Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:53 26/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110kV Núi 1, 110kV Tây TP, 110kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hóa, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110kV Núi 1, 110kV Tây TP, 110kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hóa, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB và TDTM
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:47 26/07/2022
đến
09:00 06/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110kV Núi 1, 110kV Tây TP, 110kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hóa, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHCB và TDTM
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vu điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty dịch vu điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA – Tầng 6 – Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 Fax: 02373.854.545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: quanlydauthau@npc.com.vn. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.955.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.124.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2Phụ trách thi công phần Xây dựng1-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
3Phụ trách thi công phần Điện1-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
4Phụ trách giám sát an toàn1-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
BPHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ côngChương 5 E-HSMT4cột
2Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công4cột
3Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công5cột
4Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
5Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công19cột
6Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công12cột
7Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công7cột
8Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công15cột
9Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công2cột
10Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
11Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
12Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công4cột
13Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN dựng cột bằng thủ công8cột
14Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công4cột
15Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN dựng cột bằng thủ công6cột
16Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
17Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
18Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công2cột
19Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công2cột
20Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công1cột
21Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công2cột
22Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công4cột
23Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN dựng cột bằng thủ công2cột
24Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
25Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công2cột
26Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-230-18kN dựng cột bằng thủ công2cột
27Tiếp địa RC2-184bộ
28Tiếp địa RC4-12bộ
29Xà đỡ Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ22-1LT-SC23bộ
30Xà néo Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ22-1LT-SC11bộ
31Xà néo Z 22kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNZ22-2LTN-SC2bộ
32Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ3bộ
33Xà rẽ nhánh: XRNL22-2LT/N-SĐ1bộ
34Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC23bộ
35Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC8bộ
36Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ đứng: XNB22-2LT/D-SĐ1bộ
37Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC6bộ
38Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNB22-2LT/N-SC-2306bộ
39Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNB22-2LT/D-SC-2304bộ
40Xà néo lệch cột tròn đơn sứ chuỗi: XNL22-2T-1LT-SC1bộ
41Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/N-SC2bộ
42Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/D-SC1bộ
43Gông cột đôi 14m: GCĐ-148bộ
44Gông cột đôi 14m: GCĐ-14-2303bộ
45Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&1812bộ
46Gông cột đôi 16m: GCĐ-16-2301bộ
47Gông cột đôi 18m: GCĐ-18-2302bộ
48Gông cột đôi 20m: GCĐ-203bộ
49Gông cột đôi 20m: GCĐ-20-2301bộ
50Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)100quả
51Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)342chuỗi
52Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)69chuỗi
53Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)18chuỗi
54Kéo căng bằng thủ công dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp)10.308m
55Kéo căng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp)9.336m
56Giáp buộc cổ sứ đơn59cái
57Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp)48Cái
58Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70 (A cấp)18Cái
59Ống nối dây dẫn ON-ACSR 703Cái
60Kéo rải dây vượt đường ôtô = 3Vị trí
61Kéo rải dây vượt đường sắt1Vị trí
62Kéo rải dây vượt sông2Vị trí
CPHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)23móng
2Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)26móng
3Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)2móng
