m2 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,94 | m2 |
| 137 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo TKBVKTTC | 1 | cây |
| 138 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo TKBVKTTC | 1 | gốc |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,6238 | 100m3 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 57,225 | m3 |
| 141 | Mài nền bê tông, đánh bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 381,5 | m2 |
| 142 | Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể) | Theo TKBVKTTC | 85 | md |
| 143 | Nhấc cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo TKBVKTTC | 19 | 1cấu kiện |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,1982 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 16,7136 | m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo TKBVKTTC | 19 | 1cấu kiện |
| 147 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,217 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 12,626 | m2 |
| 149 | Cửa cổng sắt đặc sơn tĩnh điện, mở quay 4 cánh có bánh xe | Theo TKBVKTTC | 9,25 | m2 |
| 150 | Tường rào nan sắt đặc | Theo TKBVKTTC | 1,672 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 2,618 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sắt xếp) | Theo TKBVKTTC | 7,84 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 8,4 | m |
| 154 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo TKBVKTTC | 2,618 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVKTTC | 53 | m2 |
| 156 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 53 | m2 |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 2,1325 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVKTTC | 0,648 | m3 |
| 159 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 47,3943 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TKBVKTTC | 0,3216 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 162 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo TKBVKTTC | 45,024 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 54,1404 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TKBVKTTC | 0,2224 | tấn |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 13,1828 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,1318 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,1318 | 100m3/1km |
| 168 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 3,24 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 11,22 | m2 |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVKTTC | 4,459 | m3 |
| 171 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,0182 | m3 |
| 172 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 6,6442 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,1212 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,1212 | 100m3/1km |
| 175 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 2,16 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 5,4 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 17,5427 | m2 |
| 178 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 5,192 | m3 |
| 179 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 5,407 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,106 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,106 | 100m3/1km |
| 182 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Máy trộn bê tông >=250 lít | 1 |
| 3 | Giáo hoàn thiện (m2) | Giáo hoàn thiện (m2) | 100 |
| 4 | Máy hàn điện >=3.5KW | Máy hàn điện >=3.5KW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa >=80 lít |
Máy trộn vữa >=80 lít |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông >=250 lít |
Máy trộn bê tông >=250 lít |
1 |
3 |
Giáo hoàn thiện (m2) |
Giáo hoàn thiện (m2) |
100 |
4 |
Máy hàn điện >=3.5KW |
Máy hàn điện >=3.5KW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,1193 | 1m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0271 | 100m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0541 | 100m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0541 | 100m3/1km | Theo TKBVKTTC | ||
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,9827 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2211 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1896 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0912 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1742 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0317 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 17,7581 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1349 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5473 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1251 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,102 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7765 | 100m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 17 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | 204,192 | m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,0419 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,4372 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 20 | Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông | 258,776 | m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 21 | Mài nền bê tông với 11 bước: mài sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | 258,776 | m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 258,776 | 1m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7303 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3146 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0416 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2541 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9351 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4487 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1098 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5902 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5038 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1029 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0268 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0295 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,4173 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,4173 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,9229 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9229 | tấn | Theo TKBVKTTC | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55 | 1m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,8285 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7649 | 100m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 42 | Lắp dựng tôn úp nóc, bịt thu hồi, góc xối khổ 500mm, dày 0,4mm | 64,369 | m | Theo TKBVKTTC | ||
| 43 | Sản xuất và lắp dựng máng nước inox 304U300 có giá đỡ (Bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 8,18 | m | Theo TKBVKTTC | ||
| 44 | Ke chống bão (4 cái/m2) | 1.131,4 | cái | Theo TKBVKTTC | ||
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 44,7958 | m3 | Theo TKBVKTTC | ||
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 253,5285 | m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 190,5624 | m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 190,5624 | m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 253,5285 | m2 | Theo TKBVKTTC | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,5624 | m2 | Theo TKBVKTTC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Để con người có thể yêu thương lẫn nhau, có lẽ đó là nhiệm vụ khó khăn nhất của chúng ta, thử thách và minh chứng tối cao cuối cùng, việc mà mọi thứ khác đều chỉ là chuẩn bị. "
Rainer Maria Rilke
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bưu điện tỉnh Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bưu điện tỉnh Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.