Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:35 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trường THCS Minh Đạo, huyện Tiên Du; Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Sửa chữa trường THCS Minh Đạo, huyện Tiên Du; Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:26 22/07/2022
đến
16:30 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THCS Minh Đạo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa trường THCS Minh Đạo, huyện Tiên Du; Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THCS Minh Đạo , địa chỉ: Xã Minh Đạo - Huyện Tiên Du - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường THCS Minh Đạo/ Địa chỉ: Xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0987480228
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DGC; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng HAQ; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THCS Minh Đạo , địa chỉ: Xã Minh Đạo - Huyện Tiên Du - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường THCS Minh Đạo/ Địa chỉ: Xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0987480228

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Minh Đạo/ Địa chỉ: Xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0987480228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du/ Địa chỉ: TT Lim, huyện Tiên Du, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.837201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Minh Đạo/ Địa chỉ: Xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0987480228
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du - TT Lim, huyện Tiên Du, Bắc Ninh / Điện thoại: 02223.837214

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722.153.120 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 544.430.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.540.676.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V-E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V-E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Chương V-E-HSMT4bộ
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V-E-HSMT194,4224m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V-E-HSMT5,8327m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Chương V-E-HSMT5,8327m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo Chương V-E-HSMT5,8327m3
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V-E-HSMT4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V-E-HSMT4bộ
10Syphong (Cụm xả bằng inox, đuôi nhựa ABS)Theo Chương V-E-HSMT4bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V-E-HSMT4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V-E-HSMT4bộ
13Lắp đặt gương soiTheo Chương V-E-HSMT4cái
14Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V-E-HSMT4cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V-E-HSMT4cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V-E-HSMT4cái
17Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50Theo Chương V-E-HSMT194,422m2
BLÀM MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V-E-HSMT16cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V-E-HSMT16gốc
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V-E-HSMT0,3647100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V-E-HSMT0,0448100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V-E-HSMT0,156100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V-E-HSMT3,626m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V-E-HSMT0,1694100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V-E-HSMT0,624100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo Chương V-E-HSMT0,1496tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Chương V-E-HSMT0,0785tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo Chương V-E-HSMT0,6662tấn
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Chương V-E-HSMT10,3209m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V-E-HSMT0,0455100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V-E-HSMT0,319100m3
15Ni lông chống mất nước bê tông nền nhà xeTheo Chương V-E-HSMT196,625m2
16Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Chương V-E-HSMT29,4937m3
17Mua thép ống đen làm cột thép nhà xeTheo Chương V-E-HSMT460,2138kg
18Mua thép tấm làm bản mã côtTheo Chương V-E-HSMT140,5662kg
19Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo thépTheo Chương V-E-HSMT368,6994kg
20Mua thép tấm làm vì kèo thépTheo Chương V-E-HSMT58,1604kg
21Mua thép góc làm bọ xà gồTheo Chương V-E-HSMT21,777kg
22Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thépTheo Chương V-E-HSMT867,0204kg
23Mua thép hộp mạ kẽm làm giằng cột thépTheo Chương V-E-HSMT163,9548kg
24Mua thép tấm làm bản mã giằng chéo máiTheo Chương V-E-HSMT10,251kg
25Mua thép tròn trơn làm bản mã giằng chéo máiTheo Chương V-E-HSMT43,4724kg
26Tăng đơ M14Theo Chương V-E-HSMT8cái
27Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Chương V-E-HSMT0,589tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo Chương V-E-HSMT0,589tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Chương V-E-HSMT0,4398tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V-E-HSMT0,4398tấn
31Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Chương V-E-HSMT0,85tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V-E-HSMT0,85tấn
33Gia công giằng mái thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Chương V-E-HSMT0,2134tấn
34Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V-E-HSMT0,2134tấn
35Bulong móng M16x400 + ê cuTheo Chương V-E-HSMT56bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V-E-HSMT20,63441m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V-E-HSMT2,217100m2
38Phụ kiện tôn khổ 400Theo Chương V-E-HSMT44,8m
CCÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũTheo Chương V-E-HSMT2601cấu kiện
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V-E-HSMT4,2287m3
3Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V-E-HSMT38,443m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V-E-HSMT2601cấu kiện
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V-E-HSMT0,1353100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V-E-HSMT0,0246100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V-E-HSMT0,06100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Theo Chương V-E-HSMT1,86m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V-E-HSMT2,64m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V-E-HSMT24m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V-E-HSMT9m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V-E-HSMT0,0912100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V-E-HSMT0,153tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V-E-HSMT1,56m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V-E-HSMT301cấu kiện