4Móng cột MTK-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)7móng
5Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)1móng
6Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)2móng
7Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)5móng
8Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
9Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)1móng
10Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)4móng
11Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
12Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 16m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,3m)1móng
13Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)3móng
14Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 18m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,5m)2móng
15Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m)1móng
16Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m)2móng
17Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 20m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,7m)1móng
18Móng cột đơn khu vực bùn đất MT-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
19Móng cột đôi khu vực bùn đất MTK-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
20Đào rãnh tiếp địa RC2-184bộ
21Đào rãnh tiếp địa RC4-12bộ
DPHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EPHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Kéo rải cáp ngầm - cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV (A cấp)777m
2Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x400mm2 (A cấp)3bộ
3Lắp đầu cáp T-Plug 24kV-3x400mm2 (A cấp)1bộ
4Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 (A cấp)2hộp
5Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block thi công thủ công HC-G1- Phần lắp đặt31m
6Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 thi công thủ công HC-R1- Phần lắp đặt41m
7Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông thi công thủ công HC-VB1- Phần lắp đặt200m
8Hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông thi công thủ công HC-ĐB1- Phần lắp đặt8m
9Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền đất tự nhiên thi công thủ công HC-Đ1- Phần lắp đặt33m
10Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp qua đường62m
11Ống nhựa xoắn HDPE D195/150655m
12Măng xông ống thép D1685cái
13Măng xông ống nhựa D195/15013cái
14Giá đỡ ống và cáp dọc mương cáp175cái
15Sứ báo hiệu cáp ngầm48cái
16Hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối - Phần lắp đặt1vị trí
17Xây lắp hố dự phòng hộp nối cáp1vị trí
18Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông1vị trí
19Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột vỉa hè nền đất2vị trí
20Xây lắp hố dự phòng cáp lên tủ RMU vỉa hè nền đất1vị trí
FPHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block HC-G1 thi công thủ công31m
2Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công41m
3Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công200m
4Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công8m
5Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-Đ1 thi công thủ công33m
6Khoan ngầm đặt ống qua đường 8m (hố khoan vỉa hè bê tông)1vị trí
7Khoan ngầm đặt ống qua đường 20m (hố khoan vỉa hè lát đá)1vị trí
8Khoan ngầm đặt ống qua đường 21m (hố khoan vỉa hè lát đá)1vị trí
9Xây dựng hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối1vị trí
10Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp1vị trí
11Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông1vị trí
12Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền đất2vị trí
13Xây dựng hố dự phòng cáp tủ RMU vỉa hè nền đất1vị trí
14Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ)5trụ
GPHẦN CẦU DAO LBS 22KV
HPHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV
1Tiếp địa trạm cắt4bộ
2Tiếp địa RC4-11bộ
3Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT141bộ
4Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT161bộ
5Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT181bộ
6Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT201bộ
7Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cột TBA1bộ
8Dây dòng tiếp địa cột cầu dao 16m1bộ
9Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-11bộ
10Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT8bộ
11Xà cầu dao đường dây trên đỉnh cột XCD-ĐC-1LT2bộ
12Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC4bộ
13Xà néo bằng 22kV cột đôi dứ đứng ngang tuyến XNB22-2LT/N-SĐ1bộ
14Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC1bộ
15Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC3bộ
16Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-3T-2LT/N-SC1bộ
17Xà đón dây đầu trạm PI tim 2,6m1bộ
18Xà đỡ cáp + chống sét van PI tim 2,6m1bộ
19Xà cầu dao cách ly PI tim 2,6m1bộ
20Xà phụ XP-16bộ
21Xà phụ XP-21bộ
22Xà phụ XP-35bộ
23Xà phụ đỡ 3 pha XP-3X1bộ
24Giá đỡ cầu chì SI GLSI-1LT4bộ
25Xà đỡ TU XTU4bộ
26Giá đỡ ống và cáp GĐC3bộ
27Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém đứng (GTT-Đ)4bộ
28Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém ngang (GTT-N)2bộ
29Sàn thao tác11bộ
30Thang trèo 3m TT 3,0m2bộ
31Thang trèo 4m TT 4,0m3bộ
32Thang trèo 4,5m TT 4,5m2bộ
33Lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn4bộ
34Lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn4bộ
35Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)83quả
36Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)45chuỗi
37Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp)12chuỗi
38Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp)3chuỗi
39Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm251m
40Dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (A cấp)138m
41Cáp Muylle 2x4mm272m
42Đầu cốt đồng nhôm AM15084cái
43Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp)8(bộ 1 pha)
44Nắp chụp chống sét van27cái
45Nắp chụp trên cầu chì tự rơi FCO8cái
46Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi FCO8cái
47Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp lên cột9m
48Dây đồng mềm nối đất chống sét M3578m
49Đầu cốt đồng Cu5038cái
50Đầu cốt đồng Cu3572cái
51Biển báo an toàn5cái
52Biển tên trạm5cái
53Thẻ báo cáp đến và đi3cái
54Giáp buộc cổ sứ đơn35cái
55Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC25-70 (A cấp)6Cái
56Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp)102Cái
57Tháo, lắp lại xà đỡ trung gian XTG1bộ
IMUA SẮM VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-1 (Vị trí thi công Hotline)1bộ
2Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT (Vị trí thi công Hotline)1bộ
3Xà phụ XP-3 (Vị trí thi công Hotline)2bộ
4Lắp đặt sứ đứng 22kV+ ty mạ (A cấp) (Vị trí thi công Hotline) (A cấp)6quả
JPHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh tiếp địa trạm cắt4bộ
2Đào rãnh tiếp địa RC4-11bộ
KPHẦN TỦ RMU
LPHẦN LẮP ĐẶT TỦ RMU
1Tiếp địa tủ RMU1bộ
2Tháo, lắp lại đầu cáp tủ RMU T-PLUG 24kV-3x150mm2 (trong tủ RMU)3bộ
MPHẦN XÂY DỰNG TỦ RMU
1Móng tủ trung thế 24kV Ringmainunit 4 ngăn1móng
2Đào rãnh tiếp địa tủ RMU1bộ
NPHẦN THÁO DỠ THU HỒI
OPHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐZ TRUNG THẾ
1Thu hồi xà đỡ bằng cột tròn XĐB-1LT3bộ
2Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT1bộ
3Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT6bộ
4Thu hồi xà néo bằng cột tròn đôi XNB-2LT4bộ
5Thu hồi xà XCD1bộ
6Thu hồi xà néo cột Pi tim 2,5m1bộ
7Thu hồi xà trung gian cột Pi tim 2,5m2bộ
8Thu hồi xà đỡ tay thao tác cầu dao cột Pi tim 2,5m1bộ
9Thu hồi ghế cách điện cột Pi tim 2,5m1bộ
10Thu hồi thang trèo cột Pi tim 2,5m1bộ
11Thu hồi đôn cột 2,0m4bộ
12Thu hồi Dây néo TK50-12m4bộ
13Thu hồi chống sét van 24kV1bộ 3 pha
14Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV1bộ 3 pha
15Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ67quả
16Thu hồi sứ chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiện27chuỗi
17Hạ cột bê tông K9,6m1cột
18Hạ cột bê tông LT10m5cột
19Hạ cột bê tông LT12m12cột
20Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/111.470m
21Thu hồi dây nhôm AV7099m
PPHẦN THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐẤU NỐI LBS
1Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT2bộ
2Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N1bộ
3Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT-SĐ1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ18quả
5Thu hồi sứ chuỗi đỡ Polime 24kV + phụ kiện3chuỗi
QPHẦN THÁO DỠ THU HỒI TỦ RMU
1Thu hồi tủ RMU 24kV 3 ngăn1tủ
RLẮP ĐẶT THIẾT BỊ
SLẮP ĐẶT THIẾT BỊ LBS, TỦ RMU 24KV
1Lắp đặt thiết bị LBS 24kV (A cấp)4bộ
2Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp)4cái
3Lắp đặt MBA nguồn 22kV (A cấp)4cái
4Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp)11bộ 3 pha
5Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)30cái
6Lắp đặt Tủ điện trung thế (A cấp)1tủ
TTHÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA
UPHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Router công nghiệp 4G kết nối LBS (VPN client)4bộ
VCÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN
1Cài đặt cấu hình thiết bị switch1Thiết bị
2Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G4Thiết bị
3Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX1Thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)2Thiết bị
5Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)1Thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server1thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch1thiết bị
8Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router1Thiết bị
9Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall2thiết bị
10Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến LBS và ngược lại4Hệ thống
WPHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG
XKHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY)
YTHIẾT BỊ LBS
1Khai báo cấu hình LBS tại máy cắt1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngăn
ZKIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Output (AO)1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
AAKIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
ABKIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 68070-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
ACKIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1Ngăn
ADCHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)12bộ 3 cò
2Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform) (A cấp)6bộ 3 cò
3Lắp Chống sét van 24kV trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)11 bộ
4Lắp cầu dao chém đứng trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)11 bộ
5Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) - Xà XCDCL-1LT: 01 bộ - GCSV-1: 01 bộ - XP-3: 02 bộ41 xà
AETách đầu cáp, tách cung tại TBA Phú Sơn 4 - lộ 486 E9.1; TBA Phú Sơn 9 - Lộ 473 E9.1
1Thay cò lèo TBA (Hotline xe gầu) (A cấp)2bộ 3 cò
AFTách đầu cáp, tách cung tại cột 11 NR Hoằng Hợp 2 - Lộ 474 E9.14; Cột 5 NR Hoằng Giang 2 - Lộ 476 E9.18; Cột 10 NR Thọ Diên 1 - Lộ 473 E9.3; Cột 12 NR Thọ Hải 3 - Lộ 471 TG Bàn Thạch
1Thay cò lèo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (A cấp)3bộ 3 cò
2Thay cò lèo đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)1bộ 3 cò

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu 5-12TCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2Ô tô tải 3-5TCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3Máy hàn 23 kWCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4Đầm bànCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5Máy trộn bê tông 250LCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6Đầm dùiCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
7Máy phát 4kWCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8Máy bơm 250WCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9Máy đo khoảng cách laserCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10Máy ngắm độ võngCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đônCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu 5-12T
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
1
2
Ô tô tải 3-5T
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
1
3
Máy hàn 23 kW
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
4
Đầm bàn
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
5
Máy trộn bê tông 250L
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
6
Đầm dùi
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
7
Máy phát 4kW
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
8
Máy bơm 250W
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
9
Máy đo khoảng cách laser
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
10
Máy ngắm độ võng
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
11
Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
12
Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công
4 cột Chương 5 E-HSMT
2 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
4 cột
3 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công
5 cột
4 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2 cột
5 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
19 cột
6 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công
12 cột
7 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công
7 cột
8 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
15 cột
9 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công
2 cột
10 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2 cột
11 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2 cột
12 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công
4 cột
13 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN dựng cột bằng thủ công
8 cột
14 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
4 cột
15 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN dựng cột bằng thủ công
6 cột
16 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2 cột
17 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2 cột
18 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công
2 cột
19 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công
2 cột
20 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1 cột
21 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công
2 cột
22 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
4 cột
23 Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN dựng cột bằng thủ công
2 cột
24 Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2 cột
25 Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công
2 cột
26 Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-230-18kN dựng cột bằng thủ công
2 cột
27 Tiếp địa RC2-1
84 bộ
28 Tiếp địa RC4-1
2 bộ
29 Xà đỡ Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ22-1LT-SC
23 bộ
30 Xà néo Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ22-1LT-SC
11 bộ
31 Xà néo Z 22kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNZ22-2LTN-SC
2 bộ
32 Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ
3 bộ
33 Xà rẽ nhánh: XRNL22-2LT/N-SĐ
1 bộ
34 Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC
23 bộ
35 Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC
8 bộ
36 Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ đứng: XNB22-2LT/D-SĐ
1 bộ
37 Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC
6 bộ
38 Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNB22-2LT/N-SC-230
6 bộ
39 Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNB22-2LT/D-SC-230
4 bộ
40 Xà néo lệch cột tròn đơn sứ chuỗi: XNL22-2T-1LT-SC
1 bộ
41 Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/N-SC
2 bộ
42 Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/D-SC
1 bộ
43 Gông cột đôi 14m: GCĐ-14
8 bộ
44 Gông cột đôi 14m: GCĐ-14-230
3 bộ
45 Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&18
12 bộ
46 Gông cột đôi 16m: GCĐ-16-230
1 bộ
47 Gông cột đôi 18m: GCĐ-18-230
2 bộ
48 Gông cột đôi 20m: GCĐ-20
3 bộ
49 Gông cột đôi 20m: GCĐ-20-230
1 bộ
50 Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)
100 quả

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây