Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110kV Núi 1, 110kV Tây TP, 110kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hóa, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA – Tầng 6 – Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 Fax: 02373.854.545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: quanlydauthau@npc.com.vn. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.955.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.124.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 5 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 19 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 12 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 7 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 15 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công | 4 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 8 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 6 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-230-18kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 27 | Tiếp địa RC2-1 | 84 | bộ | |
| 28 | Tiếp địa RC4-1 | 2 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ22-1LT-SC | 23 | bộ | |
| 30 | Xà néo Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ22-1LT-SC | 11 | bộ | |
| 31 | Xà néo Z 22kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNZ22-2LTN-SC | 2 | bộ | |
| 32 | Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ | 3 | bộ | |
| 33 | Xà rẽ nhánh: XRNL22-2LT/N-SĐ | 1 | bộ | |
| 34 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC | 23 | bộ | |
| 35 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC | 8 | bộ | |
| 36 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ đứng: XNB22-2LT/D-SĐ | 1 | bộ | |
| 37 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC | 6 | bộ | |
| 38 | Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNB22-2LT/N-SC-230 | 6 | bộ | |
| 39 | Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNB22-2LT/D-SC-230 | 4 | bộ | |
| 40 | Xà néo lệch cột tròn đơn sứ chuỗi: XNL22-2T-1LT-SC | 1 | bộ | |
| 41 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/N-SC | 2 | bộ | |
| 42 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/D-SC | 1 | bộ | |
| 43 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14 | 8 | bộ | |
| 44 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14-230 | 3 | bộ | |
| 45 | Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&18 | 12 | bộ | |
| 46 | Gông cột đôi 16m: GCĐ-16-230 | 1 | bộ | |
| 47 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18-230 | 2 | bộ | |
| 48 | Gông cột đôi 20m: GCĐ-20 | 3 | bộ | |
| 49 | Gông cột đôi 20m: GCĐ-20-230 | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 100 | quả | |
| 51 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 342 | chuỗi | |
| 52 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 69 | chuỗi | |
| 53 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 18 | chuỗi | |
| 54 | Kéo căng bằng thủ công dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp) | 10.308 | m | |
| 55 | Kéo căng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp) | 9.336 | m | |
| 56 | Giáp buộc cổ sứ đơn | 59 | cái | |
| 57 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp) | 48 | Cái | |
| 58 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70 (A cấp) | 18 | Cái | |
| 59 | Ống nối dây dẫn ON-ACSR 70 | 3 | Cái | |
| 60 | Kéo rải dây vượt đường ôtô = | 3 | Vị trí | |
| 61 | Kéo rải dây vượt đường sắt | 1 | Vị trí | |
| 62 | Kéo rải dây vượt sông | 2 | Vị trí | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 23 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 26 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 7 | móng | |
| 5 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 5 | móng | |
| 8 | Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 4 | móng | |
| 11 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 12 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 16m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 1 | móng | |
| 13 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 3 | móng | |
| 14 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 18m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 2 | móng | |
| 15 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 16 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 2 | móng | |
| 17 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 20m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 18 | Móng cột đơn khu vực bùn đất MT-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 19 | Móng cột đôi khu vực bùn đất MTK-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 84 | bộ | |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 2 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV (A cấp) | 777 | m | |
| 2 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đầu cáp T-Plug 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 2 | hộp | |
| 5 | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block thi công thủ công HC-G1- Phần lắp đặt | 31 | m | |
| 6 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 thi công thủ công HC-R1- Phần lắp đặt | 41 | m | |
| 7 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông thi công thủ công HC-VB1- Phần lắp đặt | 200 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông thi công thủ công HC-ĐB1- Phần lắp đặt | 8 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền đất tự nhiên thi công thủ công HC-Đ1- Phần lắp đặt | 33 | m | |
| 10 | Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp qua đường | 62 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 655 | m | |
| 12 | Măng xông ống thép D168 | 5 | cái | |
| 13 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 13 | cái | |
| 14 | Giá đỡ ống và cáp dọc mương cáp | 175 | cái | |
| 15 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 48 | cái | |
| 16 | Hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối - Phần lắp đặt | 1 | vị trí | |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng hộp nối cáp | 1 | vị trí | |
| 18 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông | 1 | vị trí | |
| 19 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột vỉa hè nền đất | 2 | vị trí | |
| 20 | Xây lắp hố dự phòng cáp lên tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block HC-G1 thi công thủ công | 31 | m | |
| 2 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công | 41 | m | |
| 3 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công | 200 | m | |
| 4 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công | 8 | m | |
| 5 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-Đ1 thi công thủ công | 33 | m | |
| 6 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 8m (hố khoan vỉa hè bê tông) | 1 | vị trí | |
| 7 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 20m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 8 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 21m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 9 | Xây dựng hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối | 1 | vị trí | |
| 10 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | 1 | vị trí | |
| 11 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông | 1 | vị trí | |
| 12 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền đất | 2 | vị trí | |
| 13 | Xây dựng hố dự phòng cáp tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 14 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 5 | trụ | |
| G | PHẦN CẦU DAO LBS 22KV | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm cắt | 4 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| 3 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT14 | 1 | bộ | |
| 4 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT16 | 1 | bộ | |
| 5 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT18 | 1 | bộ | |
| 6 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT20 | 1 | bộ | |
| 7 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cột TBA | 1 | bộ | |
| 8 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao 16m | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT | 8 | bộ | |
| 11 | Xà cầu dao đường dây trên đỉnh cột XCD-ĐC-1LT | 2 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC | 4 | bộ | |
| 13 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dứ đứng ngang tuyến XNB22-2LT/N-SĐ | 1 | bộ | |
| 14 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC | 1 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC | 3 | bộ | |
| 16 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-3T-2LT/N-SC | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm PI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ cáp + chống sét van PI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 19 | Xà cầu dao cách ly PI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 20 | Xà phụ XP-1 | 6 | bộ | |
| 21 | Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà phụ XP-3 | 5 | bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ 3 pha XP-3X | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cầu chì SI GLSI-1LT | 4 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ TU XTU | 4 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ ống và cáp GĐC | 3 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém đứng (GTT-Đ) | 4 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém ngang (GTT-N) | 2 | bộ | |
| 29 | Sàn thao tác | 11 | bộ | |
| 30 | Thang trèo 3m TT 3,0m | 2 | bộ | |
| 31 | Thang trèo 4m TT 4,0m | 3 | bộ | |
| 32 | Thang trèo 4,5m TT 4,5m | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 83 | quả | |
| 36 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 45 | chuỗi | |
| 37 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp) | 12 | chuỗi | |
| 38 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp) | 3 | chuỗi | |
| 39 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 51 | m | |
| 40 | Dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (A cấp) | 138 | m | |
| 41 | Cáp Muylle 2x4mm2 | 72 | m | |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 84 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp) | 8 | (bộ 1 pha) | |
| 44 | Nắp chụp chống sét van | 27 | cái | |
| 45 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi FCO | 8 | cái | |
| 46 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi FCO | 8 | cái | |
| 47 | Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp lên cột | 9 | m | |
| 48 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 78 | m | |
| 49 | Đầu cốt đồng Cu50 | 38 | cái | |
| 50 | Đầu cốt đồng Cu35 | 72 | cái | |
| 51 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 52 | Biển tên trạm | 5 | cái | |
| 53 | Thẻ báo cáp đến và đi | 3 | cái | |
| 54 | Giáp buộc cổ sứ đơn | 35 | cái | |
| 55 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC25-70 (A cấp) | 6 | Cái | |
| 56 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp) | 102 | Cái | |
| 57 | Tháo, lắp lại xà đỡ trung gian XTG | 1 | bộ | |
| I | MUA SẮM VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-1 (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ XP-3 (Vị trí thi công Hotline) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 22kV+ ty mạ (A cấp) (Vị trí thi công Hotline) (A cấp) | 6 | quả | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trạm cắt | 4 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| K | PHẦN TỦ RMU | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT TỦ RMU | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo, lắp lại đầu cáp tủ RMU T-PLUG 24kV-3x150mm2 (trong tủ RMU) | 3 | bộ | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TỦ RMU | |||
| 1 | Móng tủ trung thế 24kV Ringmainunit 4 ngăn | 1 | móng | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa tủ RMU | 1 | bộ | |
| N | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| O | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ bằng cột tròn XĐB-1LT | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT | 6 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà néo bằng cột tròn đôi XNB-2LT | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XCD | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà néo cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà trung gian cột Pi tim 2,5m | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ tay thao tác cầu dao cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi ghế cách điện cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi thang trèo cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi đôn cột 2,0m | 4 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Dây néo TK50-12m | 4 | bộ | |
| 13 | Thu hồi chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 14 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ | 67 | quả | |
| 16 | Thu hồi sứ chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiện | 27 | chuỗi | |
| 17 | Hạ cột bê tông K9,6m | 1 | cột | |
| 18 | Hạ cột bê tông LT10m | 5 | cột | |
| 19 | Hạ cột bê tông LT12m | 12 | cột | |
| 20 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 | 1.470 | m | |
| 21 | Thu hồi dây nhôm AV70 | 99 | m | |
| P | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐẤU NỐI LBS | |||
| 1 | Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT-SĐ | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ | 18 | quả | |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi đỡ Polime 24kV + phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| Q | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TỦ RMU | |||
| 1 | Thu hồi tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | tủ | |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LBS, TỦ RMU 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị LBS 24kV (A cấp) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp) | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MBA nguồn 22kV (A cấp) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp) | 11 | bộ 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện trung thế (A cấp) | 1 | tủ | |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| U | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router công nghiệp 4G kết nối LBS (VPN client) | 4 | bộ | |
| V | CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G | 4 | Thiết bị | |
| 3 | Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 2 | Thiết bị | |
| 5 | Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 1 | Thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server | 1 | thiết bị | |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | 1 | thiết bị | |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 1 | Thiết bị | |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall | 2 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến LBS và ngược lại | 4 | Hệ thống | |
| W | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| X | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY) | |||
| Y | THIẾT BỊ LBS | |||
| 1 | Khai báo cấu hình LBS tại máy cắt | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| Z | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Output (AO) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AA | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AB | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 68070-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| AC | KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | Ngăn | |
| AD | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 12 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform) (A cấp) | 6 | bộ 3 cò | |
| 3 | Lắp Chống sét van 24kV trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp cầu dao chém đứng trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) - Xà XCDCL-1LT: 01 bộ - GCSV-1: 01 bộ - XP-3: 02 bộ | 4 | 1 xà | |
| AE | Tách đầu cáp, tách cung tại TBA Phú Sơn 4 - lộ 486 E9.1; TBA Phú Sơn 9 - Lộ 473 E9.1 | |||
| 1 | Thay cò lèo TBA (Hotline xe gầu) (A cấp) | 2 | bộ 3 cò | |
| AF | Tách đầu cáp, tách cung tại cột 11 NR Hoằng Hợp 2 - Lộ 474 E9.14; Cột 5 NR Hoằng Giang 2 - Lộ 476 E9.18; Cột 10 NR Thọ Diên 1 - Lộ 473 E9.3; Cột 12 NR Thọ Hải 3 - Lộ 471 TG Bàn Thạch | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (A cấp) | 3 | bộ 3 cò | |
| 2 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | bộ 3 cò | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe cẩu 5-12T |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
1 |
2 |
Ô tô tải 3-5T |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
1 |
3 |
Máy hàn 23 kW |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
4 |
Đầm bàn |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông 250L |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
6 |
Đầm dùi |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
7 |
Máy phát 4kW |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
8 |
Máy bơm 250W |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
9 |
Máy đo khoảng cách laser |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
10 |
Máy ngắm độ võng |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
11 |
Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
12 |
Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) |
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 4 | cột | Chương 5 E-HSMT | ||
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |||
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 5 | cột | |||
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |||
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 19 | cột | |||
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 12 | cột | |||
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 7 | cột | |||
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 15 | cột | |||
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |||
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |||
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |||
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công | 4 | cột | |||
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 8 | cột | |||
| 14 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |||
| 15 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 6 | cột | |||
| 16 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |||
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |||
| 18 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |||
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |||
| 20 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |||
| 21 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |||
| 22 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |||
| 23 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |||
| 24 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |||
| 25 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |||
| 26 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-230-18kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |||
| 27 | Tiếp địa RC2-1 | 84 | bộ | |||
| 28 | Tiếp địa RC4-1 | 2 | bộ | |||
| 29 | Xà đỡ Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ22-1LT-SC | 23 | bộ | |||
| 30 | Xà néo Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ22-1LT-SC | 11 | bộ | |||
| 31 | Xà néo Z 22kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNZ22-2LTN-SC | 2 | bộ | |||
| 32 | Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ | 3 | bộ | |||
| 33 | Xà rẽ nhánh: XRNL22-2LT/N-SĐ | 1 | bộ | |||
| 34 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC | 23 | bộ | |||
| 35 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC | 8 | bộ | |||
| 36 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ đứng: XNB22-2LT/D-SĐ | 1 | bộ | |||
| 37 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC | 6 | bộ | |||
| 38 | Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNB22-2LT/N-SC-230 | 6 | bộ | |||
| 39 | Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNB22-2LT/D-SC-230 | 4 | bộ | |||
| 40 | Xà néo lệch cột tròn đơn sứ chuỗi: XNL22-2T-1LT-SC | 1 | bộ | |||
| 41 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/N-SC | 2 | bộ | |||
| 42 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/D-SC | 1 | bộ | |||
| 43 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14 | 8 | bộ | |||
| 44 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14-230 | 3 | bộ | |||
| 45 | Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&18 | 12 | bộ | |||
| 46 | Gông cột đôi 16m: GCĐ-16-230 | 1 | bộ | |||
| 47 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18-230 | 2 | bộ | |||
| 48 | Gông cột đôi 20m: GCĐ-20 | 3 | bộ | |||
| 49 | Gông cột đôi 20m: GCĐ-20-230 | 1 | bộ | |||
| 50 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 100 | quả |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trái tim có lý lẽ mà lý trí không biết đến. "
Blaise Pascal
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Điện lực Thanh Hoá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.