16Đào nền đường - Cấp đất IITheo Chương V-E-HSMT0,3906100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V-E-HSMT0,3906100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IITheo Chương V-E-HSMT0,3906100m3/1km
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V-E-HSMT0,3906100m3
20Ni lông chống mất nước bê tôngTheo Chương V-E-HSMT130,2m2
21Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Chương V-E-HSMT19,53m3
22Thi công khe giãnTheo Chương V-E-HSMT5,04m
23Thi công khe coTheo Chương V-E-HSMT15,13m
24Mua cấp phối đá dăm loại II đắp nền sânTheo Chương V-E-HSMT275,9971m3
25Đắp đất CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính NC, MTC)Theo Chương V-E-HSMT2,0597100m3
26Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75Theo Chương V-E-HSMT5.348,4m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V-E-HSMT3,7303m3
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V-E-HSMT7,03361m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V-E-HSMT0,1145100m2
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V-E-HSMT1,8328m3
31Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V-E-HSMT5,9851m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V-E-HSMT28,888m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 60x240mmTheo Chương V-E-HSMT28,888m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Máy trộn vữa≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy đầm cócĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy đầm dùi≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy đầm bàn≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy hàn điện≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7Máy khoan≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy cắt gạch, đá≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9Ô tô tự đổ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy trộn vữa
≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy đầm cóc
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy hàn điện
≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy khoan
≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy cắt gạch, đá
≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Ô tô tự đổ
≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ chậu rửa
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
2 Tháo dỡ bệ xí
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
4 Phá dỡ nền gạch lá nem
194,4224 m2 Theo Chương V-E-HSMT
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
5,8327 m3 Theo Chương V-E-HSMT
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ
5,8327 m3 Theo Chương V-E-HSMT
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ
5,8327 m3 Theo Chương V-E-HSMT
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
10 Syphong (Cụm xả bằng inox, đuôi nhựa ABS)
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
11 Lắp đặt chậu xí bệt
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
4 bộ Theo Chương V-E-HSMT
13 Lắp đặt gương soi
4 cái Theo Chương V-E-HSMT
14 Lắp đặt kệ kính
4 cái Theo Chương V-E-HSMT
15 Lắp đặt hộp đựng xà phòng
4 cái Theo Chương V-E-HSMT
16 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh
4 cái Theo Chương V-E-HSMT
17 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50
194,422 m2 Theo Chương V-E-HSMT
18 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
16 cây Theo Chương V-E-HSMT
19 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
16 gốc Theo Chương V-E-HSMT
20 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,3647 100m3 Theo Chương V-E-HSMT
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0448 100m2 Theo Chương V-E-HSMT
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,156 100m2 Theo Chương V-E-HSMT
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
3,626 m3 Theo Chương V-E-HSMT
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1694 100m2 Theo Chương V-E-HSMT
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,624 100m2 Theo Chương V-E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm
0,1496 tấn Theo Chương V-E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm
0,0785 tấn Theo Chương V-E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm
0,6662 tấn Theo Chương V-E-HSMT
29 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2
10,3209 m3 Theo Chương V-E-HSMT
30 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90
0,0455 100m3 Theo Chương V-E-HSMT
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,319 100m3 Theo Chương V-E-HSMT
32 Ni lông chống mất nước bê tông nền nhà xe
196,625 m2 Theo Chương V-E-HSMT
33 Bê tông nền M150, đá 2x4
29,4937 m3 Theo Chương V-E-HSMT
34 Mua thép ống đen làm cột thép nhà xe
460,2138 kg Theo Chương V-E-HSMT
35 Mua thép tấm làm bản mã côt
140,5662 kg Theo Chương V-E-HSMT
36 Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo thép
368,6994 kg Theo Chương V-E-HSMT
37 Mua thép tấm làm vì kèo thép
58,1604 kg Theo Chương V-E-HSMT
38 Mua thép góc làm bọ xà gồ
21,777 kg Theo Chương V-E-HSMT
39 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép
867,0204 kg Theo Chương V-E-HSMT
40 Mua thép hộp mạ kẽm làm giằng cột thép
163,9548 kg Theo Chương V-E-HSMT
41 Mua thép tấm làm bản mã giằng chéo mái
10,251 kg Theo Chương V-E-HSMT
42 Mua thép tròn trơn làm bản mã giằng chéo mái
43,4724 kg Theo Chương V-E-HSMT
43 Tăng đơ M14
8 cái Theo Chương V-E-HSMT
44 Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, MTC)
0,589 tấn Theo Chương V-E-HSMT
45 Lắp cột thép các loại
0,589 tấn Theo Chương V-E-HSMT
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC)
0,4398 tấn Theo Chương V-E-HSMT
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,4398 tấn Theo Chương V-E-HSMT
48 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)
0,85 tấn Theo Chương V-E-HSMT
49 Lắp dựng xà gồ thép
0,85 tấn Theo Chương V-E-HSMT
50 Gia công giằng mái thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)
0,2134 tấn Theo Chương V-E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây