Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa đường Đông Chấn, phường Nam Sơn (đoạn từ đường Chiêu Chinh đến chùa Đông Chấn) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn. Địa chỉ: Số 704 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.585.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Công |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,114 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,807 | 100m3 |
| 4 | Đắp taluy K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,589 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hè cát K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,981 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô, 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô, 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,114 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,218 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| D | Làm mặt đường tôn tạo (KC1) | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I (trung bình 6cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 3 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,565 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,565 | 100m2 |
| E | Làm mặt đường tôn tạo (KC2) | |||
| 1 | Nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,778 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,778 | 100m2 |
| F | Làm mặt đường (KC4) | |||
| 1 | Đắp đất núi K98, dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,877 | 100m3 |
| 2 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 449,674 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 5 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,922 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,922 | 100m2 |
| G | Làm mặt đường vuốt nối dân sinh (KC3) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,367 | 100m2 |
| H | HÈ, LỀ ĐƯỜNG | |||
| I | Lát hè gạch terrazo | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,558 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hè M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,58 | m3 |
| 3 | Lát hè gạch terrazo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 855,8 | m2 |
| J | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,829 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,12 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 liên kết dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 316,05 | m2 |
| 5 | Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 904 | cấu kiện |
| K | Rãnh biên thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên rãnh biên M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,09 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 liên kết dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270,9 | m2 |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 21.6kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.807 | 1 cấu kiện |
| L | Tường bó hè | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,22 | m3 |
| 3 | Trát tường bó hè VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,13 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| N | Tuyến ống cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đá dăm lót cống D600 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,98 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cống D600 mác 250, đá 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép đế cống D600 D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,103 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đế cống D600, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,184 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600, trọng lượng 190kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 880 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống D600, loại đoạn cống 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | mối nối |
| 8 | Đắp mối nối cống D600 vữa XM M75 mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | mối nối |
| 9 | Đắp mang cống bằng đất K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,818 | 100m3 |
| 10 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 996,479 | m3 |
| O | Tuyến ống cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Đào móng cống D400, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng cống D400, đá 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cống D400 M250, đá 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,65 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống D400 D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đế cống D400 ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400, trọng lượng 127kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D400 (loại đốt cống dài 2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | mối nối |
| 9 | Đắp mối nối cống D400 vữa XM M75 mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | mối nối |
| 10 | Đắp mang cống D400 bằng đất núi K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô, 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,114 | 100m3/1km |
| P | Ga loại G | |||
| 1 | Đá dăm lót móng 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng ga mác 250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông ga, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 6 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,089 | tấn |
| Q | Tấm đan G1 (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,168 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện 710kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| R | Ga loại GP,GT | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,44 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga, cổ ga mác 250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,93 | m3 |
| 6 | Trát tường vữa M75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,01 | m2 |
| 7 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| S | Tấm đan GP, GT (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,089 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện 812kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| T | Cửa thu nước loại I (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Ống inox 304 DN160, dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,15 | m |
| 4 | Nắp ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | Cái |
| 5 | Cốt thép 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện 500kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| U | Cửa thu nước loại II (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Ống inox 304 DN160, dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | m |
| 4 | Nắp ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Cốt thép 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,221 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện 665kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| V | Cửa thu nước loại CT(đúc sẵn) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,59 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10mm>D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,243 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,305 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện 1725kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Nắp ga gang loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cấu kiện |
| 9 | Nắp ga gang loại 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cấu kiện |
| 10 | Lưới chắn rác gang loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt nắp ga gang và song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | 100m3/1km |
| W | Cửa xả cống D600 | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D68, đóng 30 cọc/m2; L cọc=2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,598 | 100m |
| 3 | Đá 2x4 lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200, đá 2x4 sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mác 250, đá 2x4 tường đầu cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | 100m2 |
| X | Xây tường cánh cống | |||
| 1 | Xây tường vữa xi măng M75, gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,96 | m2 |
| 3 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3/1km |
| Y | Đê quai thi công | |||
| 1 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,2 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2.8m, 1 cái/1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,779 | 100m |
| 3 | Dây thép buộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | Kg |
| 4 | Đắp đê quai bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đê quai sau khi thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre sau khi thi công xong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,779 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ từ ≥2 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi ≥1,5 KW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy hàn ≥23kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đào ≥0,5m3 |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy lu bánh sắt ≥10T |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy lu rung ≥25T |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy mài ≥2,7 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy trộn vữa ≥150l |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ từ ≥2 tấn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy rải bê tông nhựa |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy phun nhựa đường |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | 10 | Công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Đào đất cấp II | 2,114 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 16,807 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Đắp taluy K90 | 4,589 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Đắp cát hè cát K90 | 3,981 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô, 1km đầu | 2,114 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô, 4km tiếp | 2,114 | 100m3/1km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu, đất cấp II | 12,218 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo , đất cấp II | 12,218 | 100m3/1km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I (trung bình 6cm) | 0,647 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 1,585 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | 10,565 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 10,565 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2 | 13,778 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 13,778 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Đắp đất núi K98, dày 30cm | 3,877 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Đất núi | 449,674 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | 1,938 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 1,938 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | 12,922 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 12,922 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 0,055 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | 0,367 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,367 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Lót bạt tráng nilon | 8,558 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Bê tông hè M150, đá 1x2, dày 10cm | 85,58 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Lát hè gạch terrazo | 855,8 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2 | 52,37 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | 11,829 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | 36,12 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Lớp vữa XM M75 liên kết dày 2cm | 316,05 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kg | 904 | cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Bê tông viên rãnh biên M300 đá 1x2 | 16,25 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn thép | 1,734 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | 27,09 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Lớp vữa XM M75 liên kết dày 2cm | 270,9 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 21.6kg | 1.807 | 1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | 8,4 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Xây gạch vữa XM mác 75 | 12,22 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Trát tường bó hè VXM M75 dày 2cm | 42,13 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Đá dăm lót cống D600 2x4cm | 44,98 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Bê tông đế cống D600 mác 250, đá 1x2cm | 70,4 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Cốt thép đế cống D600 D | 2,103 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn đế cống D600, ván khuôn thép | 8,184 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt đế cống D600, trọng lượng 190kg | 880 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt cống D600, loại đoạn cống 2m | 221 | đoạn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 220 | mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Đắp mối nối cống D600 vữa XM M75 mối nối | 220 | mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Đắp mang cống bằng đất K95 | 8,818 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Đất núi | 996,479 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bây giờ nhé: Cuộc sống là cà phê, và công việc, tiền bạc, vị trí xã hội là những chiếc tách. Chúng chỉ là những dụng cụ để nắm giữ và chứa đựng cuộc sống, và không làm thay đổi chất lượng của cuộc sống. Đôi khi, chỉ bởi vì chúng ta không thưởng thức được vị cà phê mà chúng ta được ban tặng. Vì thế, đừng để những chiếc tách làm chủ bạn… thay vì thế hãy thưởng thức cà phê.” "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.